Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-su-pham-da-nang

Trường: Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, Thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0898 204 204

Website: http://ued.udn.vn/

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2020
 

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

2190

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.D01

2

Giáo dục Chính trị

7140205

40

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

1.C00   2.C20 
3.D66
4.C19

3

Sư phạm Toán học

7140209

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

4

Sư phạm Tin học

7140210

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

5

Sư phạm Vật lý

7140211

40

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00  2.A01 
3.A02

6

Sư phạm Hoá học

7140212

40

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00  2.D07 
3.B00

7

Sư phạm Sinh học

7140213

40

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

1.B00 
2.D08

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00  2.C14 
3.D66

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

25

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

1.C00 
2.C19

10

Sư phạm Địa lý

7140219

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00 
2.D15

11

Giáo dục Mầm non

7140201

110

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1.M00

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

1.N00

13

Sư phạm
Khoa học tự nhiên

7140247

50

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00  2.A02  3.B00      4.D90

14

Sư phạm
Lịch sử- Địa lý

7140249

80

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD

1.C00  2.D78  3.C19     4.C20

15

Giáo dục Công dân

7140204

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

1.C00  2.C20  3.D66     4.C19

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Sinh học + Toán  + Vật lý  
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.A00  2.A02    3.D01     

17

Sư phạm Công nghệ

7140246

50

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00  2.A02  3.B00      4.D90

18

Công nghệ Sinh học

7420201

60

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học

1.B00  2.D08 
3.A00

19

các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07 
3.B00

20

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)

7440112CLC

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07 
3.B00

21

Công nghệ thông tin

7480201

200

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

22

Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)

7480201CLC

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

23

Văn học

7229030

70

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15  3.C14 
4.D66

24

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00  2.C19 
3.D14

25

Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)

7310501

65

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00
2.D15

26

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00 
2.D15 
3.D14

27

Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao)

7310630CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00 
2.D15 
3.D14

28

Văn hoá học

7229040

35

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66

29

Tâm lý học

7310401

65

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00 
2.D01 
3.B00

30

Tâm lý học
(Chất lượng cao)

7310401CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00 
2.D01 
3.B00

31

Công tác xã hội

7760101

75

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1.C00 
2.D01

32

Báo chí

7320101

75

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66

33

Báo chí
(Chất lượng cao)

7320101CLC

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66

34

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

65

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 
2.D08
3.A00

35

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

7850101CLC

50

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 
2.D08
3.A00

36

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201DT

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp. Các thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT sẽ phải đăng ký học và được công nhận đã hoàn thành chương trình phổ thông giáo dục.

2. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển năng khiếu kết hợp xét tuyển

– Với ngành Sư phạm Âm nhạc (mã ngành: 52140221) có chỉ tiêu là 30 và thi các môn sau:

+ Năng khiếu 1 (Thẩm âm + Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.

4. Thời gian tổ chức tuyển sinh

a. Thời gian thi tuyển

– Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đợt 2: Thông báo trên website của Nhà trường.

b. Hình thức đăng ký

– Thí sinh xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: Đăng ký cùng với đăng ký dự thi THPT Quốc gia.

– Xét học bạ: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên website: http://tuyensinh.ued.udn.vn/ và nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Đào tạo – Trường Đại học Đà Nẵng (số 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng).

– Với các ngành thi môn năng khiếu: Thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu trên website Nhà trường và nộp hồ sơ theo địa chỉ trên.

5. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với các đối tượng thuộc diện được hưởng chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Các thông tin khác

– Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Học phí dự kiến:

+ Chương trình đại trà: Theo quy định của Chính phủ.

+ Chương trình chất lượng cao: 19.440.000đ/sinh viên/năm học.

– Các chính sách ưu đãi cho học sinh có điểm thi cao (không tính điểm ưu tiên): Theo quy định của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2020 
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status