Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

truong-dai-hoc-khoa-hoc-thai-nguyen

Trường: Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Địa chỉ: P. Tân Thịnh, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại: (0208) 3-904-315

Website: http://tnus.edu.vn/

Căn cứ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng chính quy , Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết được Kênh tuyển sinh cập nhật như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

stt

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu

Theo kết quả thi THPTQG

Theo học bạ

 

Nhóm ngành III 

 

 

 

 

 

1

Luật
Chuyên ngành:

– Luật,

– Luật Kinh tế,

– Luật kinh doanh quốc tế

7380101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

120

80

200

2

Khoa học quản lý
Chuyên ngành:

– Quản lý hành chính công

– Quản lý nhân lực

– Quản lý doanh nghiệp

7340401

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40

20

60

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

3

Địa lý tự nhiên 
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin địa lý

7440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

30

20

50

4

Khoa học môi trường
Chuyên ngành:

– Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường,

– An toàn, sức khỏe  và môitrường

7440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

30

20

50

5

Công nghệ sinh học
Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh

7420201

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

Toán, Sinh học, GDCD (B04)

Ngữ văn, Sinh học, GDCD (C18)

30

20

50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

6

Toán ứng dụng
Chuyên ngành: Toán kinh tế

7460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

20

10

30

7

Công nghệ kỹ thuật hoá học
Chuyên ngành:

– Công nghệ hóa phân tích,

– Công nghệ hóa thực phẩm

7510401

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Hoá học, GDCD (A11)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17)

30

20

50

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

8

Hoá dược
Chuyên ngành:

– Hóa dược liệu,

– Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm

7720203

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Hoá học, GDCD (A11)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17)

30

20

50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:

– Quản trị lữ hành, 

– Quản trị nhà hàng – Khách sạn

7810103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

60

40

100

10

Du lịch
Chuyên ngành:

– Hướng dẫn du lịch,

– Nhà hàng – Khách sạn

7810101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

60

40

100

11

Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Chuyên ngành:

– Quản lý đất đai và kinh doanh bất động sản,

– Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

30

20

50

12

Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh,

– Tiếng Anh du lịch

7220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

60

40

100

13

Công tác xã hội
Chuyên ngành: Công tác xã hội

7760101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

60

40

100

14

Văn học
Chuyên ngành: Văn học ứng dụng

7229030

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30

20

50

15

Lịch sử
Chuyên ngành:

– Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam,

– Xây dựng Đảng và quản lý nhà nước

7229010

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30

20

50

16

Báo chí
Chuyên ngành: Báo chí

7320101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40

20

60

17

Quản lý văn hoá
Chuyên ngành: Quản lý văn hóa

7229042

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40

20

60

18

Thông tin – Thư viện
Chuyên ngành:

– Thư viện – Thiết bị trường học,

– Thư viện – Quản lý văn thư

7320201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30

20

50

 

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

  1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
  2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
  3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (60%).

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT ghi trong học bạ

– Tuyển thẳng (5%).

– Trường xét tuyển theo các tổ hợp truyền thống.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục đào tạo đầu vào Đại học

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

– Tốt nghiệp THPT và có kết quả thi 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Không có điểm môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển từ 1,0 trở xuống.

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên.

Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

– Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên.

– Tổng điểm Trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 18,0 điểm trở lên.

– Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12 + điểm ưu tiên

Tổ chức tuyển sinh

Thời gian nhận ĐKXT

Thông báo trên website chính thức của Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên.

Hồ sơ ĐKXT

– Phiếu ĐKXT theo mẫu.

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời có công chứng.

– Bản sao học bạ THPT có công chứng.

– 1 phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận và 2 ảnh chân dung cỡ 4×6.

Hình thức nộp hồ sơ

– Đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc website chính thức của Nhà trường.

– Đăng ký trực tiếp tại trường.

– Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ: Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên.

Lệ phí

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

– Trường hợp thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển, khi nhập học Nhà trường sẽ truy thu.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status