• Connect with us:

Đại Học Thủ Đô Hà Nội Tuyển Sinh 2020

Đại Học Thủ Đô Hà Nội tuyển sinh trên toàn quốc. Những thông tin mới nhất và chính xác nhất sẽ được cập nhật dưới đây. Mời các bạn học sinh tham khảo.

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-thu-do-ha-noi

Trường: Đại Học Thủ Đô

Mã trường: C01

Địa chỉ: Số 98 Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 04.3.8330708

Website: http://daihocthudo.edu.vn/vi/trang-chu

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng; trường Đại học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

Phạm vi tuyển sinh

- Các ngành đào tạo sư phạm: Toàn quốc (với các thí sinh không có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội phải đóng thêm kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy định)

- Các ngành ngoài sư phạm: Toàn quốc

Quy định về tuyển thẳng: Áp dụng theo quy định về tuyển thẳng của Bộ Giáo dục Đào tạo đồng thời tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, hạnh kiểm 3 năm đạt Khá trở lên.

I. Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 

  1. Trình độ đại học

Tên ngành

Mã ngành

Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia

Tổ hợp xét tuyển

Xét tuyển bằng học bạ

Giáo dục Tiểu học

7140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ

Giáo dục Mầm non

7140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

M09

Không tuyển bằng học bạ

Quản lý Giáo dục

7140114

-    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

Giáo dục công dân

7140204

-    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

Ngôn ngữ Anh

7220201

-      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

(20%)

Việt Nam học

7310630

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

(40%)

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

- Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung)

(20%)

Sư phạm Toán học

7140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ

Sư phạm Lịch sử

7140218

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lịch sử

(50%)

Sư phạm Vật lý

7140211

Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/ Vật lý

(50%)

Công nghệ thông tin

7480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(20%)

Công tác xã hội

7760101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH

(50%)

Giáo dục đặc biệt

7140203

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

(50%)

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

Chính trị học

7310201

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

Quản trị kinh doanh

7340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

Luật

7380101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

Toán ứng dụng

7460112

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN

(50%)

Quản trị khách sạn

7810201

- Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

- Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Vật lý

B00

D07

D08

A00

Nhóm KHTN

(50%)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHTN/ Toán

(20%)

Quản lý công

7340403

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

D14

D15

C00

 

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

 

  1. Trình độ Cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên

Tên ngành

Mã ngành

Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia

Tổ hợp xét tuyển

Xét tuyển bằng học bạ

Giáo dục Mầm non

51140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M00, M09

Không tuyển bằng học bạ

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01, D96, D72

Không tuyển bằng học bạ

Giáo dục Thể chất

51140206

- Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa)

T01

Nhóm KHXH/ Nhóm KHTN, Thể dục

Sư phạm Tin học

51140210

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00, D01, D90, A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(50%)

Sư phạm Hóa học

51140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Hóa học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00, B00, D90, D07

Nhóm KHTN, Hóa học/

Sinh học

(50%)

Sư phạm Sinh học

51140213

- Toán học, Hóa học, Sinh học

- Toán học, tiếng Anh, Sinh học

- Toán, Sinh học, Vật lý

- Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00, D08, A02, D90

Nhóm KHTN, Hóa học/

Sinh học

(50%)

Sư phạm Địa lý

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00, D15, D78, C15

Nhóm KHXH, Địa lý/

Lịch sử

(50%)

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

-      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01, D14, D15, D78

Không tuyển bằng học bạ

II. Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

1. Phương thức

- Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia

- Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ)

- Sử dụng kết quả môn thi năng khiếu kết hợp kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (với các ngành có môn năng khiếu)

2. Các môn thi năng khiếu

- Ngành Giáo dục mầm non: Đọc diễn cảm, Kể chuyện, Hát

- Ngành Sư phạm âm nhạc: Thẩm âm - Tiết tấu, Thanh nhạc

- Ngành Sư phạm mỹ thuật: Hình họa, Trang trí

- Ngành Giáo dục thể chất: Nhanh khéo, Bật xa

3. Hồ sơ đăng ký

- Đơn đăng ký dự thi theo mẫu

- 2 ảnh 4x6 (ghi rõ họ tên và ngày sinh mặt sau) đựng trong phong bì

- 1 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển nếu có

4. Lưu ý

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT:

+ Nhóm KHXH: các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN: các môn Toán, Lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

Điểm trung bình của nhóm ở cả 3 năm học phải đạt 6,0. Môn chính là môn phải có điểm Trung bình 3 năm học đạt từ 6,0 trở lên, hạnh kiểm cả 3 năm học đạt loại Khá trở lên.

-Với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào Đại học Thủ Đô

- Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh liên hệ

Phòng tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Địa chỉ: Số 98 Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội

Website: daihocthudo.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủ Đô Hà Nội Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Thủ Đô Hà Nội

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách