Trường Đại Học Quốc Tế TPHCM Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-quoc-te-tphcm

Trường: Đại Học Quốc Tế TPHCM – ĐHQG TPHCM

Mã trường: QSQ

Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Điện thoại: (08) 372 44270

Website: http://www.hcmiu.edu.vn/

 
Căn cứ theo chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Quốc Tế TPHCM – ĐHQG TPHCM thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Quốc Tế TPHCM

 

STT Mã ngành Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Các ngành đào tạo do Đại học Quốc tế cấp bằng
1 7340101 Quản trị kinh doanh 216 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 144 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
         
3 7340301 Kế Toán 50 Phương thức 1 và 2:  Tổ hợp A00, A01, D01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 66 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A01, D01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tiếng Anh.
5 7480201 Công nghệ thông tin 31 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
6  7480109 Khoa học Dữ liệu 42 Phương thức 1 và 2:  Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
7 7480101 Khoa học máy tính 93 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
8 7420201 Công nghệ sinh học 193 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 99 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
10 7440112 Hóa Học (Hóa sinh) 62 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
11 7520301 Kỹ thuật Hóa học 37 Phương thức 1 và 2:  Tổ hợp A00, A01, B00, D07
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh học.
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 99 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 155 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
14 7520207 Kỹ thuật Điện tử – viễn thông 68 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
16 7520212 Kỹ thuật Y Sinh 93 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D07
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng 47 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
18 7580302 Quản lý xây dựng (dự kiến) 50 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung Vật lý, Hóa học, Tiếng anh
19 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 42 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
20 7520121 Kỹ thuật Không gian 31 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
21 7520320 Kỹ thuật Môi trường 31 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp  A00, A02,  B00, D07
        Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
22 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường (dự kiến) 50 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A02, B00, D07
C33:C47       Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung Vật lý, Hóa học, Sinh học và Tiếng anh
Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (Anh) – 100 chỉ tiêu
1.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: 11201     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 50 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 20301     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.3 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D01
  Phương thức 4: 30401     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
1.4 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông 10 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: 10801     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (Anh) – 205 chỉ tiêu
2.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: 11202     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (2+2) 150 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 203021     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh.
2.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông 10 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: 10802     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.4 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học 25 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D01
  Phương thức 4: 30402     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) – 80 chỉ tiêu
3.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh   Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 20303     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Úc) – 50 chỉ tiêu
4.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh   Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 20304     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (Hoa Kỳ) – 50 chỉ tiêu
5.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: 11207     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.2 Phương thức khác: 7520118_LK Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 15 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 11107     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: 10807     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (Hoa Kỳ) – 150 chỉ tiêu
6.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh   Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 20306     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (Anh) (4+0) – 300 chỉ tiêu
7.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (4+0)   Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: 203023     Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
(*) Chương trình liên kết dự kiến mở năm 2020
  Ngôn ngữ Anh (4+0)   50 ĐH West of England (Anh)
  Ngôn ngữ Anh (2+2)   40  
  Công nghệ sinh học định hướng Khoa học Y Sinh (4+0)   50  
  Công nghệ thông tin (4+0)   50  
  Công nghệ thông tin (2+2)   20 ĐH Deakin (Úc)
  Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (2+2)   40 ĐH Griffith (Úc)

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp Trung cấp. Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT cần học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông.

2. Khu vực tuyển sinh:Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Thi tuyển kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại Học Quốc Gia TPHCM tổ chức.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đào tạo đầu vào

– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học.

5. Xét tuyển và thi tuyển

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Thời gian và địa điểm theo Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Kỳ thi Đánh giá năng lực(do Trường Quốc tế tổ chức): Thí sinh dự thi 2 môn: Toán và 1 môn tự chọn (Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh). Thời gian thi sẽ thông báo trên website của Nhà trường.

6. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

a. Tuyển thẳng

– Đối tượng: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên, năng khiếu cấp trường Đại học, tỉnh thành trên toàn quốc và các trường THPT thuộc top 100 trường có điểm thi trung bình THPT Quốc gia.

– Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu.

– Sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT.

– Xét tổng điểm Trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

– Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp các khối thi truyền thống.

b. Xét tuyển thẳng

– Đối tượng: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia, Olympic Quốc tế.

– Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu.

– Xét tuyển thành tích của các thí sinh tại các kỳ học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế với môn thi phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.

7. Lệ phí

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí dự thi kỳ thi đánh giá năng lực: 50.000 đ/môn

8. Học phí dự kiến

– Chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng: ~ 42 triệu/năm.

– Chương trình liên kết (du học tại các trường liên kết):

+ GĐ1: ~ 56 triệu/năm.

+ GĐ2: Theo học phí của trường liên kết.
 
Thông tin liên hệ
Phòng Tuyển sinh và Đào tạo – Trường Đại học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM
Điện thoại: (08) 372 44270
Email: info@hcmiu.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TPHCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Học Viện Âm Nhạc Huế Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Quốc Tế TPHCM
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status