Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

 

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, TP.HCM

Điện thoại: (08) 37 755 051

Website: http://www.tdtu.edu.vn/

Căn cứ theo kế hoạch tuyển sinh Đại học, Cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành Đại Học Tôn Đức Thắng

Chương trình tiêu chuẩn

TT  Tên ngành /chuyên ngành  Mã ngành
1 Thiết kế công nghiệp  7210402
2 Thiết kế đồ họa  7210403
3 Thiết kế thời trang  7210404
4 Thiết kế nội thất  7580108
5 Ngôn ngữ Anh  7220201
6 Ngôn ngữ Trung Quốc  7220204
7 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)  7810301
8 Golf  7810302
9 Kế toán  7340301
10 Kinh doanh quốc tế  7340120
11 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)  7340101
12 Marketing  7340115
13 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)  7340101N
14 Tài chính – Ngân hàng  7340201
15 Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành: Hành vi tổ chức)  7340408
16 Luật  7380101
17 Xã hội học  7310301
18 Công tác xã hội  7760101
19 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Lữ hành)  7310630
20 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)  7310630Q
21 Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và Văn hóa xã hội Việt Nam) 7310630V
22 Bảo hộ lao động  7850201
23 Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)  7440301
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước)  7510406
25 Toán ứng dụng  7460112
26 Thống kê  7460201
27 Khoa học máy tính  7480101
28 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu  7480102
29 Kỹ thuật phần mềm  7480103
30 Kỹ thuật hóa học  7520301
31 Công nghệ sinh học  7420201
32 Kiến trúc  7580101
33 Quy hoạch vùng và đô thị  7580105
34 Kỹ thuật xây dựng  7580201
35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  7580205
36 Kỹ thuật điện  7520201
37 Kỹ thuật điện tử – viễn thông  7520207
38 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  7520216
39 Dược học  7720201
40 Giáo dục tiểu học (dự kiến tuyển sinh trong năm 2020)  7140202

B. Chương trình chất lượng cao
+ Là chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt, trong đó có một số học phần chuyên
ngành dạy bằng tiếng Anh. Còn được gọi tắt là Chương trình giáo dục chất lượng cao.
+ Chương trình được xây dựng với phương pháp giáo dục đặc biệt, đào tạo người học đạt chuẩn
đầu ra cao hơn chương trình tiêu chuẩn về kỹ năng tiếng Anh, kỹ năng mềm, kỹ năng chuyên môn, các chứng chỉ nghề quốc gia /quốc tế…

TT  Tên ngành /chuyên ngành  Mã ngành
1 Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao  F7220201
2 Kế toán – Chất lượng cao  F7340301
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)  F7340101
4 Marketing – Chất lượng cao  F7340115
5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)  F7340101N
6 Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao  F7340120
7 Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao  F7340201
8 Luật – Chất lượng cao  F7380101
9 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) F7310630Q
10 Công nghệ sinh học – Chất lượng cao  F7420201
11 Khoa học máy tính – Chất lượng cao  F7480101
12 Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao  F7480103
13 Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao  F7580201
14 Kỹ thuật điện – Chất lượng cao  F7520201
15 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao  F7520207
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao  F7520216
17 Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao  F7210403

C. Chương trình đại học bằng tiếng Anh
a) Là chương trình chất lượng cao giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh nhằm đào tạo công dân toàn
cầu; có thể làm việc hoặc học tập lên cao hơn trên toàn thế giới ngay sau khi tốt nghiệp.

 

TT  Tên ngành /chuyên ngành  Mã ngành
1 Marketing  FA7340115
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) FA7340101N
3 Kinh doanh quốc tế FA7340120
4 Ngôn ngữ Anh FA7220201
5 Công nghệ sinh học FA7420201
6 Khoa học máy tính  FA7480101
7 Kỹ thuật phần mềm  FA7480103
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  FA7520216
9 Kỹ thuật xây dựng  FA7580201
10 Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế)  FA7340301
11 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) FA7310630Q
12 Tài chính ngân hàng FA7340201

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Tôn Đức Thắng

1. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo được các quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

– Dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức.

– Dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT của thí sinh.

Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh có kết quả thi THPT Quốc gia đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đạt ngưỡng điểm xét tuyển theo từng ngành của nhà trường công bố.

Cách tính điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển = tổng điểm thi của các môn thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên (nếu có)

– Với các thí sinh đăng ký xét tuyển tổ hợp môn thi có môn năng khiếu sẽ cần đăng ký và dự thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức.

– Các ngành Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất có kèm điều kiện cần để xét tuyển là điểm môn năng khiếu >= 5 điểm

4. Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của trường Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức

5. Điều kiện dự thi

– Thí sinh có điểm Trung bình 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) >=6,5 điểm. Thí sinh cần dự thi kỳ thi đánh giá năng lực do nhà trường tổ chức và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường công bố.

– Với các thí sinh xét tuyển vào các ngành Kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật do nhà trường tổ chức. Điểm thi môn năng khiếu phải >= 5,00 điểm.

Tiêu chí xét tuyển

Điểm xét tuyển = điểm bài thi đánh giá năng lực + điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

6. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

7. Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc năng khiếu có điểm Trung bình 3 HK >=7,00.

– Thí sinh là học sinh trường THPT trọng điểm có điểm Trung bình 3 HK >= 7,5.

– Thí sinh là học sinh trường THPT khác có điểm Trung bình 3 học kỳ >= 8,00.

( 3 học kỳ xét tuyển là học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Xét tuyển

– Điểm xét tuyển  = Điểm Trung bình 3 học kỳ + điểm ưu tiên (nếu có)

– Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

– Với các ngành Kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung môn Hình họa mỹ thuật và đạt điểm thi môn năng khiếu >=6,5 điểm.

8. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng.

Theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.

Học phí dự kiến

– Học phí bình quân thực hiện theo đúng quy định về mức thu học phí của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với các trường đại học công lập.

– Học phí bình quân khoảng 17,2 triệu/năm.

– Học phí ngành Dược học bình quân khoảng 19 triệu/năm.

Thông tin liên hệ

Bộ phận tuyển sinh – Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Điện thoại: (08) 37 755 051

Email: tuvantuyensinh@tdt.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Tôn Đức Thắng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status