Trường Đại Học Tài Chính Kế Toán Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-tai-chinh-ke-toan

Trường: Đại Học Tài Chính – Kế Toán

Mã trường: DKQ

Địa chỉ: Thị trấn La Hà, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

Điện thoại: 0255. 3 845 578

Website: http://tckt.edu.vn/

Trường Đại học Tài chính – Kế toán thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước. Thông tin chi tiết về tuyển sinh của trường như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đại Học Tài Chính Kế toán

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

I. Đại học

 

 

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

M05

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

7140205

Giáo dục Chính trị

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C20

Ngữ văn, Địa lý, GDCD

D66

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

5

7140206

Giáo dục Thể chất

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T02

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

T03

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T07

Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT

6

7140209

Sư phạm Toán học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

7

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

9

7140213

Sư phạm Sinh học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B02

Toán, Sinh học, Địa lý

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C20

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

12

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

7340121

Kinh doanh thương mại

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

7340301

Kế toán

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

7420101

Sinh học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

17

7420201

Công nghệ sinh học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

18

7480201

Công nghệ thông tin

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

19

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

20

7620110

Khoa học cây trồng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

21

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

22

7620205

Lâm sinh

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

23

7620211

Quản lí tài nguyên rừng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

24

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

25

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

26

7620105

Chăn nuôi

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

27

7640101

Thú y

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

28

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

29

7720101

Y đa khoa

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

30

7720301

Điều dưỡng

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

31

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

32

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

33

7229030

Văn học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C20

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

34

7229001

Triết học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C20

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

D66

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

35

7310101

Kinh tế

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

36

7850103

Quản lí đất đai

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

II. Thông tin tuyển sinh chung Đại Học Tài Chính Kế Toán

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học Tài chính – Kế toán.

  1. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển trên phương thức là sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia của thí sinh trong năm 2018. (60% chỉ tiêu)

– Sử dụng kết quả học tập lớp 12 của thí sinh (được ghi trong học bạ) (40% chỉ tiêu).

  1. Điều kiện đăng ký xét tuyển
  2. Phương thức sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia

– Thí sinh dự thi kỳ thi THPT Quốc gia do các cụm thi tổ chức và có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển Đại học, Cao đẳng.

– Kết quả các môn thi thuộc các tổ hợp đăng ký xét tuyển vào các ngành cần đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển thí sinh đăng ký + điểm ưu tiên.

– Nhà trường không xét công nhận với các thí sinh được miễn bài thi ngoại ngữ.

Xét tuyển kết quả học tập THPT năm lớp 12 qua học bạ

– Tốt nghiệp THPT

– Hạnh kiểm cả 3 năm học THPT đạt Khá trở lên.

– Điểm trung bình cộng 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển cần đạt 6,0 trở lên.

– Điểm xét tuyển = tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
  2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Xét học bạ

– Phiếu ĐKXT theo mẫu (tải trên website của nhà trường).

– Bản sao học bạ có công chứng.

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT có công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (với các thí sinh chưa được cấp bằng THPT).

– Bản sao giấy khai sinh

– Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên

– 2 phong bì dán sẵn tem, ghi rõ họ tên và địa chỉ người nhận.

Địa điểm đăng ký

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại:

Phòng Quản lý đào tạo – Trường Đại học Tài chính – Kế toán

Địa chỉ: Thị trấn La Hà, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi.

  1. Chính sách ưu tiên

Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với các thí sinh thuộc diện hưởng chính sách ưu tiên.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Kế Toán Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tài Chính Kế Toán Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Tài Chính Kế Toán

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status