Trường Đại Học Quảng Nam Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

truong dai hoc quang nam

Trường: Đại Học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Địa chỉ: 102 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

Điện thoại: 0235 3828 902

Website: http://www.qnamuni.edu.vn/

 

Trường Đại học Quảng Nam thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Quảng Nam

STT

ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ

hợp môn

Chỉ

tiêu

Chỉ tiêu

cấp

kinh

phí

Chỉ

tiêu

xét

theo

THPT

Chỉ tiêu

xét học

bạ

I. Các ngành đại học hệ chính quy

1300

600

914

386

1

7140209

Sư phạm Toán

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

40

40

28

12

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lý, GD Công dân.

A10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

2

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

40

40

28

12

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, GD Công dân.

A10

3

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

40

40

28

12

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán, Sinh học, GD Công dân.

B04

4

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

40

40

28

12

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

5

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán,   Ngữ   văn,   Năng   khiếu

(Hát và đọc diễn cảm)

M00

70

70

50

20

6

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

70

70

50

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

7

7440102

Vật lý học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

60

20

42

18

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, GD Công dân.

A10

8

7480201

 Công nghệ Thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

180

50

126

54

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lý, GD Công dân.

A10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

9

7620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

60

20

42

18

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán, Sinh học, GD Công dân.

B04

10

7229030

Văn học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

100

30

70

30

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

270

80

190

80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

12

7310630

 Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

270

80

190

80

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

13

7229010

 Lịch sử

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

60

20

42

18

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

II.   Các ngành cao đẳng hệ chính quy

400

100

118

282

1

6340301

Kế toán

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

60

30

18

42

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

2

6340201

Tài chính-Ngân hàng

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

55

/

16

39

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

3

6480201

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

55

20

16

39

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lý, GD Công dân.

A10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

4

6760101

Công tác xã hội

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

60

30

18

42

Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

5

6340114

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

55

20

16

39

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

6

6220206

Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

55

/

16

39

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

7

6220103

Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)

Toán, Địa lý, GD công dân

A09

60

/

18

42

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Quảng Nam

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp, gọi chung là tốt nghiệp trung học.

2. Khu vực tuyển sinh

– Tất cả các ngành sư phạm Mầm non, Sư phạm tiểu học, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Toán,… nhà trường chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

– Các ngành còn lại tuyển sinh toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Tuyển sinh hệ Đại học theo hình thức dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

– Tuyển sinh hệ Cao đẳng theo hình thức xét học bạ THPT.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn)

a. Xét tuyển dựa theo kết quả thi kỳ thi THPT Quốc gia

– Xét tuyển các ngành hệ Đại học

– Điểm xét tuyển = tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên.

– Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh hệ số 2.

– Nguyên tắc xét tuyển: Điểm xét tuyển được lấy từ cao xuống thấp đến khi hết chỉ tiêu.

– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học.

b. Xét học bạ

– Xét tuyển các ngành hệ Cao đẳng

– Xét điểm Trung bình các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đăng ký các năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).

– Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT.

5. Lệ phí đăng ký xét tuyển:

Theo quy định về lệ phí Điều kiện xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tin liên hệ
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – Đại học Quảng Nam
Điện thoại: 0235 3828 902

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Nam Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Nam Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Quảng Nam
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status