Trường Đại Học Tân Trào Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai hoc tan trao

Trường: Đại Học Tân Trào

Mã trường: TQU

Địa chỉ: Km 6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, Tuyên Quang

Điện thoại: 027 3892 012

Website: http://daihoctantrao.edu.vn/

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng chính quy, Trường Đại học Tân Trào thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chính thức như sau:

I. Các ngành tuyển sinh Đại Học Tân Trào

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

I.

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

7140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu;

2. Văn , Sử, Năng khiếu;

3. Văn, Địa, Năng khiếu.

1. M00

2. M05

3. M07

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

1. A00

2. D01

3. C00

3

Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

4

Sư phạm Sinh học

7140213

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

1. A00

2. B00

3. B04

5

Kế toán

7340301

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

6

Vật lý học

Chuyên ngành Vật lý – Môi trường

7440102

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

1. A00

2. A01

3. A10

7

Khoa học môi trường

7440301

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

8

Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

7620110

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

9

Chăn nuôi

+ Chuyên ngành Chăn nuôi – thý y

7620105

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

 10

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

11

Văn học

+ Chuyên ngành Văn  -Truyền thông

7229030

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00

2. D01

3. C19

4.C20

12

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

13

Quản lý văn hóa

7229042

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

1. C00

2. D01

3. C19

14

Công tác xã hội

7760101

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

1. C00

2. D01

3. C19

15

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

+ Chuyên ngành Quản trị lữ hành

+ Chuyên ngành Quản trị khách sạn

+ Chuyên ngành Quản trị sự kiện

7810103

 

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. D01

2. C00

3. C19

4. C20

16

Công nghệ thông tin

+ Chuyên ngành Khoa học máy tính

+ Chuyên ngành Hệ thống thông tin

+ Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480201

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Lý, GDCD;

1. A00

2. A01

3. B00

4. A10

17

Sinh học ứng dụng

7420203

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

1. A00

2. B00

3. B04

18

Lâm sinh

7620205

1. Toán, Lý, Sinh;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, Tiếng Anh;

1. A02

2. B00

3. B08

19

Tâm lý học

+ Chuyên ngành trị liệu và tâm lý

7310401

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Sinh, GDCD;

1. C00

2. D01

3. C19

4. B04

20

Chính trị học

+ Chuyên ngành Quản lý xã hội

7310201

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

1. C00

2. D01

3. C19

21

Giáo dục học

 

7140101

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

1. C00

2. D01

3. C19

22

Kinh tế đầu tư

7310104

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

II.

Đào tạo cao đẳng

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

2. Văn , Sử, Năng khiếu

3. Văn, Địa, Năng khiếu

1. M00

2. M05

3. M07

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Tân Trào

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

  1. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
  2. Phương thức tuyển sinh
  3. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại trường THPT (xét học bạ)

– Hệ Đại học: Tổng điểm Trung năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển từ 18 điểm trở lên.

– Hệ Cao đẳng: Tốt nghiệp THPT.

– Hệ Trung cấp: Xét học bạ

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

– Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các ngành: Không có mức chênh lệch.

– Các thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

– Riêng ngành Giáo dục mầm non kết hợp xét tuyển môn Văn + Toán và thi môn Năng khiếu.

  1. Xét tuyển
  2. Xét học bạ

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

– Phiếu ĐKXT theo mẫu.

– Bản photo học bạ THPT.

– Bản photo giấy khai sinh.

– 1 phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của người nhận giấy báo trúng tuyển.

Cách thức nộp hồ sơ

– Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (p.211 nhà A) Trường Đại học Tân Trào

– Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện đến địa chỉ trên của Nhà trường.

Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Lệ phí

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

– Lệ phí đăng ký thi năng khiếu: 300.000đ/hồ sơ.

Thông tin liên hệ

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Tân Trào

Điện thoại: 027 3892 012

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Tân Trào Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tân Trào Năm 2020 
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Tân Trào

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status