Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-su-pham-da-nang

Trường: Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, Thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0898 204 204

Website: http://ued.udn.vn/

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

D01: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

2

Giáo dục Chính trị

7140205

45

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
C20: Ngữ văn + GDCD + Địa lý
D66: Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
C19: Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

3

Sư phạm Toán học

7140209

45

A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

4

Sư phạm Tin học

7140210

40

A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

5

Sư phạm Vật lý

7140211

45

A00: Vật lý + Toán + Hóa học 
A01: Vật lý + Toán + Tiếng Anh
A02: Vật lý + Toán + Sinh học

6

Sư phạm Hoá học

7140212

45

A00: Hóa học + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học

7

Sư phạm Sinh học

7140213

45

B00: Sinh học + Toán + Hóa học
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

45

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

40

C00: Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
C19: Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

10

Sư phạm Địa lý

7140219

40

C00: Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
D15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

11

Giáo dục Mầm non

7140201

110

M00: Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

N00: Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

13

Sư phạm 
Khoa học tự nhiên

7140247

45

A00:Toán + Vật lý + Hóa học 
A02:Toán + Sinh học + Vật lý
B00:Toán + Hóa học + Sinh học
D90:Toán + KHTN + Tiếng Anh

14

Sư phạm 
Lịch sử- Địa lý

Chưa có

45

C00: Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
D78: Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
C19: Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
C20: Ngữ văn + Địa lý + GDCD

15

Giáo dục Công dân

7140204

40

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
C20: Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
D66: Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
C19: Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Chưa có

45

A00: Toán + Vật lý + Hóa học 
A02: Sinh học + Toán  + Vật lý  
D01: Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

17

Sư phạm Công nghệ

7140246

40

A00:Toán + Vật lý + Hóa học 
A02:Toán + Sinh học + Vật lý
B00:Toán + Hóa học + Sinh học
D90:Toán + KHTN + Tiếng Anh

18

Công nghệ Sinh học

7420201

60

B00: Sinh học + Hóa học + Toán
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
A00: Toán + Vật lý + Hóa học

19

Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

35

A00: Vật lý + Toán + Hóa học
A01: Vật lý + Toán + Tiếng Anh
A02: Vật lý + Toán + Sinh học

20

các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

A00: Hóa học + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học

21

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)

7440112CLC

50

A00: Hóa học  + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học

22

Khoa học môi trường

7440301

35

A00: Hóa học  + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học

23

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)
2. Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

7460112

40

A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

24

Công nghệ thông tin

7480201

200

A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

25

Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)

7480201CLC

50

A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

26

Văn học

7229030

70

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

27

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

C00: Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
C19: Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
D14: Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

28

Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)

7310501

65

C00: Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
D15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

29

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
D14: Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

30

Việt Nam học
(Chất lượng cao)

7310630CLC

50

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
D14: Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

31

Văn hoá học

7229040

35

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

32

Tâm lý học

7310401

65

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D01: Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
B00: Sinh học + Toán + Hóa học

33

Tâm lý học
(Chất lượng cao)

7310401CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

34

Công tác xã hội

7760101

75

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D01: Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

35

Báo chí

7320101

75

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

36

Báo chí
(Chất lượng cao)

7320101CLC

50

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

37

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

65

B00: Sinh học + Toán + Hóa học
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
A00: Hóa học + Toán + Vật lý

38

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

7850101CLC

50

B00: Sinh học + Toán + Hóa học
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
A00: Hóa học + Toán + Vật lý

39

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201DT

150

A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp. Các thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT sẽ phải đăng ký học và được công nhận đã hoàn thành chương trình phổ thông giáo dục.

2. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển năng khiếu kết hợp xét tuyển

– Với ngành Sư phạm Âm nhạc (mã ngành: 52140221) có chỉ tiêu là 30 và thi các môn sau:

+ Năng khiếu 1 (Thẩm âm + Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.

4. Thời gian tổ chức tuyển sinh

a. Thời gian thi tuyển

– Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đợt 2: Thông báo trên website của Nhà trường.

b. Hình thức đăng ký

– Thí sinh xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: Đăng ký cùng với đăng ký dự thi THPT Quốc gia.

– Xét học bạ: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên website: http://tuyensinh.ued.udn.vn/ và nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Đào tạo – Trường Đại học Đà Nẵng (số 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng).

– Với các ngành thi môn năng khiếu: Thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu trên website Nhà trường và nộp hồ sơ theo địa chỉ trên.

5. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với các đối tượng thuộc diện được hưởng chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Các thông tin khác

– Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Học phí dự kiến:

+ Chương trình đại trà: Theo quy định của Chính phủ.

+ Chương trình chất lượng cao: 19.440.000đ/sinh viên/năm học.

– Các chính sách ưu đãi cho học sinh có điểm thi cao (không tính điểm ưu tiên): Theo quy định của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status