Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

 

Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải

Mã trường: GHA

Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy – Phường Láng Thượng – Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội.  

Điện thoại: (04) 37606352 

Website: http://www.utc.edu.vn

Theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học hệ chính quy, Trường Đại học Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Chi tiết tuyển sinh như sau:

Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy.

Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh: Sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc Gia để xét tuyển vào các ngành

I. Các ngành đào tạo trường Đại học Giao Thông Vận Tải

trường

/STT

Ngành/ Nhóm ngành

Chuyên ngành/ Nhóm chuyên ngành xét tuyển

ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến năm 2020

Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG năm 2020

Xét tuyển theo học bạ THPT

Theo kết quả kỳ thi đánh giá NLcủa ĐHQG TP.HCM

Tổng

Các ngành đào tạo đại học:

4,035

165

0

4,200

1

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

7340101

A00, A01, D01, D07

130

0

0

130

2

Ngành Ke toán (chuyên ngành Ke toán tống hợp)

7340301

A00, A01, D01, D07

100

0

0

100

3

Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)

7310101

A00, A01, D01, D07

60

0

0

60

4

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D07

80

0

0

80

5

Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101

A00, AO 1, DO 1, D07

160

0

0

160

6

Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)

7840104

A00, AO 1, DO 1, D07

160

0

0

160

7

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, AO 1, DO 1, D07

90

0

0

90

8

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông

7580301

A00, AO 1, DO 1, D07

120

0

0

120

9

Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)

7460112

A00, AOl, D07

50

0

0

50

10

Ngành Công nghệ thông tin

7480201

A00, AOl, D07

300

0

0

300

11

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)

7510104

A00, AOl, DOI, D07

50

0

0

50

12

Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỳ thuật môi trường giao thông)

7520320

A00, B00, DOI, D07

35

15

0

50

13

Ngành Kỳ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103

A00, AOl, DOI, D07

140

0

0

140

14

Ngành Kỳ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tủ’)

7520114

A00, AO 1, DO 1, D07

80

0

0

80

15

Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỳ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)

7520115

A00, AOl, DOI, D07

70

0

0

70

16

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

 

 

 

 

 

16.1

Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính

7520116-01

A00, AO 1, DO 1, D07

80

20

0

100

16.2

Nhóm chuyên ngành: Kỳ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy – Toa xe

7520116-02

A00, AOl, DOI, D07

55

15

0

70

16.3

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực

7520116-03

A00, AOl, DOI, D07

30

10

0

40

17

Ngành Kỹ thuật ô tô

7520130

A00, AO 1, DO 1, D07

210

0

0

210

18

Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)

7520201

A00, A01, D07

90

0

0

90

19

Ngành Kỳ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỳ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỳ thuật thông tin và truyền thông, Kỳ thuật viễn thông)

7520207

AOO, A01, D07

220

0

0

220

20

Ngành Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiên và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)

7520216

AOO, A01, D07

140

0

0

140

21

Ngành Kỹ thuật xây dụng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỳ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

AOO, AO 1, DO 1, D07

250

0

0

250

22

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biến)

7580202

AOO, AO 1, DO 1, D07

30

10

0

40

23

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

 

 

 

 

 

23.1

Chuyên ngành cầu đường bộ

7580205-01

AOO, A01, DOI, D07

350

0

0

350

23.2

Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ

7580205-02

AOO, A01, DOI, D07

120

0

0

120

23.3

Nhóm chuyên ngành: cầu hầm, Đường hầm và metro

7580205-03

AOO, AO 1, DO 1, D07

65

15

0

80

23.4

Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị

7580205-04

AOO, AO 1, DO 1, D07

65

15

0

80

23.5

Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, cầu – Đường ô tô và Sân bay

7580205-05

AOO, AO 1, DO 1, D07

70

20

0

90

23.6

Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị

7580205-06

AOO, A01, DOI, D07

70

20

0

90

23.7

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

7580205-07

AOO, AO 1, DO 1, D07

30

10

0

40

23.8

Nhóm chuyên ngành: Địa kỳ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình

7580205-08

AOO, AO 1, DO 1, D07

45

15

0

60

24

Ngành Quản lý xây dựng

7580302

AOO, AO 1, DO 1, D07

100

0

0

100

Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:

25

Ngành Kỳ thuật xây dụng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao):

Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật

7580205QT

AOO, AO 1, DO 1, D07

120

0

0

120

26

Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin)

7480201QT

AOO, A01, DOI, D07

50

0

0

50

27

Ngành Kỳ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô)

7520103QT

AOO, AO 1, DO 1, D07

50

0

0

50

 

28

Ngành Kỹ thuật xây dựng

7580201QT

 

 

 

 

 

28.1

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580201QT-01

A00, A01, D01, D07

40

0

0

40

28.2

Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp

7580201QT-02

A00, A01, D01, D03

20

0

0

20

29

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)

7580301QT

A00, A01, D01, D07

40

0

0

40

30

Ngành Ke toán (Chương trình chất lượng cao Ke toán tống họp Việt – Anh)

7340301QT

A00, A01, D01, D07

70

0

0

70

II. Lưu ý tuyển sinh trường Đại học Giao Thông Vận Tải

– Chỉ tiêu tuyển sinh của một ngành sẽ dành ít nhất 25% cho tổ hợp xét tuyển khối A00 (Toán, Lý, Hóa)

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo và tình hình thực tế của trường Đại học Giao Thông Vận Tải.

– Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

– Các tiêu chí phụ sử dụng trong xét tuyển: Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm Toán và Lý cao hơn. Nếu các thí sinh có tổng điểm Toán và Lý bằng nhau thì xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Toán cao hơn.

Mọi chi tiết liên hệ: Văn phòng tuyển sinh Trường Đại học Giao Thông Vận Tải

Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 3 Phố Cầu Giấy – Phường Láng Thượng – Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội.  
              Cơ sở 2: Số 450 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (04) 37606352 

Website: http://www.utc.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về thông tin tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2020
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status