Trường Đại Học Nông Lâm Huế Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-nong-lam-hue

Trường: Đại Học Nông Lâm Huế

Mã trường: DHL

Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế

Điện thoại: +84234.3522.535 +84234.3525.049

Website: http://huaf.edu.vn/

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại Học Nông Lâm Huế thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Nông Lâm Huế

stt

Tên trường, Ngành học                           

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

 

1739

641

 
 

 

I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm

72

48

 

1

Đảm bảo chất lượng

7540106

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

 

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

2

Công nghệ sau thu hoach

7540104

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

42

28

 

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

 

II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

92

58

 

3

Kỹ thuật cơ- điện tử

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

42

28

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

 

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

30

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

 

 

III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng

147

63

 

5

Lâm học

7620201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

56

24

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

6

Lâm nghiệp đô thị

7620202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

35

15

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

7

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

56

24

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

 

IV. Nhóm ngành Thủy sản

190

110

 

8

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

150

70

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

9

Quản lý thủy sản

7620305

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

20

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

10

Bệnh học thủy sản

7620302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

20

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

 

V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao

275

135

 

11

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

40

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

12

Bảo vệ thực vật

7620112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

30

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

13

Nông học

7620109

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

20

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

14

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

25

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

VI. Các ngành khác

963

227

 

 

15

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

200

 

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

16

Thú y

7640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

200

 

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

 

17

Công nghệ thực phẩm

7540101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

150

 

 

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)

C02

 

18

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

48

32

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

 

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

19

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

35

15

 

2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

20

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

105

55

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

 

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 

21

Bất động sản

7340116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

45

25

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

 

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 

22

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

20

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

23

Phát triển nông thôn

7620116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

95

45

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

24

Sinh học ứng dụng

7420203

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

20

 

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

 

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

25

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

15

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

 

4. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

 

Lưu ý: (*) Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm;

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Nông Lâm Huế

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế.

2. Phương thức tuyển sinh

a. Tuyển sinh Đại họcCao đẳng

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

b. Tuyển sinh liên thông chính quy

Theo quy chế tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c. Văn bằng 2 chính quy

Theo quy định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Nông lâm Huế.

– Học bạ photo công chứng.

– Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

– Giấy chứng nhận kết quả thi.

– 1 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận.

4. Địa điểm nộp hồ sơ

– Nộp trực tiếp tại:
Ban khảo thí & ĐBCLGD –Đại học Huế (số 2 Lê Lợi) hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên.  
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Huế Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Nông Lâm Huế Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Nông Lâm Huế
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status