Trường Đại Học Nha Trang Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

truong-dai-hoc-nha-trang

Trường: Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang

Điện thoại: 058 383 1148 – 058 224 5579

Website: http://www.ntu.edu.vn/

Trường Đại học Nha Trang thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Nha Trang

TT Tên ngành/chuyên ngành Chỉ tiêu Xét tuyển
I Trình độ Đại học 3.200  
1 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) 200 A01, D01, D07, D96
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 400 A00, A01, D01, D07
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 40 A00, A01, D03, D97
4 Quản trị kinh doanh 160 A00, A01, D01, D07
5 Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 20 A00, A01, D03, D97
6 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) 160 A00, A01, D01, D07
7 Kinh doanh thương mại 120 A00, A01, D01, D07
8 Marketing 100 A00, A01, D01, D07
9 Tài chính – ngân hàng 120 A00, A01, D01, D07
10 Hệ thống thông tin quản lý 60 A00, A01, D01, D07
11 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế và 100 A00, A01, D01, D07
Luật kinh tế)
12 Công nghệ thông tin 170 A00, A01, C01, D07
(02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
13 CN Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: CN Kỹ thuật xây dựng; CNKT xây dựng công trình giao thông) 120 A00, A01, C01, D07
14 CN Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: CNKT cơ khí và Kỹ thuật cơ khí động lực) 160 A00, A01, C01, D07
15 Công nghệ chế tạo máy 60 A00, A01, C01, D07
16 CN Kỹ thuật cơ điện tử 60 A00, A01, C01, D07
17 CN Kỹ thuật ô tô 180 A00, A01, C01, D07
18 CN Kỹ thuật nhiệt 80 A00, A01, C01, D07
(02 chuyên ngành: Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
19 CN Kỹ thuật môi trường 40 A00, A01, B00, D07
20 CN Kỹ thuật hoá học 60 A00, A01, B00, D07
21 CN Kỹ thuật điện, điện tử 120 A00, A01, C01, D07
22 Kỹ thuật tàu thủy 60 A00, A01, C01, D07
23 Khoa học hàng hải 40 A00, A01, C01, D07
24 Công nghệ sinh học 60 A00, A01, B00, D07
25 Công nghệ thực phẩm (02 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 200 A00, A01, B00, D07
26 Nhóm ngành công nghệ:    
  Công nghệ sau thu hoạch (7540104); 90 A00, A01, B00, D07
Công nghệ chế biến thuỷ sản (7540105)
27 Nhóm ngành Thủy sản:    
  Nuôi trồng thuỷ sản (7620301); 140 A01, B00, D01, D96
Bệnh học thuỷ sản (7620302);
  Quản lý thuỷ sản (7620305); Khai thác thuỷ sản (7620304) 80 A00, A01, B00, D07
II Trình độ Cao đẳng 1.000  
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 A00, A01, D01, D07
2 Kinh doanh thương mại 80 A00, A01, D01, D07
3 Kế toán 100 A00, A01, D01, D07
4 Công nghệ thông tin 80 A00, A01, C01, D07
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 100 A00, A01, C01, D07
6 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 60 A00, A01, C01, D07
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60 A00, A01, C01, D07
8 Công nghệ thực phẩm 80 A00, A01, B00, D07
9 Quản trị kinh doanh 80 A00, A01, D01, D97
10 Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch) 80 A01, D01, D07, D96
11 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 60 A00, A01, C01, D07
12 Nuôi trồng thủy sản 60 A01, B00, D01, D96

II. Thông tin tuyển sinh chung Đại Học Nha Trang 2018

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

  1. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

– Xét học bạ.

  1. Các tổ hợp xét tuyển

    Tổ hợp thi cũ

    Tổ hợp thi mới

    A00: Toán, Lý, Hóa

    A01: Toán, Lý, Anh

    B00: Toán, Hóa, Sinh

    D01: Toán, Văn, Anh

    D03: Toán, Văn, tiếng Pháp

    A02: Toán, Lý, Sinh

    C01: Văn, Toán, Lý

    C02: Văn, Toán, Hóa

    D07: Toán, Hóa, Anh

    D08: Toán, Sinh, Anh

    D14: Văn, Sử, Anh

    D15: Văn, Địa, Anh

    D64: Văn, Sử, tiếng Pháp

    D70:  Văn, GDCD, tiếng Pháp

    D90: Toán, KHTN, tiếng Anh

    D96: Toán, KHXH, tiếng Anh

    D97: Toán, KHXH, tiếng Pháp

  2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Xét học bạ

– Tốt nghiệp THPT.

– Điểm trung bình chung các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển từ 6,0 trở lên với hệ Đại học và 5,0 trở lên với hệ Cao đẳng.

– Hạnh kiểm loại Khá trở lên.

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức xét tuyển

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

– Nhà trường không quy định về chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

– Tiêu chí phụ: Tổ hợp ưu tiên theo thứ tự trong bảng chỉ tiêu và ưu tiên điểm thi môn Toán cao hơn.

Hồ sơ đăng ký

– Phiếu ĐKXT theo mẫu.

– Học bạ photo công chứng.

– Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (với thí sinh mới tốt nghiệp THPT).

– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Nha Trang hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện đến địa chỉ của trường.

a. Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

b. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Phiếu ĐKXT theo mẫu

– Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– Lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định.

c. Địa điểm nộp hồ sơ

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại:

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa.

Điện thoại: 058 383 1148 – 058 224 5579

– Thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Nha Trang Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Nha Trang

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status