Trường Đại Học Nha Trang Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

truong-dai-hoc-nha-trang

Trường: Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang

Điện thoại: 058 383 1148 – 058 224 5579

Website: http://www.ntu.edu.vn/

Trường Đại học Nha Trang thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Nha Trang

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

I

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

3.500

 

1

7810103PHE

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (chuyên ngành Quản trị khách sạn)

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)

30

A01; D01; D07; D96

2

7480201PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)

30

A01; D01; D07; D96

3

7340101A

Quản trị kinh doanh 

(chương trình song ngữ Anh-Việt)

30

A01; D01; D07; D96

4

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

40

D03; D97

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

200

D01; A01; D14; D15

6

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

A00; A01; D01; D07

7

7340101

Quản trị kinh doanh

200

A00; A01; D01; D07

8

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200

A00; A01; D01; D07

9

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

A00; A01; D01; D07

10

7340121

Kinh doanh thương mại

120

A00; A01; D01; D07

11

7340115

Marketing

120

A00; A01; D01; D07

12

7310105

Kinh tế phát triển

60

A00; A01; D01; D07

13

7310101A

Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)

50

A00; A01; D01; D96

14

7310101B

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

40

A00; A01; D01; D07

15

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200

A00; A01; D01; D07

16

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

60

A00; A01; D01; D07

17

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

A00; A01; C01; D07

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80

A00; A01; C01; D07

19

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

50

A00; A01; C01; D07

20

7520103A

Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí

(02 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy)

150

A00; A01; C01; D07

21

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120

A00; A01; C01; D07

22

7520130

Kỹ thuật ô tô

150

A00; A01; C01; D07

23

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

60

A00; A01; C01; D07

24

7840106

Khoa học hàng hải

60

A00; A01; C01; D07

25

7620304

Khai thác thuỷ sản

30

A00; A01; B00; D07

26

7620305

Quản lý thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

27

7620301

Nhóm ngành Nuôi trồng thuỷ sản

(2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

150

A00; A01; B00; D07

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

180

A00; A01; B00; D07

29

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

30

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

40

A00; A01; B00; D07

31

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

60

A00; A01; B00; D07

32

7420201

Công nghệ sinh học

60

A00; A01; B00; D07

33

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

A00; A01; B00; D07

 

Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2019

 

 

34

7380101

Luật

50

A00; A01; D01; D96

35

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

50

A00; A01; C01; D07

36

7620303

Khoa học thủy sản

50

A00; A01; B00; D07

37

7810201

Quản trị khách sạn

220

A00; A01; D01; D07

II

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

1.000

 

1

6220206

Tiếng Anh du lịch

80

 

2

6340404

Quản trị kinh doanh

120

 

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

 

4

6810201

Quản trị khách sạn

160

 

5

6340101

Kinh doanh thương mại

80

 

6

6340301

Kế toán

100

 

7

6480201

Công nghệ thông tin

100

 

8

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

60

 

9

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

50

 

10

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

50

 

11

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

40

 

12

6540103

Công nghệ thực phẩm

60

 

II. Thông tin tuyển sinh chung Đại Học Nha Trang 2019

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

  1. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

– Xét học bạ.

  1. Các tổ hợp xét tuyển

    Tổ hợp thi cũ

    Tổ hợp thi mới

    A00: Toán, Lý, Hóa

    A01: Toán, Lý, Anh

    B00: Toán, Hóa, Sinh

    D01: Toán, Văn, Anh

    D03: Toán, Văn, tiếng Pháp

    A02: Toán, Lý, Sinh

    C01: Văn, Toán, Lý

    C02: Văn, Toán, Hóa

    D07: Toán, Hóa, Anh

    D08: Toán, Sinh, Anh

    D14: Văn, Sử, Anh

    D15: Văn, Địa, Anh

    D64: Văn, Sử, tiếng Pháp

    D70:  Văn, GDCD, tiếng Pháp

    D90: Toán, KHTN, tiếng Anh

    D96: Toán, KHXH, tiếng Anh

    D97: Toán, KHXH, tiếng Pháp

  2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Xét học bạ

– Tốt nghiệp THPT.

– Điểm trung bình chung các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển từ 6,0 trở lên với hệ Đại học và 5,0 trở lên với hệ Cao đẳng.

– Hạnh kiểm loại Khá trở lên.

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức xét tuyển

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

– Nhà trường không quy định về chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

– Tiêu chí phụ: Tổ hợp ưu tiên theo thứ tự trong bảng chỉ tiêu và ưu tiên điểm thi môn Toán cao hơn.

Hồ sơ đăng ký

– Phiếu ĐKXT theo mẫu.

– Học bạ photo công chứng.

– Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (với thí sinh mới tốt nghiệp THPT).

– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Nha Trang hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện đến địa chỉ của trường.

a. Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

b. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Phiếu ĐKXT theo mẫu

– Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– Lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định.

c. Địa điểm nộp hồ sơ

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại:

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa.

Điện thoại: 058 383 1148 – 058 224 5579

– Thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Nha Trang Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Nha Trang

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status