Trường Đại Học Quốc Tế TPHCM Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-quoc-te-tphcm

Trường: Đại Học Quốc Tế TPHCM – ĐHQG TPHCM

Mã trường: QSQ

Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Điện thoại: (08) 372 44270

Website: http://www.hcmiu.edu.vn/

 
Căn cứ theo chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Quốc Tế TPHCM – ĐHQG TPHCM thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Quốc Tế TPHCM

STT

Mã trường: QSQ

Ngành học

Mã ngành
đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

I

Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

1628

1

Quản trị kinh doanh

7340101

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

186

2

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

124

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh.

62

4

Công nghệ thông tin

7480201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

124

5

Công nghệ sinh học

7420201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh

193

6

Công nghệ thực phẩm

7540101

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

99

7

Hóa Học (Hóa sinh)

7440112

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

62

8

Quản lý thủy sản

7620305

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

31

9

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

99

10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

155

11

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

68

12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

52

13

Kỹ thuật Y Sinh

7520212

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

93

14

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

47

15

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

42

16

Kỹ thuật Không gian

7520121

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

31

17

Kỹ thuật Môi trường

7520320

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

31

18

Khoa học Dữ liệu

7480109

Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

42

19

Kỹ thuật Hóa học

7520301

Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, B, D7

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh học.

37

20

Kế Toán (Dự kiến)

7340301

Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D7

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50

II

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài

730

1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK)

100

1.1

Công nghệ thông tin

Phương thức 1: 7480201_LK

Phương thức 4: 11201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

1.2

Quản trị kinh doanh

Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

1.3

Công nghệ sinh học

Phương thức 1: 7420201_LK

Phương thức 4: 30401

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 

1.4

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Phương thức 1: 7520207_LK

Phương thức 4: 10801

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)

150

2.1

Công nghệ thông tin

Phương thức 1: 7480201_LK

Phương thức 4: 11202

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

2.2

Quản trị kinh doanh (2+2)

Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203021

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

2.3

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Phương thức 1: 7520207_LK

Phương thức 4: 10802

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

2.4

Công nghệ sinh học

Phương thức 1: 7420201_LK

Phương thức 4: 30402

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

 

3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)

80

3.1

Quản trị kinh doanh

Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20303

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)

50

4.1

Quản trị kinh doanh

Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20304

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA)

50

5.1

Kỹ thuật máy tính

Phương thức 1: 7480106_LK

Phương thức 4: 11207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

5.2

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Phương thức 1: 7520118_LK

Phương thức 4: 11107

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

5.3

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Phương thức 1: 7520207_LK

Phương thức 4: 10807

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)

100

6.1

Quản trị kinh doanh

Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 20306

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)

200

7.1

Quản trị kinh doanh (4+0)

Phương thức 1: 7340101_LK

Phương thức 4: 203023

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp Trung cấp. Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT cần học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông.

2. Khu vực tuyển sinh:Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Thi tuyển kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại Học Quốc Gia TPHCM tổ chức.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đào tạo đầu vào

– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học.

5. Xét tuyển và thi tuyển

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Thời gian và địa điểm theo Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Kỳ thi Đánh giá năng lực(do Trường Quốc tế tổ chức): Thí sinh dự thi 2 môn: Toán và 1 môn tự chọn (Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh). Thời gian thi sẽ thông báo trên website của Nhà trường.

6. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

a. Tuyển thẳng

– Đối tượng: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên, năng khiếu cấp trường Đại học, tỉnh thành trên toàn quốc và các trường THPT thuộc top 100 trường có điểm thi trung bình THPT Quốc gia.

– Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu.

– Sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT.

– Xét tổng điểm Trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

– Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp các khối thi truyền thống.

b. Xét tuyển thẳng

– Đối tượng: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia, Olympic Quốc tế.

– Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu.

– Xét tuyển thành tích của các thí sinh tại các kỳ học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế với môn thi phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.

7. Lệ phí

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí dự thi kỳ thi đánh giá năng lực: 50.000 đ/môn

8. Học phí dự kiến

– Chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng: ~ 42 triệu/năm.

– Chương trình liên kết (du học tại các trường liên kết):

+ GĐ1: ~ 56 triệu/năm.

+ GĐ2: Theo học phí của trường liên kết.
 
Thông tin liên hệ
Phòng Tuyển sinh và Đào tạo – Trường Đại học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM
Điện thoại: (08) 372 44270
Email: info@hcmiu.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TPHCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Học Viện Âm Nhạc Huế Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Quốc Tế TPHCM
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status