Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-nong-lam-thai-nguyen

Trường: Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại: (+84)208.6275.999

Website: http://tuaf.edu.vn/

 
Căn cứ theo quy định về tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục, Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết thí sinh tham khảo sau đây:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 

stt

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu

Theo kết qua thi THPTQG

Theo học bạ

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Bất động sản

Chuyên ngành:

– Quản lý và Kinh doanh bất động sản

7340116

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Sinh (A02)

Toán, Địa, Anh (D10)

Văn, Sử, Địa (C00)

25

25

50

2

Kinh doanh quốc tế

Chuyên ngành:

 Xuất nhập khẩu nông lâm sản

7340120

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Lý, Anh (A01)

25

25

50

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

3

Khoa học môi trường

7440301

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Địa, GDCD (A09)

Toán, Sử, Địa (A07)

25

25

50

4

Công nghệ sinh học

7420201

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Sinh, Địa (B02)

Toán, Sinh, KHXH (B05)

Toán, Sinh, GDCD (B04)

25

25

50

5

Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7904492

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Địa, Anh (D10)

15

15

30

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

6

Thú y

Gồm các chuyên ngành:

– Thú y

– Dược – Thú y

7640101

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Văn, Anh (D01)

60

60

120

7

Chăn nuôi

7620105

40

40

80

8

Công nghệ thực phẩm

7540101

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Địa (C04)

Toán, Địa, Anh (D10)

50

50

100

9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Hóa, Anh (D07)

25

25

50

10

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Địa (C04)

Toán, Địa, Anh (D10)

25

25

50

11

Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hoá, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Sinh, Địa (B02)

25

25

50

12

Bảo vệ thực vật

7620112

25

25

50

13

Nông nghiệp

7620101

25

25

50

14

Lâm sinh

Gồm các chuyên ngành:

– Lâm Sinh

– Nông Lâm kết hợp 

7620205

25

25

50

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Địa, GDCD (A09)

25

25

50

16

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, KHTN, Địa lý (A14)

Toán, Văn, Sinh (B03)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

25

25

50

17

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Lý, GDCD (A10)

35

35

70

18

Kinh doanh nông nghiệp

Chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

7620114

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Lý, GDCD (A10)

25

25

50

19

Công nghệ thực phẩm

(chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7905419

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Sinh, Anh (D08)

Toán, Văn, Anh (D01)

20

20

40

20

Kinh tế nông nghiệp

 (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7906425

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Văn, Anh (D01)

15

15

30

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

21

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

– Quản lý đất đai

– Địa chính – Môi trường

7850103

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Địa, Anh (D10)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

40

40

80

22

Quản lý tài nguyên & môi trường

Chuyên ngành:

Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên

7850101

Văn, Sử, Địa (C00)

Địa, Văn, Anh (D14)

Toán, Hoá, Sinh (B00)

Toán, Lý, Anh (A01)

25

25

50

23

Quản lý thông tin

7320205

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, GDCD, Anh (D84)

Toán, Sử, Địa (A07)

Văn, Địa, GDCD (C20)

25

25

50

 

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

– Xét học bạ.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đào tạo đầu vào Đại học

a. Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia:

– Điểm xét tuyển của thí sinh cần đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Nông lâm.

+ 1 phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc của người nhận kèm số điện thoại.

b. Xét tuyển dựa vào học bạ

– Thí sinh tốt nghiệp THPT

– Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên.

– Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển thí sinh đăng ký 2 học kỳ lớp 12 từ 36 điểm trở lên.

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn/2 + điểm ưu tiên.

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.

+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ 1 phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc và số điện thoại người nhận.

5. Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ tới Phòng Đào tạo – Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên bằng một trong 3 hình thức sau:

– Nộp trực tiếp

– Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.

– Nộp hồ sơ trực tuyến tại website của trường: http://tuyensinh.tuaf.edu.vn/

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status