Trường Đại Học Hải Phòng Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

dai-hoc-hai-phong

Trường: Đại Học Hải Phòng

Mã trường: THP

Địa chỉ: số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

Điện thoại: 031 3876 338

Website: http://dhhp.edu.vn

Căn cứ theo quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Hải Phòng thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chính thức như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Hải Phòng

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M02

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C01, C02, D01

Giáo dục Chính trị

7140205

A00, B00, C14, C15

Giáo dục Thể chất (chuyên ngành: Giáo dục Thể chất – Sinh học)

7140206

T00, T01
(Môn chính: Năng khiếu)

Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán – Hóa học)

7140209

A00, A01, C01, D01

Sư phạm Vật lý (chuyên ngành: SP Vật lý – Hóa học)

7140211

A00, A01, C01, D01

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, A01, C01, D01

Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: SP Ngữ văn, SP Ngữ văn – Địa lí, Ngữ văn – Lịch sử, SP Ngữ văn – GDCD, SP Ngữ văn – Công tác Đội)

7140217

C00, D01, D14, D15

Sư phạm Địa lí (chuyên ngành: SP Địa lí – Lịch sử)

7140219

A00, B00, C00, D01

Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật)

7140231

A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)

Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch)

7310630

C00, D01, D06, D15

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D03, D04, D06
(Môn chính: Ngoại ngữ)

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15

Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và Dịch vụ; Kinh tế Ngoại thương; Quản lý Kinh tế)

7310101

A00, A01, C01, D01

Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Tài chính – Kế toán; Marketing; Thương mại điện tử)

7340101

A00, A01, C01, D01

Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá)

7340201

A00, A01, C01, D01

Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)

7340301

A00, A01, C01, D01

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế)

7480201

A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7510103

A00, A01, C01, D01

Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo)

7510202

A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng)

7510301

A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện)

7510303

A00, A01, C01, D01

Kiến trúc

7580101

V00, V01, V02, V03
(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học)

7620110

A00, B00, C02, D01

Công tác xã hội

7760101

C00, C01, C02, D01

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Hải Phòng

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

2. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh toàn quốc. Riêng ngành Sư phạm, Nhà trường chỉ tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng.

3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh theo phương thức này (trừ ngành Giáo dục thể chất).

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT)

– Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển vào các ngành của trường.

– Xét tuyển ngành Giáo dục thể chất kết hợp thi năng khiếu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đào tạo đầu vào Đại học

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã nhân hệ số, điểm môn chính nhân hệ số 2) + điểm ưu tiên.

– Với các ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển = tổng điểm 2 môn xét tuyển (đã nhân hệ số) + điểm thi môn năng khiếu (nhân hệ số) + điểm ưu tiên.

– Điểm xét tuyển phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Thi năng khiếu

Các ngành thi năng khiếu: Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Kiến trúc.

– Giáo dục mầm non: Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm.

– Giáo dục thể chất: Bật cao tại chỗ, Chạy 100m (điều kiện: thí sinh phải có thân hình cân đối, nam cao 1m65, nặng 45kg; nữ cao 1m55, nặng 40kg trở lên).

– Kiến trúc: Vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật).

Hồ sơ đăng ký dự thi bao gồm:

– Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu theo mẫu của Trường Đại học Hải Phòng.

– 3 ảnh 4×6

– Lệ phí dự thi: Theo quy định của Nhà trường.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Phòng Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Hải Phòng Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Hải Phòng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status