Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

truong-dai-hoc-ton-duc-thang

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, TP.HCM

Điện thoại: (08) 37 755 051

Website: http://www.tdtu.edu.vn/

Căn cứ theo kế hoạch tuyển sinh Đại học, Cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành Đại Học Tôn Đức Thắng

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp

Chỉ tiêu

A. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ (TP.HCM)

 

1

2

3

4

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế đồ họa

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

7210402

7210403

7210404

7210405

H00 ; H01; H02

15

40

25

20

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01 ; D11

160

6

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung – Anh)

7220204

7220204D

D01 ; D04 ; D11; D55

80

100

8

Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7220343

A01 ; D01 ; T00 ; T01

100

9

10

11

 

12

 

13

14

Kế toán

Kinh doanh quốc tế

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)

Tài chính – Ngân hàng

Quan hệ lao động

7340301

7340120

7340101

 

7340101D

 

7340201

7340408

A00 ; A01; C01; D01

181

185

162

 

133

 

155

70

15

Luật

7380101

A00 ; A01; C00 ; D01

98

16

17

18

19

 

Xã hội học

Công tác xã hội

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

7310301

7760101

7220113

7220113D

 

A01 ; C00 ; C01; D01

80

80

80

 

80

20

21

22

 

Bảo hộ lao động

Khoa học môi trường

Công nghệ kĩ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

7850201

7440301

7510406

 

A00 ; B00 ; C02

120

70

80

23

24

25

26

27

Toán ứng dụng

Thống kê

Khoa học máy tính

Truyền thông và mạng máy tính

Kỹ thuật phần mềm

7460112

7460201

7480101

7480102

7480103

A00 ; A01 ; C01

80

100

120

100

100

28

Kỹ thuật hóa học

7520301

A00 ; B00 ; C02

220

29

Công nghệ sinh học

7420201

A00 ; B00 ; D08

100

30

Kiến trúc

7580102

V00 ; V01

150

31

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

A00 ; A01 ; V00; V01

100

32

33

34

35

36

Kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7580201

7580205

7520201

7520207

7520216

A00 ; A01 ; C01

150

80

200

140

130

37

Dược học

7720401

A00 ; B00

80

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (HỌC TẠI TPHCM)

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp

Chỉ tiêu

38

Ngôn ngữ Anh

F52220201

D01; D11

100

39

40

 

41

 

42

43

Kế toán

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)

Kinh doanh quốc tế

Tài chính – Ngân hàng

F52340301

F52340101

 

F52340101D

 

F52340120

F52340201

A00 ; A01; C01 ; D01

70

56

 

56

 

84

70

44

Luật

F52380101

A00; A01; C00 ; D01

56

45

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

F52220113D

A01 ; C00 ; C01 ; D01

40

46

Khoa học môi trường

F52440301

A00 ; B00 ; C02

40

47

Công nghệ sinh học

F52420201

A00 ; B00; D08

80

48

49

50

51

52

53

Khoa học máy tính

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

F52480101

F52480103

F52580201

F52520201

F52520207

F52520216

A00 ; A01 ; C01

80

80

80

120

40

80

Chương trình chất lượng cao với các đặc điểm:
– Điểm xét tuyển ưu tiên so với CT đại trà
– Tổ chức lớp học với sĩ số ít (Lý thuyết < 40 SV, thực hành < 20SV)
– Cơ sở vật chất : phòng học đặc thù riêng, phòng xưởng thực hành, thư viện..
-Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế: 100% tài liệu giáo trình chuyên ngành tiếng Anh, tăng cường học phần nghề nghiệp, thực tập tại Doanh nghiệp; học kì tốt nghiệp bằng tiếng Anh hoặc học tại nước ngoài; bổ sung các chứng chỉ nghề quốc tế; bổ sung kĩ năng mềm…
– Giảng dạy theo phương pháp tích cực, đội ngũ giảng viên tiến sĩ/giảng viên nước ngoài, chuyên gia..; mô hình học tập chủ động, có trợ giảng trong quá trình học.
-Chuẩn đầu ra đạt Tiếng Anh TOEIC 600, IELTS 5.5 và các chứng chỉ nghề

 

C. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG

 

54

Ngôn ngữ Anh

N52220201

D01 ; D11

40

55

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

N52340101

A00 ; A01 ; C01 ; D01

28

56

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)

N52340101D

28

57

Kế toán

N52340301

28

58

Luật

N52380101

A00; A01; C00 ; D01

28

-Theo chương trình  này, SV trúng tuyển sẽ học 02 năm đầu tại Nha Trang ( Số 22, Nguyễn Đình Chiểu,
P.Phước Vĩnh, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). 02 năm học sau về học tại Tp.HCM
-Được ưu tiên về điều kiện

xét tuyển; giảm học phí;  hỗ trợ kí túc xá với chi phí khoảng 100.000 đ/tháng

 

D. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC

 

59

Ngôn ngữ Anh

B52220201

D01 ; D11

40

60

 

61

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)

Kế toán

B52340101D

 

B52340301

A00 ; A01 ; C01; D01

28

62

Luật

B52380101

A00 ; A01 ; C00; D01

28

63

Công nghệ sinh học

B52420201

A00 ; B00 ; D08

40

64

Kỹ thuật phần mềm

B52480103

A00 ; A01 ; C01

40

-Theo chương trình  này, SV trúng tuyển sẽ học 02 năm đầu tại Bảo Lộc (Đường Nguyễn Tuân, P. Lộc Tiến, TP. Bảo Lộc). 02 năm sau về học tại Tp.HCM
-Được ưu tiên về điều kiện xét tuyển; giảm học phí; có chỗ ở kí túc xá cho Sinh viên (bắt đầu đưa vào hoạt động dự kiến tháng 10/2017)

 

E. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ CÀ MAU

 

65

Kế toán

M52340301

A00 ; A01; C01; D01

28

66

Khoa học môi trường

M52440301

A00 ; B00 ; C02

40

67

68

69

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

M52480103

M52520201

M52520216

A00 ; A01; C01

40

40

40

-Theo chương trình  này, SV trúng tuyển sẽ học 02 năm đầu tại Cà Mau (Đường Mậu Thân, Khóm 6, P. 9, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau). 02 năm học sau về học tại Tp.HCM
-Được ưu tiên về điều kiện xét tuyển; giảm học phí;

 

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Tôn Đức Thắng

1. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo được các quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

– Dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức.

– Dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT của thí sinh.

Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh có kết quả thi THPT Quốc gia đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đạt ngưỡng điểm xét tuyển theo từng ngành của nhà trường công bố.

Cách tính điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển = tổng điểm thi của các môn thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên (nếu có)

– Với các thí sinh đăng ký xét tuyển tổ hợp môn thi có môn năng khiếu sẽ cần đăng ký và dự thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức.

– Các ngành Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất có kèm điều kiện cần để xét tuyển là điểm môn năng khiếu >= 5 điểm

4. Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của trường Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức

5. Điều kiện dự thi

– Thí sinh có điểm Trung bình 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) >=6,5 điểm. Thí sinh cần dự thi kỳ thi đánh giá năng lực do nhà trường tổ chức và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường công bố.

– Với các thí sinh xét tuyển vào các ngành Kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật do nhà trường tổ chức. Điểm thi môn năng khiếu phải >= 5,00 điểm.

Tiêu chí xét tuyển

Điểm xét tuyển = điểm bài thi đánh giá năng lực + điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

6. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

7. Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc năng khiếu có điểm Trung bình 3 HK >=7,00.

– Thí sinh là học sinh trường THPT trọng điểm có điểm Trung bình 3 HK >= 7,5.

– Thí sinh là học sinh trường THPT khác có điểm Trung bình 3 học kỳ >= 8,00.

( 3 học kỳ xét tuyển là học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Xét tuyển

– Điểm xét tuyển  = Điểm Trung bình 3 học kỳ + điểm ưu tiên (nếu có)

– Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

– Với các ngành Kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung môn Hình họa mỹ thuật và đạt điểm thi môn năng khiếu >=6,5 điểm.

8. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng.

Theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.

Học phí dự kiến

– Học phí bình quân thực hiện theo đúng quy định về mức thu học phí của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với các trường đại học công lập.

– Học phí bình quân khoảng 17,2 triệu/năm.

– Học phí ngành Dược học bình quân khoảng 19 triệu/năm.

Thông tin liên hệ

Bộ phận tuyển sinh – Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Điện thoại: (08) 37 755 051

Email: tuvantuyensinh@tdt.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Tôn Đức Thắng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status