Trường Đại Học Kinh Tế Huế Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-kinh-te-hue

Trường: Đại Học Kinh Tế Huế

Mã trường: DHK

Địa chỉ: Số 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế

Điện thoại: 0234 369 1333

Website: http://www.hce.edu.vn/

 
Căn cứ theo quy định về tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại Học Kinh Tế Huế thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Kinh Tế

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

ChỈ tiêu

I. Nhóm ngành Kinh tế

 

 

300

1

Kinh tế

(gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch )

7310101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

220*

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

2

Kinh tế nông nghiệp

7620115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

3

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán

 

 

320

4

Kế toán

7340301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

220

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

5

Kiểm toán

7340302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin

 

110

6

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

7340405

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

7

Thống kê kinh tế

(chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

7310107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

IV. Nhóm ngành Thương mại

 

 

150

8

Kinh doanh thương mại

7340121

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

90

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

9

Thương mại điện tử

7340122

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

V. Nhóm ngành Quản trị kinh doanh

 

 

400

10

Quản trị kinh doanh

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

240 Y

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

11

Marketing

7340115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

12

Quản trị nhân lực

7340404

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng

 

 

100

13

Tài chính – Ngân hàng

(gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng)

7340201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*)

D03

4. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)

D90

VII. Nhóm ngành Kinh tế chính trị

 

 

40

14

Kinh tế chính trị

7310102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

VIII. Các chương trình liên kết

 

 

130

15

Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

7349001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)

D90

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*)

D03

16

Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)

7903124

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

17

Quản trị kinh doanh(liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland)

7349002

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

IX. Các chương trình chất lượng cao

 

 

150

18

Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)

7310101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

19

Kiểm toán

7340302CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

20

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

7340405CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

21

Quản trị kinh doanh

7340101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

22

Tài chính – Ngân hàng

7340201CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)

D90

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*)

D03

*: Trong 220 chỉ tiêu của ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus+.

Y: Trong 240 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế

1. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại trường Đại học Kinh tế Huế.

2. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

3. Các ngành đào tạo Đại học

a. Ngành Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Đại học Rennes I – Cộng Hòa Pháp)

– Thời gian đào tạo: 4 năm trong đó năm thứ 4 sẽ học tại Đại học Rennes – Pháp nếu thí sinh đáp ứng được yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp.

– Thí sinh tốt nghiệp sẽ được cấp 2 bằng tốt nghiệp của Đại học Kinh Tế – Đại học Huế và bằng Đại học của trường Rennes I.

– Học phí: 15 triệu/học kỳ (không bao gồm chi phí học tập tại Pháp) và không thay đổi trong suốt khóa học. Sinh viên sang Pháp sẽ hưởng toàn bộ ưu đãi học tập tại trường đại học Rennes I – Pháp.

b. Ngành Kinh tế nông nghiệp – tài chính (đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Úc).

– Nhà trường sẽ dạy tiếng Anh trong năm đầu để đảm bảo trình độ tiếng Anh của sinh viên.

– Thời gian đào tạo: 4 năm

– Học phí: 9 triệu/học kỳ (4 kỳ đầu), 10 triệu/học kỳ (4 kỳ cuối).

c. Ngành Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland)

– Giảng dạy bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

– Thời gian đào tạo: 4 – 5 năm tùy mô hình.

– Mô hình 4+0: Bằng cử nhân ngành Quản trị kinh doanh do trường Đại học Kinh tế Huế cấp bằng.

– Mô hình 3+1 hoặc 3+2: Sinh viên được cấp 2 bằng do Trường Đại học Kinh tế Huế và Viện Công nghệ Tallaght – Ireland cấp.

 
Thông tin liên hệ
Điện thoại: 0234 369 1333
Email: vanthudhkt@hce.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Huế Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Tế Huế Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Kinh Tế Huế
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status