Trường Đại Học Thủ Dầu Một Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

 

Trường: Đại Học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Địa chỉ: Số 6 Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Điện thoại: (0274) 382 2518 – (0274) 383 7150

Website: https://tdmu.edu.vn/

Trường Đại học Thủ Dầu Một  thông báo tuyển sinh Đại học chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Thủ Dầu Một

stt

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp môn ĐKXT

(Dành cho xét điểm thi THPT QG và Xét học bạ)

1

Quản trị Kinh doanh (đã đạt chuẩn A ƯN-QA)

7340101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếnẹ Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, tiêng Anh (DOI)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (AI 6)

2

Kỹ thuật Phần mềm (đã đạt chuẩn AUN-QA)

7480103

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ vàn, Vật lí (COI) -Toán, tiêng Anh, KHTN (D90)

3

Kỹ thuật Điện (đã đạt chuẩn AUN-QA)

7520201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Vật lí, Ngữ văn (COI) -Toán, tieng Anh, KHTN (D90)

4

Hóa học (đã đạt chuẩn AUN-QA)

7440112

-Toán, Vật lí, Hóa học (AOO) -Toán, Sinh học, Hóa học (B00) -Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07) -Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

5

Giáo dục Mầm non (đã đạt chuẩn kiếm định MOET)

7140201

-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

6

Giáo dục Tiểu học (đã đạt chuẩn kiềm định MOET)

7140202

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ vãn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

7

Sư phạm Ngữ Văn (đã đạt chuẩn kiếm định MOET)

7140217

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI)

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (DI4) -Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

8

Sư phạm Lịch sử (đã đạt chuẩn kiểm định MOET)

7140218

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Ngữ văn, GDCD (CỈ4)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)                     •

9

Tài chính – Ngân hàng

7340201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI)

-Toán, Ngữ vãn, KHTN (AI6)

10

Kế toán

7340301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, tiêng Anh (DOI) -Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

11

Quản lý Công nghiệp

7510601

-Toán, Vạt lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, Vật lí (COI) -Toán, Ngữ văn, KHTN (AI6)

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (DI5) -Ngữ vãn, tiểng Anh, K.HXH (D78)

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)              *

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Ngữ vãn, tiếng Anh, KHXH (D78)

15

Công nghệ Thông tin

7480201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, Vật 11 (CO 1)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

16

Hệ thống Thông tin

7480104

-Toán, Vật lí, Hóa học (AOO) -Toán, Vạt 11, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ vãn, Vật li (COI) -Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

17

Kỹ thuật Xây dựng

7580201

-Toán, Vật lí, Hóa học (AOO)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Vật lí, Ngữ văn (COI)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

18

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7520216

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Vật lí, Ngữ văn (CO 1) -Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

19

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Vật lí, Ngữ vãn (COI) -Toán, tiểng Anh, KHTN (D90)

20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, N^ữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, tiêng Anh, KHTN (D90)

21

Thiết kế Đồ họa

7210403

-Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)

-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (VOI)

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI)

22

Kiến trúc

7580101

-Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00) -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (VOI) -Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Ngữ văn, KHTN (AI6)

23

Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản)

7549001

-Toán, Vạt lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Sinh học, Hóa học (1300)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI)

24

Quy hoạch Vùng và Đô thị

+ Quỵ hoạch đô thị

+ Kiến trúc cảnh quan và Kỹ thuật hạ tầng đô thị

7580105

-Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (VOO) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (AI6)

25

Khoa học Môi trường

7440301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI) -Toán, Sinh học, Hóa học (B00) -Toán, Sinh học, KHXH (B05)

26

Toán kinh tế

7310108

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếnịị Anh (A01) -Toán, Hóa học, tiêng Anh (D07) -Toán, Ngữ văn, KHTN (AI6)

27

Công nghệ Thực phẩm

7540101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Sinh học (A02) -Toán, Sinh học, Hóa học (B00) -Toán, Sinh học, KHXH (B05)

28

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Sinh học (A02) -Toán, Sinh học, Hóa học (B00) -Toán, Sinh học, KHXH (B05)

29

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

30

Quản lý Nhà nước

7310205

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) -Ngữ văn, Lịch sừ, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Ngữ vãn, KHTN (AI6)

31

Quản lý Đất đai

7850103

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI) -Toán, Sínli học, Hóa học (B00) -Toán, Sinh học, KHXH (B05)

32

Chính trị học

7310201

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) -Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

33

Luật

7380101

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (COO) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Ngữ văn, KHTN (AI6)                                                                        .

34

Du lịch

7810101

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI)

–  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (DI4)

–  Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh (DI5) -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

35

Quốc tế học

7310601

-Toán, Vật lí, Hỏa học (A00) -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, liếng Anh (DOI) -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

36

Tâm lý học

7310401

-Toán, Sinh học, KHXH (B05) -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (COO) -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI)

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)

37

Công tác Xã hội

7760101

–  Ngữ vãn, Lịch sử, Địa lí (C00)

–  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (DOI) <s.

–   Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

–   Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)                    \\

38

Văn hóa học

7229040

-Toán, Ngữ vãn, GDCD (C14)

-Ngữ văn, Lịch sù, Địa lí (COO)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DO 1) /Ị/ JJ

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

39

Địa lý học

7310501

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) -Ngữ văn, KHXH, Vật lí (C24) -Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh (DI5)

40

Vãn học

7229030

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI)

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (DI4) -Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

41

Lịch sử

7229010

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Ngữ văn, GDCD (CI4) -Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

42

Giáo dục học

7140101

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (DOI) -Toán, Ngừ văn, GDCD (C14) -Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

43

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

-Toán, Vật lí, Hóa học (AOO) -Toán, Vạt lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (COI) -Toán, Tiêng Anh, KHTN (D90)

44

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

7480201D

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00) -Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) -Toán, Ngữ văn, Vật lí (COI)

– Toán, Tiếng Anh, KHTN (D90)

45

Quản lý Đô thị

7580105D

-Toán, Vật 11, Vẽ Mỹ thuật (V00) -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (DOI) -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (AI6)

46

Âm nhạc

7140221D

-Ngữ văn, K.HXH, Năng khiếu (M03) -Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (M05) -Ngữ vãn, Địạ lí, Năng khiếu (M07) -Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (Mill

47

Mỹ thuật

7140222D

-Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00) -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (VOI) -Ngữ văn, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V05) -Toán, Địa lý, Vẽ Mỹ thuật (V06)

II. Thông tin tuyển sinh chung Đại Học Thủ Dầu Một

  1. đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  1. Khu vực tuyển sinh: Cả nước
  2. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa theo kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia 

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia và sử dụng kết quả thi THPT đăng ký xét tuyển vào các ngành của trường cần có điểm xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Không có chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành.

– Nhà trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.

– Không sử dụng kết quả bảo lưu trong kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển.

  1. Các môn thi năng khiếu

– Thời gian thi: Thông báo trên website của nhà trường (https://tdmu.edu.vn/)

– Các môn thi năng khiếu:

+ Ngành Kiến trúc và ngành Quy hoạch vùng và đô thị: Sử dụng kết quả thi môn Vẽ tĩnh vật.

+ Ngành Sư phạm mầm non: Hát, múa, đọc và kể chuyện diễn cảm.

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Thí sinh đăng ký thi môn năng khiếu phải hoàn thành hồ sơ thi năng khiếu trong thời hạn quy định.

– Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm:

+ Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của Đại học Thủ Dầu Một).

+ 2 ảnh 3×4 (mới chụp trong thời hạn 6 tháng)

+ 02 bản photo chứng minh nhân dân.

+ 2 phong bì dán tem ghi họ tên và địa chỉ của thí sinh.

– Lệ phí đăng ký dự thi: 300.000đ/hồ sơ.

– Thời gian đăng ký theo dõi trên website của trường.

– Thí sinh có thể sử dụng kết quả bài thi năng khiếu các môn năng khiếu trên để đăng ký xét tuyển vào các ngành năng khiếu của trường.

  1. Chính sách ưu tiên

Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục

  1. Học phí dự kiến

– Khối các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Công nghệ: 4350.000đ/học kỳ.

– Khối các ngành Khoa học xã hội, Luật, Kinh tế: 3.700.00đ/học kỳ.

– Khối các ngành Sư phạm tiểu học: Miễn học phí.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủ Dầu Một Năm 2020 
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Thủ Dầu Một

 

 

 

 

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

2 Bình luận Bật "Trường Đại Học Thủ Dầu Một Tuyển Sinh 2020"

avatar
  Theo dõi  
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Nhận thông báo
Thị Pơ Trang

dạ cho em hỏi thời gian nộp hồ sơ từ ngày nào ạ? Mong được hồi đáp sớm từ thầy cô. Em chân thành cảm ơn

Mai

né trường ra em , đừng vào trường này anh đang học nè em, học phí khá là tào lao tăng liên tục và có thể em sẽ bị đóng lại học phí dù em đã đóng trước đó

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status