Trường Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

truong-dai-hoc-ngoai-thuong

Trường: Đại Học Ngoại Thương

Mã trường: NTH

Địa chỉ: Số 91 Chùa Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 024 32 595 154

Website: www.ftu.edu.vn

 

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Ngoại Thương thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu các ngành đào tạo Đại học Ngoại Thương 

Tên ngành, chuyên ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển*/Xét tuyển kết hợp

Chỉ tiêu

Ghi chú

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ PHÍA BẮC – Ký hiệu trường: NTH

 

 

A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI

2150

 

1. Ngành Kinh tế

NTH01

 

660

Điểm các môn xét tuyển nhân

 hệ số 1

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07

520

Chuyên ngành Thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07

140

2. Ngành Kinh tế quốc tế

 

290

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế

A00,A01,D01,D03,D07

190

Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế

A00,A01,D01.D07

100

3. Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07

120

4. Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

NTH02

A00,A01,D01,D07

220

5. Ngành Kinh doanh quốc tế

 

170

Chương trình tiêu chuẩn của ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

140

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

A00,A01,D01,D07

30

6. Ngành Tài chính – Ngân hàng

NTH03

 

290

Chương trình tiêu chuẩn

   

Chuyên ngành Tài chính Quốc tế

A00,A01,D01,D07

150

Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính

A00,A01,D01,D07

70

Chuyên ngành Ngân hàng

A00,A01,D01,D07

70

7. Ngành Kế toán

 

110

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

A00,A01,D01,D07

80

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

A00,A01,D01,D07

30

8.  Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

NTH04

D01

130

Điểm  môn ngoại ngữ nhân

hệ số 2, các môn khác nhân

hệ số 1 và quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ GD&ĐT

9.  Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

NTH05

D01, D03

45

10  Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

NTH06

D01, D04

45

11.  Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

NTH07

D01, D06

70

B. CƠ SỞ QUẢNG NINH

150

 

1. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

NTH08

A00,A01,D01,D07

70

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

2. Ngành Kinh doanh quốc tế,chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

80

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG -CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH – Ký hiệu trường NTS

680

 

1. Ngành Kinh tế, Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

NTS01

A00,A01,D01, D06,D07

380

 

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

3. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

100

4. Ngành Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính quốc tế

NTS02

A00,A01,D01,D07

100

5. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, chương trình tiêu chuẩn

A00,A01,D01,D07

100

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH

  1. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI

510

 

1.    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

 

   

 

Chương trình tiên tiến

TT1

Xét tuyển kết hợp

80

 

Chương trình chất lượng cao

CLC1

Xét tuyển kết hợp

80

 

2.     Ngành/chuyên ngành Kinh tế quốc tế

 

   

 

Chương trình chất lượng cao

CLC2

Xét tuyển kết hợp

50

 

3.     Ngành Kinh doanh quốc tế

 

   

 

Chương trình kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

CLC3

Xét tuyển kết hợp

40

 

Chương trình logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế

CLC4

Xét tuyển kết hợp

50

 

4.    Ngành Quản trị kinh doanh/chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

 

   

 

Chương trình tiên tiến

TT2

Xét tuyển kết hợp

80

 

Chương trình chất lượng cao

CLC5

Xét tuyển kết hợp

50

 

5.     Ngành/chuyên ngành Tài chính ngân hàng

 

   

 

Chương trình chất lượng cao

CLC6

Xét tuyển kết hợp

50

 

6.     Ngành Kế toán

 

   

 

Chương trình Kế toán kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

CLC7

Xét tuyển kết hợp

40

 

  1. CƠ SỞ II – TP. HỒ CHÍ MINH

270

 

1.    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

 

   

 

Chương trình chất lượng cao

CLC8

Xét tuyển kết hợp

120

 

2.    Ngành Kinh doanh quốc tế

 

   

 

Chương trình logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế

CLC9

Xét tuyển kết hợp

50

 

3.     Ngành Quản trị kinh doanh/chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

 

   

 

Chương trình chất lượng cao

CLC10

Xét tuyển kết hợp

50

 

4.     Ngành/chuyên ngành Tài chính-ngân hàng

 

   

 

Chương trình chất lượng cao

CLC11

Xét tuyển kết hợp

50

 

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

ĐỐI VỚI NGÀNH NGÔN NGỮ, CHUYÊN NGÀNH NGÔN NGỮ THƯƠNG MẠI

TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI

90

 

1.    Ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại

NN1

Xét tuyển kết hợp

40

 

2.    Ngành Ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp Thương mại

NN2

Xét tuyển kết hợp

15

 

3.    Ngành Ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung Thương mại

NN3

Xét tuyển kết hợp

15

 

4.    Ngành Ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật Thương mại

NN4

Xét tuyển kết hợp

20

 

TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC

 

 

3850

 

Các tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hoá);  A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D02 (Toán, Văn, Tiếng Nga)D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung); D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật)D07 (Toán, Hóa,Tiếng Anh);

II. Phương thức tuyển sinh Đại học Ngoại Thương 

1. Điều kiện đăng ký xét tuyển

– Đã tốt nghiệp THPT thời điểm đăng ký

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

– Có điểm Trung bình chung học tập của từng năm học THPT từ 6,5 trở lên và hạnh kiểm đạt từ Khá trở lên (nhà trường sẽ kiểm tra học bạ khi xét tuyển, nếu thí sinh không đảm bảo quy định sẽ bị loại khỏi danh sách trúng tuyển.

– Tham dự kỳ thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên đạt từ mức điểm nhận hồ sơ đăng ký của trường quy định.

2. Tiêu chí phụ

Trong trường hợp số thí sinh đăng ký vượt chỉ tiêu của ngành, nhà trường sẽ sử dụng tiêu chí phụ là xét điểm môn Toán.

3. Xét tuyển thẳng

– Theo quy định về xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển vào hệ Đại học chính quy theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Ngoại Thương.

 
Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh liên hệ
Phòng Quản lý đào tạo Trường Đại học Ngoại Thương
Tầng 2 nhà A, số 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 024 32 595 154

 

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Ngoại Thương Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Ngoại Thương 
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status