Trường Đại Học Quy Nhơn Tuyển Sinh Năm 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường: Đại Học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn

Điện thoại: (84) 563 846 803

Website: http://www.qnu.edu.vn/

 

Trường Đại học Quy Nhơn thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước. Thông tin chi tiết tuyển sinh như sau:
Đối tượng tuyển sinh
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học Quy Nhơn.
– Với ngành Sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
– Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu về ngoại hình cân đối, nam cao 1m65, nặng 45kg; nữ cao 1m55 nặng 40kg trở lên.
Phương thức tuyển sinh
Nhà trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển là xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia và xét tuyển học bạ.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học
– Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT: Thông báo sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia.
– Xét tuyển bằng học bạ: Điểm trung bình các môn theo tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 6,0 trở lên.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Quy Nhơn

1. Đào tạo cử nhân các ngành Sư phạm – Khoa học

 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu đăng ký

Tổ hợp môn

1

7140205

Giáo dục chính trị

20

C00, D01, C19

2

7140201

Giáo dục mầm non

120

M00

3

7140206

Giáo dục thể chất

30

T00, T02, T03, T05

4

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

A00, C00, D01

5

7140114

Quản lý Giáo dục

30

A00, C00, D01,A01

6

7140219

Sư phạm Địa lý

15

A00, C00, D15

7

7140212

Sư phạm Hoá học

15

A00, B00, D07

8

7140218

Sư phạm Lịch sử

15

C00, C19, D14

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

30

C00, D14, D15

10

7140213

Sư phạm Sinh học

15

B00, D08

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

80

D01

12

7140210

Sư phạm Tin học

20

A00, A01, D01

13

7140209

Sư phạm Toán học

45

A00, A01

14

7140211

Sư phạm Vật lý

15

A00, A01

15

7340301

Kế toán

250

A00, D01, A01

16

7340302

Kiểm toán

50

A00, D01, A01

17

7380101

Luật

220

C00, D01, C19, A00

18

7340101

Quản trị kinh doanh 

350

A00, D01, A01

19

7340201

Tài chính – Ngân hàng 

100

A00, D01, A01

20

7440112

Hoá học

100

A00, D07, B00, D12

21

7420203

Sinh học ứng dụng 

100

B00, A02, D08, B03

22

7510401

CN kỹ thuật hoá học 

80

A00, C02, B00, D07

23

7580201

Kỹ thuật xây dựng

100

A00, A01, D07, A02

24

7480201

Công nghệ thông tin 

320

A00, A01, D01

25

7520201

Kỹ thuật điện 

300

A00, A01, D07, A02

26

7520207

KT điện tử – viễn thông 

130

A00, A01, D07, A02

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

200

A00, A01

28

7620109

Nông học

80

B00, D08, A02, B03

29

7460201

Thống kê 

80

A00, A01, D07, D08

30

7460112

Toán ứng dụng 

80

A00, A01, D07, D08

31

7760101

Công tác xã hội

70

C00, D01, D14,

32

7310608

Đông phương học 

70

C00, C19, D14, D15

33

7310101

Kinh tế 

100

A00, D01, A01,

34

7220201

Ngôn ngữ Anh 

280

D01, A01, D14, D15

35

7850103

Quản lý đất đai 

80

A00, D08, D07, C04

36

7310205

Quản lý Nhà nước

200

C00, D01, C19, A00

37

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

80

A00, B00, D07, C04

38

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

150

A00, A01, D01, D14

39

7810201

Quản trị khách sạn

200

A00, A01, D01,

40

7310403

Tâm lý học giáo dục

30

A00, C00, D01, C19

41

7229030

Văn học 

50

C00, D14, D15, C19

42

7310630

Việt Nam học 

80

C00, D01, D15, C19

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

50

A00, B00, D07, C02

44

7440122

Khoa học vật liệu 

50

A00, A01, A02, C01

45

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

50

A00, A01, A02, D07

46

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

60

D04, D01, D15, A01

47

714024

Sư phạm Khoa học tự nhiên

80

A00, B00

48

7140249

Sư phạm Lịch sử Địa lý

80

C00, C19, C20

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

STT

Tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

5

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

6

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

8

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

9

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

10

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

11

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

12

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

14

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

15

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

16

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

17

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

19

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát

20

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

21

T02

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

22

T03

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

23

T05

Ngữ văn, Giáo dục công dân, NK TDTT

II. Các thông tin khác

1. Thi năng khiếu

– Với 2 ngành Sư phạm mầm non và Giáo dục thể chất, thí sinh phải dự thi môn năng khiếu do nhà trường tổ chức.

– Thời gian và địa điểm thi năng khiếu của 2 ngành trên sẽ được thông báo trên trang chủ Trường Đại học Quy Nhơn.

2. Học phí dự kiến

– Nhà trường xét miễn học phí với các sinh viên thuộc các ngành đào tạo sư phạm, sư phạm tiểu học.

– Các ngành Khoa học xã hội, Kinh tế và Nông học: 7.400.000đ/năm học/sinh viên.

– Các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Công nghệ: 8.700.000đ/sinh viên/năm.

– Nhà trường sắp xếp chỗ ở trong ký túc xá cho sinh viên: 4500 chỗ.
 
Thông tin liên hệ
Phòng Đào tạo – Đại học Quy Nhơn
Điện thoại: (84) 563 846 803
Email: lexuanvinh@qnu.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quy Nhơn Năm 2020
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Quy Nhơn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status