Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai hoc kinh te quoc dan 2 - Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tuyển Sinh 2020

Trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Mã trường: KHA

Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 04 62776688

Website: https://neu.edu.vn/

Căn cứ theo quy chuẩn về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo Đại học Kinh Tế Quốc Dân

MÃ NGÀNH NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
7310106 Kinh tế quốc tế 120 A00,A01,D01,D07
7340120 Kinh doanh quốc tế 120 A00,A01,D01,D07
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 A00,A01,D01,D07
7340115 marketing 250 A00,A01,D01,D07
7340122 Thương mại điện tử 60 A00,A01,D01,D07
7810201 Quản trị khách sạn 60 A00,A01,D01,D07
7340301 Kế toán 240 A00,A01,D01,D07
7340302 Kiểm toán  120 A00,A01,D01,D07
7340101 Quản trị kinh doanh 280 A00,A01,D01,D07
7340121 Kinh doanh thương mại 230 A00,A01,D01,D07
CT1 Ngân hàng  150 A00,A01,D01,D07
CT2 Tài chính công 100 A00,A01,D01,D07
CT3 Tài chính doanh nghiệp  150 A00,A01,D01,D07
7340404 Quản trị nhân lực 120 A00,A01,D01,D07
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120 A00,A01,D01,D07
7310101 Kinh tế 200 A00,A01,D01,D07
7310105 Kinh tế phát triển 220 A00,A01,D01,D07
7310108 Toán kinh tế 60 A00,A01,D01,D07
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 120 A00,A01,D01,D07
7480201 Công nghệ thông tin 120 A00,A01,D01,D07
7480101 Khoa học máy tính 60 A00,A01,D01,D07
7380107 Luật kinh tế 120 A00,A01,D01,D07
7380101 Luật 60 A00,A01,D01,D07
7310107 Thống kê kinh tế 120 A00,A01,D01,D07
7340116 Bất động sản 130 A00,A01,D01,D07
7340401 Khoa học quản lý 120 A00,A01,D01,D07
7340403 Quản lý công 60 A00,A01,D01,D07
7340204 Bảo hiểm 160 A00,A01,D01,D07
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70 A00,A01,D01,D07
7850103 Quản lý đất đai 60 A00,A01,D01,D07
7310104 Kinh tế đầu tư 180 A00,A01,D01,B00
7340409 Quản lý dự án 60 A00,A01,D01,B00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 80 A00,A01,D01,B00
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 110 A00,A01,D01,B00
7320108 Quan hệ công chúng 60 A01,D01,C03,C04
7220201 Ngôn ngữ Anh  140 A01,D01,D09,D10
POHE Các chương trình định hướng ứng dụng 300 A01,D01,D07,D09

Chương Trình Đào Tạo Học Bằng Tiếng Anh ( Tiếng Anh Nhân Hệ Số 1 )

NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 160 A00,A01,D01,D07
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) EPMP 80 A00,A01,D01,D07
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế EP02 50 A00,A01,D01,D07
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) EP03 50 A00,A01,D01,D07
Kinh doanh số (E-BDB) EP05 50 A00,A01,D01,D07
Phân tích kinh doanh (BA) EP06 50 A00,A01,D01,D07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOm) EP07 50 A01,D01,D07,D10
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) EP08 50 A01,D01,D07,D10
Công nghệ tài chính (BFT) 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan EP09 50 A00,A01,D01,D07
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế EP04 50 A00,A01,D01,D07
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế EP12 50 A00,A01,D01,D07
Kinh tế học tài chính (FE) 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc EP13 50 A00,A01,D01,D07

Chương Trình Đào Tạo Học Bằng Tiếng Anh ( Tiếng Anh Nhân Hệ Số 2 )

NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) EP01 120 A01,D01,D07,D09
02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ      
Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE) EP11 50 A01,D01,D09,D10
Đầu tư tài chính (BFI) EP10 50 A01,D01,D07,D10
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) EP14 50 A01,D01,D07,D10
Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế, 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang      
ĐH Waikato, New Zealand  
 
* Chú thích các khối thi
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
B00: Toán, Hóa, Sinh

II. Phương thức tuyển sinh Đại học Kinh Tế Quốc Dân

1. Tuyển thẳng

Trường xét tuyển thẳng các đối tượng tuyển sinh theo mục a, b, c, e, g, h, i theo khoản 2 điều 7 quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo ngành, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, xét từ cao xuống thấp

3. Hồ sơ xét tuyển

Nhà trường xét tuyển kết hợp theo hồ sơ đăng ký, thí sinh sẽ trúng tuyển nếu thuộc 1 trong các đối tượng sau:

– Thí sinh có điểm số 27 điểm trở lên với 3 môn thi THPT Quốc gia trong đó có bài thi môn Toán và 2 bài thi bất kỳ, không tính điểm ưu tiên

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn đạt IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 90 hoặc TOEFL ITP 575 trở lên và có tổng điểm 2 bài thi THPT quốc gia trừ bài thi Ngoại ngữ tiếng Anh đạt từ 15 điểm trở lên, trong đó có bài thi môn Toán

– Thí sinh tham gia vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên đài truyền hình VTV, tốt nghiệp THPT và có tổng điểm thi THPT theo tổ hợp môn xét tuyển của trường đạt từ 18 điểm trở lên.

* Xếp chuyên ngành

Trường xếp chuyên ngành sau khi sinh viên nhập học. Quy mô tối thiểu để mở lớp đào tạo chuyên ngành là 30 sinh viên. Phương thức xếp chuyên ngành và điều kiện cụ thể sẽ được nhà Trường thông báo sau

Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh liên hệ
Phòng Quản lý Đào tạo Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Điện thoại: 04 62776688
Email: phqldt@neu.edu.vn
 
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status