Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-su-pham-ha-noi

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Mã trường: HNUE

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0916505815

Website: www.hnue.edu.vn

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy, Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội thông báo tuyển sinh Đại học chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Hình thức tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội

1. Xét tuyển

– Điều kiện: Tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm cả 3 năm học THPT đều đạt loại Khá trở lên.

– Thời gian đăng ký và công bố, hình thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục 

2. Xét tuyển thẳng

– Điều kiện tuyển thẳng vào trường Đại học Sư Phạm Hà Nội: Học sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực Giỏi tất cả các năm học THPT đồng thời xếp loại hạnh kiểm tốt tất cả các học kỳ.

– Nguyên tắc xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của trường Đại học Sư Phạm Hà Nội.

* Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển thẳng vào 1 ngành học

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (2 mẫu với 2 hình thức xét tuyển)

– Bản photo công chứng học bạ THPT

– Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi tỉnh hoặc thành phố tương ứng lớp 11, 12 nếu có

– Bản sao các giấy tờ ưu tiên nếu có

– Hình thức đăng ký: Nộp trực tiếp tại trường hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện.

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã khối

Chỉ tiêu

1

Sư phạm toán học

7140209

A00

120

2

Sư phạm toán học bằng tiếng Anh

7140209

A00;  A01; D01

25

3

Sư phạm tin học

7140210

A00; A01

35

4

Sư phạm tin học bằng tiếng Anh

7140210

A00; A01

25

5

Sư phạm vật lý

7140211

A00; A01; C01

80

6

Sư phạm vật lý bằng tiếng Anh

7140211

A00; A01; C01

25

7

Sư phạm hóa học

7140212

A00

80

8

Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh

7140212

D07

25

9

Sư phạm sinh học

7140213

A00; B00

60

10

Sư phạm sinh học bằng tiếng Anh

7140213

A01; D08; D07

25

11

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

7140214

A00; A01; C01

50

12

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00; D01; D02; D03

145

13

Sư phạm lịch sử

7140218

C00; D14; D62; D64

70

14

Sư phạm địa lý

7140219

A01; C04; C00

80

15

Giáo dục công dân

7140204

C14; D66; D68; D70; C00; D01; D02; D03

55

16

Giáo dục chính trị

7140205

80

17

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

7140208

A00; C01; C00

60

18

Sư phạm tiếng Anh

7140231

D01

40

19

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

D01; D02; D03; D15; D42; D44

30

20

Sư phạm âm nhạc

7140221

N00

25

21

Sư phạm mỹ thuật

7140222

H00

25

22

Giáo dục thể chất

7140206

T00; T01

45

23

Giáo dục mầm non

7140201

M00

40

24

Giáo dục mầm non – sư phạm tiếng Anh

7140201

M01; M02

30

25

Giáo dục tiểu học

7140202

D01; D02; D03; D11; D52; D54

40

26

Giáo dục tiểu học – sư phạm tiếng Anh

7140202

D01; D11

30

27

Giáo dục đặc biệt

7140203

B03; C00; D01; D02; D03

35

28

Quản lý giáo dục

7140114

A00; C00; D01; D02; D03

35

29

Sinh học

7420101

A00; B00

80

30

Toán học

7460101

A00; A01; D01

80

31

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01

120

32

Việt Nam học

7220113

C04; C00; D01; D02; D03

100

33

Văn học

7220330

C00; D01; D02; D03

90

34

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

60

35

Chính trị học (Triết học Mác – Lênin)

7310201

A00; C03; C00; D01; D02; D03

40

36

Chính trị học (kinh tế chính trị)

7310201

C14; D84; D86; D87; D01; D02; D03

40

37

Tâm lý học (tâm lý học trường học)

7310401

C03; B00; C00; D01; D02; D03

80

38

Tâm lý học giáo dục

7310403

C03; B00; C00; D01; D02; D03

30

39

Công tác xã hội

7760101

D14; D62; D64; C00; D01; D02; D03

120

Lưu ý: 

Các ngành Sư phạm Toán, sư phạm tin, sư phạm vật lý, sư phạm hóa học và sư phạm sinh học có 2 chương trình đào tạo: chương trình dạy học bình thường  và dạy học bằng tiếng Anh

Chương trình Giáo dục mầm non – sư phạm tiếng anh: thí sinh cần ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm non – sư phạm tiếng anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển đào tạo giáo viên dạy mầm non và tiếng anh tại trường mầm non

Chương trình Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng anh:  đào tạo giáo viên dạy tiểu học và tiếng Anh ở trường tiểu học.

Ngành Chính trị học: có 2 chương trình đào tạo: Triết học Mác – Lênin và kinh tế chính trị. Thí sinh ghi rõ tên ngành là sư phạm triết học Mác – Lenin hoặc sư phạm kinh tế chính trị Mác – Lênin trong hồ sơ xét tuyển.

Ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp: đào tạo giáo viên Công nghệ phổ thông và giáo viên dạy nghề 3 chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật, sư phạm kỹ thuật điện, sư phạm kỹ thuật điện tử

Ngành Giáo dục đặc biệt:đào tạo các giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hòa nhập xã hội

Ngành Giáo dục thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh:  nam cao 1m65, nặng 45kg trở lên, nữ cao 1m55, nặng 40kg trở lên

– Ngoài ra thí sinh xét tuyển các ngành sư phạm không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

-Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm phải đóng học phí.

* Các môn thi năng khiếu

Ngành Sư phạm âm nhạc: Môn thẩm âm và tiết tấu (hs1); môn hát (hs2)

Ngành Sư phạm mỹ thuật: Môn hình họa chì (hs2); môn trang trí (hs2)

Ngành Giáo dục thể chất: Tại chỗ bật xa và chạy 100m (hs2)

Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục Mầm non – sư phạm Tiếng Anh: Hát, Kể chuyện và đọc diễn cảm (hs1)

Mọi thông tin chi tiết liên hệ

Văn phòng tuyển sinh Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0916505815

Website: www.hnue.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status