Trường Đại Học Hải Phòng Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

dai-hoc-hai-phong

Trường: Đại Học Hải Phòng

Mã trường: THP

Địa chỉ: số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

Điện thoại: 031 3876 338

Website: http://dhhp.edu.vn

Căn cứ theo quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Hải Phòng thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chính thức như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Hải Phòng

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu 2019

Tổng số

KQ

thi THPT

KQ học tập THPT

Các ngành đào tạo Đại học:

2.325

1.530

795

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M02

50

50

x

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C01, C02, D01

110

110

x

Giáo dục Chính trị

7140205

A00, B00, C14, C15

20

20

x

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T01

(Môn chính: Năng khiếu)

25

15

10

Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán –

Hóa học)

 

7140209

 

A00, A01, C01, D01

 

30

 

30

 

x

Sư phạm Vật lý (chuyên

ngành: SP Vật lý – Hóa học)

7140211

A00, A01, C01, D01

20

20

x

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, A01, C01, D01

20

20

x

Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn – Địa lí; Ngữ Văn – Lịch sử; Ngữ văn – Giáo dục công

dân; SP Văn – Công tác Đội)

 

 

7140217

 

 

C00, D01, D14, D15

 

 

45

 

 

45

 

 

x

Sư phạm Địa lý (chuyên

ngành: SP Địa lí – Lịch sử)

7140219

A00, B00, C00, D01

25

25

x

Sư phạm Tiếng Anh (các

chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật)

 

7140231

A01, D01, D06, D15

(Môn chính: Ngoại ngữ)

 

70

 

70

 

x

Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành)

 

7310630

 

C00, D01, D06, D15

 

200

 

140

 

60

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D06, D15

(Môn chính: Ngoại ngữ)

150

150

x

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D03, D04, D06

(Môn chính: Ngoại ngữ)

110

110

x

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15

30

15

15

Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế

xây dựng; Quản lý Kinh tế)

 

7310101

 

A00, A01, C01, D01

 

200

 

100

 

100

Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế

toán; Quản trị Marketing)

 

7340101

 

A00, A01, C01, D01

 

200

 

100

 

100

Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm

định giá)

 

 

7340201

 

 

A00, A01, C01, D01

 

 

100

 

 

50

 

 

50

Kế toán (các chuyên ngành:

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)

 

7340301

 

A00, A01, C01, D01

 

300

 

150

 

150

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống

thông tin kinh tế)

 

 

7480201

 

 

A00, A01, C01, D01

 

 

150

 

 

75

 

 

75

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

7510103

 

A00, A01, C01, D01

 

100

 

50

 

50

Công nghệ chế tạo máy (Kỹ

sư Cơ khí chế tạo)

7510202

A00, A01, C01, D01

 

120

 

60

 

60

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01, C01, D01

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công

nghiệp và dân dụng)

 

7510301

 

A00, A01, C01, D01

 

 

150

 

 

80

 

 

70

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp,

Kỹ sư Tự động Hệ thống điện)

 

7510303

 

A00, A01, C01, D01

 

 

 

Kiến trúc

7580101

V00, V01, V02, V03

(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

30

15

15

Khoa học cây trồng (Kỹ sư

Nông học)

7620110

A00, B00, C02, D01

20

10

10

Công tác xã hội

7760101

C00, C01, C02, D01

50

25

25

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Hải Phòng

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

2. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh toàn quốc. Riêng ngành Sư phạm, Nhà trường chỉ tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng.

3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh theo phương thức này (trừ ngành Giáo dục thể chất).

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT)

– Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển vào các ngành của trường.

– Xét tuyển ngành Giáo dục thể chất kết hợp thi năng khiếu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đào tạo đầu vào Đại học

– Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã nhân hệ số, điểm môn chính nhân hệ số 2) + điểm ưu tiên.

– Với các ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển = tổng điểm 2 môn xét tuyển (đã nhân hệ số) + điểm thi môn năng khiếu (nhân hệ số) + điểm ưu tiên.

– Điểm xét tuyển phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Thi năng khiếu

Các ngành thi năng khiếu: Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Kiến trúc.

– Giáo dục mầm non: Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm.

– Giáo dục thể chất: Bật cao tại chỗ, Chạy 100m (điều kiện: thí sinh phải có thân hình cân đối, nam cao 1m65, nặng 45kg; nữ cao 1m55, nặng 40kg trở lên).

– Kiến trúc: Vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật).

Hồ sơ đăng ký dự thi bao gồm:

– Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu theo mẫu của Trường Đại học Hải Phòng.

– 3 ảnh 4×6

– Lệ phí dự thi: Theo quy định của Nhà trường.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Phòng Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Hải Phòng Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Hải Phòng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status