Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-su-pham-tphcm

Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM

Mã trường: SPS

Địa chỉ: 280 An Dương Vương, P.4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: (+84) – (8) – 38352020

Website: http://www.hcmup.edu.vn/

 
Căn cứ theo quy định về tuyển sinh Đại học, Cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm TPHCM thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh Đại Học Sư Phạm TPHCM

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu
(dự kiến)

1

Quản lí giáo dục

7140114

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

40

7140114

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

7140114

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2

Giáo dục Mầm non

7140201

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc, kể diễn cảm – Hát

200

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

230

7140202

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

7140202

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

Giáo dục Đặc biệt

7140203

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

45

7140203

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

5

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

50

7140205

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

7140205

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6

Giáo dục Thể chất

7140206

T00

Toán, Sinh học, 
Năng khiếu TDTT

60

7140206

T02

Toán, Ngữ văn, 
Năng khiếu TDTT

7

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

7140208

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Sẽ thông báo khi Bộ giao nhiệm vụ tuyển sinh năm nay

7140208

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

7140208

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

8

Sư phạm Toán học

7140209

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

120

7140209

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

9

Sư phạm Tin học

7140210

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

50

7140210

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

10

Sư phạm Vật lí

7140211

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

80

7140211

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

7140211

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

11

Sư phạm Hoá học

7140212

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

50

7140212

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

7140212

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

12

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

50

7140213

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

13

Sư phạm Ngữ văn

7140217

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

120

7140217

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7140217

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

14

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

50

7140218

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

15

Sư phạm Địa lí

7140219

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

50

7140219

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

16

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

145

17

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

30

7140233

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

30

7140234

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

300

20

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

120

7220202

D80

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Nga

7220202

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7220202

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

21

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

160

7220203

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

220

7220204

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

160

7220209

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

24

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

80

7220210

D96

Toán, KHXH, Tiếng Anh

7220210

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

25

Văn học

7229030

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

120

7229030

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7229030

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

26

Tâm lý học

7310401

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

120

7310401

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7310401

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

27

Tâm lí học giáo dục

7310403

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

120

7310403

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7310403

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

28

Địa lí học

7310501

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

100

7310501

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

29

Quốc tế học

7310601

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

160

7310601

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

7310601

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

30

Việt Nam học

7310630

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

120

7310630

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

7310630

D78

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

31

Vật lí học

7440102

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

7440102

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

32

Hoá học

7440112

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

7440112

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

7440112

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

33

Công nghệ thông tin

7480201

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

200

7480201

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

34

Công tác xã hội

7760101

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

100

7760101

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7760101

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

35

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

– Dành cho thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp phổ thông trở lên;

– Tổ chức xét tuyển (có thông báo cụ thể riêng).

100

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả dự thi THPT Quốc gia.

2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia, áp dụng cho tất cả các ngành.

– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Điều kiện phụ

– Điểm môn chính và điểm Trung bình chung lớp 12 theo tổ hợp các môn xét tuyển. Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì sẽ ưu tiên các thí sinh có nguyện vọng cao hơn

– Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối sư phạm:

+ Nam, nữ cao 1m55 trở lên.

– Điều kiện dự thi vào các ngành Giáo dục thể chất:

+ Nam cao 1m65, nặng 55kg trở lên.

+ Nữ cao 1m55, nặng 45kg trở lên.

– Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự li ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.

– Môn thi năng khiếu ngành Sư phạm mầm non, Giáo dục đặc biệt: Đọc, kể diễn cảm và hát.

5. Chính sách ưu tiên

– Thực hiện theo chính sách ưu tiên về tuyển sinh Đại học, quy chế về ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng.

– Chỉ tiêu: Tối đa 20%.

– Ngoài các đối tượng tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà trường còn xét tuyển thẳng theo các điều kiện sau:

+ Đạt giải khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

+ Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên và có điểm Trung bình 3 môn học lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7,0.

+ Học sinh trường THPT chuyên các tỉnh, thành phố trên cả nước và có điểm Trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7,0.

+ Đạt điểm IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 61 trở lên và có điểm Trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7,0.

6. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin liên hệ
Điện thoại: 03 383 00440
Email: tuyensinh@hcmup.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm TPHCM Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Sư Phạm TPHCM
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status