Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

truong dai hoc ngoai ngu hue

Trường: Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Mã trường: DHF

Địa chỉ: Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, P. An Cựu, Tp. Huế

Điện thoại: 0234.3830677

Website: http://hucfl.edu.vn

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Ngoại ngữ Huế thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

30

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

20

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung, hệ số 1)

D04

20

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung, hệ số 1)

D45

Việt Nam học

7310630

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

650Y

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

Ngôn ngữ Nga

7220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

 (Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D02

40

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D42

Ngôn ngữ Pháp

7220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung, hệ số 1)

D04

260

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung, hệ số 1)

D45

Ngôn ngữ Nhật

7220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

D06

200

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

D43

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

100

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

Quốc tế học

7310601

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

II. Thông tin tuyển sinh chung Đại Học Ngoại Ngữ Huế

  1. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học Ngoại ngữ Huế.

  1. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
  2. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

– Điểm tối thiểu để có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển được tính cho thí sinh phổ thông trung học khu vực 3 và không ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo

– Điều kiện tối thiểu để đăng ký xét tuyển các ngành Sư phạm tiếng Anh, ngôn ngữ Anh, điểm môn thi tiếng Anh cần đạt tối thiểu 5 điểm (chưa nhân hệ số 2).

  1. Hồ sơ

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo các hình thức sau:

+ Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế, số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Thành phố Huế

+ Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới địa chỉ trên.

  1. Các chương trình đào tạo của trường

– Sau năm học thứ 2, sinh viên sẽ được xét vào học các chuyên ngành dựa theo nguyện vọng đăng ký và kết quả học tập của mỗi sinh viên.

– Sinh viên có thể đăng ký học cùng lúc 2 ngành khác nhau tại trường hoặc tại các khoa, trường trực thuộc Đại học Huế. Khi ra trường, sinh viên sẽ được cấp 2 bằng tốt nghiệp Đại học hệ chính quy. Sinh viên cũng có thể đăng ký học để được cấp các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tại trung tâm Ngoại ngữ của Trường có liên kết với các trung tâm khảo thí tại Hoa Kỳ, Anh Quốc, Trung Quốc và Đài Loan..

– Thí sinh theo học ngành Ngôn ngữ Nga được giảm 50% học phí.

– 8% thí sinh trúng tuyển sẽ được xem xét cấp học bổng đầu khóa học.

– Nhà trường có quỹ khuyến học khoảng 50 triệu đồng dành cho các sinh viên đạt danh hiệu sinh viên giỏi trở lên, mỗi suất từ 1 triệu đến 1,5 triệu.

Thông tin liên hệ

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

Email: hufl.asc@gmail.com

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Huế Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Ngoại Ngữ Huế Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status