Trường Đại Học Hà Nội Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
truong-dai-hoc-ha-noi

Trường: Đại Học Hà Nội

Mã trường: NHF

Địa chỉ: Km9 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 043 8544338

Website: http://www.hanu.vn

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Trường Đại học Hà Nội thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo Đại Học Hà Nội 

Chương trình chính quy

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1        

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

300

2        

Ngôn ngữ Nga

7220202

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

3        

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

100

4        

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

225

5        

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

7220204 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

75

6        

Ngôn ngữ Đức

7220205

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

7        

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

8        

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

9        

Ngôn ngữ Italia

7220208

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

10     

Ngôn ngữ Italia CLC

7220208 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

11     

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01)

175

12     

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

13     

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

7220210 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

14     

Quốc tế học
(dạy bằng tiếng Anh)

7310601

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

15     

Nghiên cứu phát triển
(dạy bằng tiếng Anh)

7310111

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

16     

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

75

17     

Truyền thông doanh nghiệp

(dạy bằng tiếng Pháp)

7320109

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

18     

Quản trị kinh doanh

(dạy bằng tiếng Anh)

7340101

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

19     

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

20     

Tài chính – Ngân hàng

(dạy bằng tiếng Anh)

7340201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

21     

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

22     

Công nghệ thông tin

(dạy bằng tiếng Anh)

7480201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)

200

23     

Công nghệ thông tin

(dạy bằng tiếng Anh) CLC

7480201CLC

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)

50

24        

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

 

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

25        

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) CLC

7810103 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

Tổng

2600

26     

Tiếng Việt & Văn hóa
Việt Nam

7220101

Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

300

Các chương trình đào tạo chính quy liên kết với nước ngoài

(hình thức xét tuyển: Học bạ và trình độ tiếng Anh)

27     

Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chính

Đại học La Trobe (Úc) cấp bằng

100

28     

Quản trị Du lịch và Lữ hành

Đại học IMC Krems (Áo) cấp bằng

60

29     

Kế toán Ứng dụng

Đại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) cấp bằng

50

30     

Cử nhân Kinh doanh

ĐH Waikato (New Zealand) cấp bằng

30

 

1. Chỉ tiêu các hệ đào tạo Đại học khác

Loại chỉ tiêu

Khối ngành

           
 

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

Chính quy     400   200   1600
Bằng 2 CQ             330
VLVH             750
Từ xa             500

2. Trình độ sau Đại học – Thạc sĩ

Mã ngành

Tên ngành

 

 

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Ghi chú

8340101

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

15

 

8220201

Ngôn ngữ Anh

86

 

8220202

Ngôn ngữ Nga

20

 

8220203

Ngôn ngữ Pháp

20

 

8220204

Ngôn ngữ Trung quốc

20

 

8220206

Ngôn ngữ Nhật

20

 

3. Trình độ sau Đại học – Tiến sĩ

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Ghi chú

9220201

Ngôn ngữ Anh

25

 

9220202

Ngôn ngữ Nga

10

 

9220203

Ngôn ngữ Pháp

5

 

 

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT;

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh của kỳ thi THPT  Quốc gia đạt 15 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số).

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Hà Nội

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện về quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Khu vực tuyển sinh

Cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

3.1 Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (gồm cả ưu tiên xét tuyển thẳng): chiếm 5% tổng chỉ tiêu (Khoản 2 Điều 7, Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2020 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
3.2 Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội: chiếm 25% tổng chỉ tiêu (Quy định xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và xét tuyển kết hợp vào đại học hệ chính quy Trường Đại học Hà Nội năm 2020).
3.3 Xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020: chiếm 70% tổng chỉ tiêu.
Tổng điểm để xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) và điểm của môn thi chính đã nhân hệ số 2, xếp từ cao xuống thấp. Xét tuyển nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành, theo nguyên tắc từ cao xuống thấp. Cụ thể cách tính điểm:
–        Đối với các chương trình Công nghệ thông tin, Công nghệ thông tin CLC, Truyền thông đa phương tiện: điểm Toán + điểm Ngoại ngữ + điểm Vật lý (hoặc Ngữ văn) + điểm ưu tiên.

–        Đối với các chương trình khác: điểm Toán + điểm Ngữ văn + (điểm Ngoại ngữ x 2) + (điểm ưu tiên x 4/3).

3.4 Xét tuyển bằng học bạ và trình độ tiếng Anh cho các chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thi Toán, Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, tiếng Anh đạt 15 điểm trở lên
– Trường sẽ xét tổng điểm 3 môn (đã cộng điểm ưu tiên, nhân hệ số 2 đối với môn chính) xếp từ cao xuống thấp đến khi hết chỉ tiêu.

5. Với các ngành đào tạo Đại học quốc tế

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết, liên thông Đại học quốc tế đào tạo bằng cử nhân do các trường đại học nước ngoài cấp bằng.
Hình thức xét tuyển: Xét tuyển học bạ THPT
 
Thông tin tuyển sinh liên hệ
Phòng Quản lý đào tạo  – phòng 118 tầng 1 nhà A Trường Đại học Hà Nội
Email: tuyensinh@hanu.edu.vn
Điện thoại: 043 8544338

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Hà Nội Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Hà Nội
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status