Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2 Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-lam-nghiep-co-so-2

Trường: Trường Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 

Mã trường: LNS

Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Điện thoại: 0251.3866.242

Website: http://vnuf2.edu.vn/

 
Trường Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy theo quy chế của Bộ Giáo Dục. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2

TT

 

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn

 

1

Kế toán

7340301

100

A00, A16, C15, D01

2

Quản trị kinh doanh

7340101

100

A00, A16, C15, D01

3

Kinh tế

7310101

50

A00, A16, C15, D01

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

50

A00, A16, C15, D01

5

Công tác xã hội

7760101

100

A00, C00, C15, D01

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

100

A00, C00, C15, D01

7

Du lịch sinh thái

7850104

70

B00, C00, C15, D01

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

 

8

Thiết kế nội thất

7580108

60

A00, C15, D01, H00

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

100

A00, A16, B00, D01

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

100

A00, D01, V00, V01

III

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

 

11

Công nghệ sinh học

7420201

100

A00, A16, B00, D08

12

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi –  Thú y)

7620105

50

A00, A16, B00, D08

13

Thú y

7640101

150

A00, A16, B00, D08

14

Bảo vệ thực vật

7620112

50

A00, B00, C04, D01

15

Khoa học cây trồng

7620110

50

A00, A16, B00, D01

16

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

50

B00, C00, C13, C04

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Lâm nghiệp

 

17

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

150

A00, B00, C00, D01

18

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

50

A00, A16, B00, D01

19

Lâm sinh

7620205

100

A00, A16, B00, D01

20

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* – chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia).

7908532A

50

D01, D07, D08, D10

21

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

50

A00, B00, C00, D01

22

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

100

A00, B00, C00, D01

23

Khoa học môi trường

7440301

50

A00, B00, C04, D01

24

Quản lý đất đai

7850103

150

A00, A16, B00, D01

V.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

 

25

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

100

A00, A16, B00, D01

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

60

A00, A16, D01, D96

27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

60

A00, A16, D01, D96

28

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

50

A00, A16, D01, D96

29

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

150

A00, A16, D01, D96

30

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

50

A00, A16, D01, D96

31

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

50

A00, C01, D01, D07

32

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402

50

A00, C01, D01, D07

 Ghi chú: 

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển 🙁A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội;D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.) 

II. Thông tin tuyển sinh chung Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2

1. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.

2. Phương thức xét tuyển

a. Xét học bạ (40% tổng chỉ tiêu)

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt 18,0 trở lên.

b. Xét tuyển dựa vào kết quả thi của kỳ thi THPT Quốc gia

– Chỉ tiêu: 60% tổng chỉ tiêu

– Tổng điểm các môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học theo quy định chung của Bộ Giáo dục Đào tạo

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia: Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển theo hồ sơ dự thi THPT Quốc gia.

– Xét học bạ:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống tại website của trường).

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT và giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

+ Học bạ THPT (photo có xác thực).

+ Các giấy tờ chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

+ 2 phong bì dán tem có ghi rõ họ tên cùng địa chỉ, số điện thoại liên lạc để nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

4. Địa điểm nộp hồ sơ

– Thí sinh gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận tuyển sinh – Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 2

Địa chỉ:  thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.

– Thí sinh cũng có thể đăng ký trực tuyến trên địa chỉ website của nhà trường.

5. Học phí dự kiến

Học phí bậc Đại học dự kiến trong năm học: 220.000đ/tín chỉ.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2 Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2 Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status