Trường Đại Học Vinh Tuyển Sinh Năm 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-vinh

Trường: Đại Học Vinh

Mã trường: TDV

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Thành phố Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 038 3855 452

Website: http://vinhuni.edu.vn

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng đào tạo giáo viên chính quy của Bộ Giáo dục Đào tạo, Trường Đại học Vinh thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Vinh

 

TT Tên ngành Mã ngành Chi tiêu Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
        xét tuyển 1 xét tuyển 2 xét tuyển 3 xét tuyển 4
1 Giáo dục Chính trị 7140205 25 C00 D01 C19 C20
2 Giáo dục Mầm non 7140201 120 M00 M01 M10 M13
3 Giáo dục QPAN 7140208 30 C00 D01 A00 C19
4 Giáo dục Thể chất 7140206 30 T00 T01 T02 T05
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 150 C00 D01 A00 C20
6 Quản lý giáo dục 7140114 40 C00 D01 A00 A01
7 Sư phạm Địa lý 7140219 20 C00 C04 C20 D01
8 Sư phạm Hóa học 7140212 30 A00 A01 B00 D07
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 20 C00 C03 C19 D01
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50 C00 D01 C19 C20
11 Sư phạm Sinh học 7140213 20 A00 A01 B00 D08
12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 70 D01 D14 D15 D66
13 Sư phạm Tin học 7140210 25 A00 A01 D01 D07
14 Sư phạm Toán học 7140209 60 A00 A01 B00 D01
15 Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00 A01 B00 A10
16 Sư phạm KH Tự nhiên 7140247 30 A00 A02 B00 A16
17 Kế toán 7340301 220 A00 A01 D01 D07
18 Luật kinh tế 7380107 150 C00 D01 A00 A01
19 Quản lý nhà nước 7310205 150 C00 D01 A00 A01
20 Quản trị kinh doanh 7340101 100 A00 A01 D01 D07
21 Tài chính ngân hàng 7340201 110 A00 A01 D01 D07
22 Kinh tế 7310101 60 A00 A01 D01 B00
23 Luật 7380101 60 C00 D01 A00 A01
24 Khoa học môi trường 7440301 30 B00 B02 B04 B08
25 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 60 A00 B00 D01 A01
26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 70 A00 B00 D01 A01
27 Kinh tế nông nghiệp 7620115 40 A00 A01 D01 B00
28 Kỹ thuật xây dựng 7580201 100 A00 B00 D01 A01
  Kỹ thuật xây dựng công            
29 trình giao thông 7580205 60 A00 B00 D01 A01
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 70 A00 B00 D01 A01
31 Chăn nuôi 7620105 40 A00 B00 D01 B08
32 Nông học 7620109 45 A00 B00 D01 B08
33 Khuyến nông 7620102 40 A00 B00 D01 B08
34 Công nghệ thông tin 7480201 180 A00 A01 D01 D07
35 Công nghệ thực phẩm 7540101 60 A00 B00 A01 D07
36 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 30 A00 B00 A01 D07
37 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 30 A00 B00 D01 A01
38 Nuôi trồng thủy sản 7620301 45 A00 B00 D01 B08
39 Công nghệ sinh học 7420201 30 B00 B02 B04 B08
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 110 A00 B00 D01 A01
41 Kinh tế xây dựng 7580301 40 A00 B00 D01 A01
42 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 60 A00 B00 D01 A01
43 Điều dưỡng 7720301 190 B00 B08 D07 D13
44 Công tác xã hội 7760101 40 C00 D01 A00 A01
45 Việt Nam học 7310630 30 C00 D01 A00 A01
46 Báo chí 7320101 40 C00 D01 A00 A01
47 Ngôn ngữ Anh 7220201 70 D01 D14 D15 D66
48 Quản lý văn hóa 7229042 25 C00 D01 A00 A01
49 Quản lý đất đai 7850103 40 A00 B00 D01 B08
50 Chính trị học 7310201 40 C00 D01 C19 A01
51 Quản lý TN&MT 7850101 40 A00 B00 D01 B08
52 Khoa học máy tính 7480101 50 A00 A01 D01 D07
53 Sinh học 7420101 30 B00 B02 B04 B08
54 Chính trị học 7310201 25 C00 D01 C19 A01
55 Du lịch 7810101 100 C00 D01 A00 A01
56 Thương mại điện tử 7340122 80 A00 A01 D01 D07
57 Kỹ thuật phần mềm 7480103 35 A00 B00 D01 A01
58 Khoa học dữ liệu và thống kê   35 A00 A01 B00 D01

(Trong đó tổng chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên là 700 chỉ tiêu)

1.4.2. Các ngành đào tạo đại học chất lượng cao

Quản trị kinh doanh; Mã ngành: 7340101; Chỉ tiêu: 35. Các mã tổ hợp môn xét tuyển: A00; A01; D01.

 Công nghệ thông tin; Mã ngành: 7480201; Chỉ tiêu: 35. Các mã tổ hợp môn xét tuyển: A00; B00; D01; A01.

 Sư phạm Toán học; Mã ngành: 7140209; Chỉ tiêu: 35. Các mã tổ hợp môn xét tuyển: A00; A01; B00; D01

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Vinh

  1. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp. Thí sinh tốt nghiệp Trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp sẽ phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông.

– Thí sinh đảm bảo sức khỏe để học tập.

  1. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
  2. Phương thức tuyển sinh
  3. Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi THPT Quốc Gia

– Chỉ tiêu: 70% chỉ tiêu.

– Riêng ngành Sư phạm: Hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt Khá trở lên.

a. Xét học bạ

– Chỉ tiêu: 30%

– Tốt nghiệp THPT.

– Tổng điểm các môn  theo tổ hợp các môn đã đăng ký xét tuyển của 6 học kỳ học THPT đạt 99,0 điểm trở lên.

b. Xét tuyển thẳng

– Theo quy định chung của Bộ Giáo dục Đào tạo.

– Nhà trường tuyển thẳng các thí sinh là học sinh các trường THPT chuyên.

c. Xét tuyển kết hợp thi môn năng khiếu

Nhà trường sử dụng phương thức xét tuyển kết hợp với thi năng khiếu 2 ngành là Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non.

– Ngành Giáo dục mầm non:

+ Xét kết quả thi THPT Quốc gia 2 tổ hợp Toán + Văn hoặc Toán + Anh

+ Thi môn năng khiếu theo quy chế tuyển sinh dành cho các ngành năng khiếu.

+ Điểm thi năng khiếu nhân hệ số 2.

– Ngành Giáo dục thể chất

+ Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia môn Sinh và Toán

+ Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế tuyển sinh dành cho ngành Giáo dục thể chất.

+ Điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2.

  1. Hồ sơ

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu

– Học bạ photo công chứng

– Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

– 1 phong bì dán sẵn tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của người nhận (để gửi giấy trúng tuyển).

Thông tin liên hệ

Văn phòng Tuyển sinh – Trường Đại Học Vinh

Điện thoại: 038 3855 452

Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Vinh Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Vinh

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status