Trường Đại Học Hùng Vương Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

truong-dai-hoc-hung-vuong

Trường: Đại Học Hùng Vương

Mã trường: THV

Địa chỉ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

Điện thoại: 02103 – 993 369

Website: http://www.hvu.edu.vn/

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy, Trường Đại học Hùng Vương thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đại Học Hùng Vương

Ngành đào tạo


ngành

Tổ hợp môn,
bài thi xét tuyển

Chỉ tiêu
dự kiến
900

Kế toán

7340301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

 

180

Quản trị kinh doanh:
– Chuyên ngành Quản trị Marketing
– Chuyên ngành QTKD thương mại

7340101

Tài chính – Ngân hàng:
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Ngân hàng

7340201

Du lịch:
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lưu trú
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

7810101

1. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Địa, GDCD (C20)

3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

 

155

Công tác Xã hội

7760101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lữ hành
– Chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội

7810103

Kinh tế:
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế
– Chuyên ngành kinh tế du lịch

7310101

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

30

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

 

180

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

Khoa học Cây trồng

7620110

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

60

Chăn nuôi

7620105

Thú y

7640101

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

85

Công nghệ Kỹ thuật

Cơ khí

7510201

Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)

Công nghệ Sinh học

7420201

1. Toán, Sinh, Lý (A02)
2. Toán, Sinh, Hóa (B00)
3. Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

20

Thiết kế đồ họa

7210403

1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)
3. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)
4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)
Năng khiếu hệ số 2

 

Giáo dục Mầm non

7140201

1. Văn, Toán, Năng khiếu (M00)
2. Văn, Lịch sử, Năng khiếu (M05)
3. Văn, Địa, Năng khiếu (M07)
4. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M10)
Năng khiếu hệ số 2

190

Giáo dục Thể chất

7140206

1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)
4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)
Năng khiếu hệ số 2

Sư phạm Âm nhạc

7140221

1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)
Năng khiếu hệ số 2

Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Sư phạm Hóa học

7140212

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Văn, Toán, Hóa học(C02)
4. Toán, Hóa học, T. Anh(D07)

Sư phạm Vật lý

7140211

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Địa lí (A04)
4. Văn, Toán, Vật lí (C01)

Sư phạm Sinh học

7140213

1. Toán, Vật lí, Sinh học(A02)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Sinh học, Văn(B03)
4. Toán, Sinh học, T. Anh (D08)

Sư phạm Lịch sử

7140218

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Toán (C03)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

 

II. Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương

  1. Đối tượng tuyển sinh

– Các thí sinh đủ điều kiện đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy, Cao đẳng chính quy các ngành đào tạo giáo viên.

  1. Khu vực tuyển sinh

– Các ngành Sư phạm hệ đào tạo Đại học: Tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 1 trong các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Hà Giang, Yên Bái, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu.

– Các ngành Sư phạm hệ đào tạo Cao đẳng: Tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thuộc tỉnh Phú Thọ.

– Các ngành khác tuyển sinh cả nước.

  1. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Xét tuyển dựa vào học bạ

– Xét tuyển điểm kết hợp điểm thi THPT Quốc gia với thi năng khiếu hoặc xét học bạ và thi năng khiếu.

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Xét điểm thi THPT Quốc gia: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học.

– Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Tổng điểm 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ năm học lớp 12 (chưa cộng điểm ưu tiên) đạt 36,0 điểm trở lên với bậc Đại học.

– Xét tuyển kết hợp thi tuyển:

+ Điểm Trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 6,0 trở lên với hệ đào tạo Đại học.

+ Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất điểm môn năng khiếu hệ số 2. Ngành Sư phạm Âm nhạc nhân hệ số 2 môn Thanh nhạc, ngành Sư phạm Mỹ thuật nhân hệ số 2 môn Hình họa.

  1. Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo – Trường Đại Học Hùng Vương

– Cơ sở tại Việt Trì: P. Nông Trang, TP. Việt Trì, Phú Thọ.

– Cơ sở tại Phú Thọ: P. Hùng Vương, TP. Phú Thọ, Phú Thọ.

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp, gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến qua website tuyển sinh của Trường.

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Học phí dự kiến

– Các ngành đào tạo Giáo viên (Nhóm ngành I): Miễn học phí.

– Các ngành còn lại: Theo quy định về học phí của Nhà nước.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Hùng Vương Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Hùng Vương

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status