Trường Đại Học Quảng Bình Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

truong-dai-hoc-quang-binh

Trường: Đại Học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, P. Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình

Điện thoại: 0232 3822010

Website: http://quangbinhuni.edu.vn/

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng chính quy, Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Quảng Bình

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Các ngành Đại học

 

1

ĐHGD Mầm non

7140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

60

2

ĐHGD Tiểu học

7140202

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

60

3

ĐH Giáo dục chính trị

7140205

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

C00

C19

C20

D66

30

4

ĐH Giáo dục công dân

7140204

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

C00

C19

C20

D66

30

5

ĐHSP Toán học

7140209

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán,, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán,, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

D07

A02

30

6

ĐHSP Vật lý

7140211

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

A02

30

7

ĐHSP Hoá học

7140212

– Toán, Hóa học, Vật lý

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D07

30

8

ĐHSP Ngữ văn

7140217

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, T.Anh

C00

C19

D14

30

9

ĐHSP Lịch sử

7140218

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C19

D14

D15

30

10

ĐHSP Sinh học

7140213

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

A02

B00

D08

B03

30

11

ĐH Giáo dục Thể chất

7140206

– Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

– Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

– Ngữ văn, GDCD, NĂNG KHIẾU

T00

T01

T05

30

12

ĐH Địa lý học

(Chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Địa lý, T.Anh

– Ngữ văn, Địa lý, T.Anh

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

C00

D10

D15

C20

50

13

ĐH Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

– Kế toán Tổng hợp;

– Kế toán Doanh nghiệp

7340301

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

100

14

ĐH Quản trị kinh doanh

(gồm 2 chuyên ngành):

– Quản trị du lịch;

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

60

15

ĐH Hệ thống thông tin quản lý

7480104

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60

16

ĐH Kỹ thuật phần mềm

7480103

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50

17

ĐH Công nghệ thông tin

7480201

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50

18

ĐH Kỹ thuật Điện

7520201

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

50

19

ĐH Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

– Tiếng Anh Tổng hợp;

– Tiếng Anh Du lịch

7220201

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

100

20

ĐH Phát triển nông thôn

7620116

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

D01

C03

C04

50

21

ĐH Quản lý tài nguyên rừng

7620211

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

50

22

ĐH Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

D01

B00

C04

50

23

ĐH Luật (gồm 2 chuyên ngành):

+ Luật Kinh tế

+ Luật hành chính – Tư pháp

7380101

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

50

24

ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

50

II. Các ngành CĐSP

 

1

CĐGD Mầm non

5140201

– Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

45

2

CĐGD Tiểu học

5140202

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

45

III. Các ngành CĐ ngoài SP

 

1

CĐ Kế toán

6340301

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30

2

CĐ Quản trị kinh doanh

6340404

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30

3

CĐ Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành):

+ Văn hóa du lịch

+ Hướng dẫn du lịch

6220103

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn , Địa lý, Tiếng Anh

C00

D01

D14

D15

40

4

CĐ Công nghệ thông tin

6480201

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

20

5

CĐ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

20

6

CĐ Chăn nuôi

6620119

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

20

7

CĐ Nuôi trồng thủy sản

6620303

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

40

8

CĐ Tiếng Anh

6220206

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40

9

CĐ Tiếng Trung Quốc

6220209

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40

10

CĐ Khoa học thư viện

6320206

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

D14

30

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Quảng Bình

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

  1. Khu vực tuyển sinh

– Các ngành sư phạm: Chỉ tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Bình.

– Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: tuyển sinh trong cả nước.

  1. Phương thức tuyển sinh

– Tuyển sinh dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia với toàn bộ ngành học.

– Xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành có môn thi năng khiếu.

– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành học riêng.

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học

– Đã tốt nghiệp THPT

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Với các ngành năng khiếu, điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

  1. Tổ chức thi năng khiếu

– Với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh cần dự thi môn năng khiếu do trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc sử dụng điểm thi môn năng khiếu từ các cụm trường Đại học khác có tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển vào các ngành đăng ký.

– Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành Đại học

– Phiếu ĐKXT theo mẫu. Thí sinh được phép đăng ký không giới hạn nguyện vọng xét tuyển và phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

– Giấy chứng nhận kết quả thi THPT.

– Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc kèm số điện thoại người nhận giấy báo trúng tuyển.

Thông tin liên hệ

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Quảng Bình

Điện thoại: 0232 3822010

Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Bình Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Quảng Bình

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status