Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-dan-lap-duy-tan

Trường: Đại Học Dân Lập Duy Tân

Mã trường: DDT

Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng.

Điện thoại: (+84) 236.3650403 – (+84) 236.3827111

Website: http://duytan.edu.vn/

 
Trường Đại học Dân lập Duy Tân thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Dân Lập Duy Tân

stt

Ngành học

Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12

1

Ngành Kỹ thuật phần mềm

có các chuyên ngành:

7480103

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Công nghệ Phần mềm

102

Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia

111

2

Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:

7480202

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   An ninh Mạng/Kỹ thuật Mạng

101

3

Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành:

7340405

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU

410(CMU)

4

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

7510301

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Điện tự động

110

Hệ thống Nhúng

114

 Điện tử-Viễn thông

109

5

Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:

7340101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

400

   Quản trị Kinh doanh Marketing

401

Ngoại thương (QTKD Quốc tế)

411

Kinh doanh Thương mại 

412

Quản trị Nhân lực

417

Quản trị Hành chính Văn phòng

418

6

Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành:

7340201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Tài chính doanh nghiệp

403

Ngân hàng

404

7

Ngành Kế toán có các chuyên ngành:

7340301

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Kế toán Kiểm toán

405

Kế toán doanh nghiệp

406

Kế toán Nhà Nước

409

Thuế và Tư vấn Thuế

419

8

Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

105

9

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành:

7510102

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Xây dựng cầu đường

106

Công nghệ Quản lý Xây dựng

206

10

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:

7510406

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 Công nghệ & kỹ thuật môi trường

301

11

Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:

7540101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

   Công nghệ thực phẩm

306

12

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:

7850101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

307

13

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành:

7810103

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn

407

   Quản trị Du lịch & Lữ hành

408

14

Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:

7720301

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Điều dưỡng đa khoa

302

15

Ngành Dược có chuyên ngành:

7720201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)  

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Dược sỹ (Đại học)

303

16

Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành:

7720101

1. Toán, KHTN, Văn (A16)

2. Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, KHTN, Anh (D90)

4. Toán, Sinh, Anh (B08)

Không xét Học bạ

Bác sĩ Đa khoa

305

17

Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành

7720501

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hóa, Sinh (B00)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

Không xét Học bạ

Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT

304

18

Ngành Văn học có chuyên ngành:

7229030

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Sử (C03)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

  Văn Báo chí

601

19

Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:

7310630

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4. Toán, Lý, Anh (A01)

   Văn hoá Du lịch

605

20

Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:

7320104

1/Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Toán, Lý, Anh (A01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

  Truyền thông đa phương tiện

607

21

Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:

7310206

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)

608

 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)

604

22

Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:

7220201

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch

701

Tiếng Anh Du lịch

702

 

23

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

7580101

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)

4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, Anh, Vẽ (V02)

4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

  Kiến trúc công trình

107

   Kiến trúc nội thất

108

24

Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:

7380107

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Luật Kinh tế

609

25

Ngành Luật có chuyên ngành

7380101

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Luật học

606

26

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành:

7220204

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa,Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Toán, Sử, Anh (D09)

3.Văn, Sử, Anh (D14)

4.Văn, Đia, Anh (D15)

Tiếng Trung Quốc*

703

27

Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:

7420201

1.Toán, Hóa, Sinh ((B00)

2.Toán, Sinh, Anh (B08)

3.Toán, KHTN, Văn (A16)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)

2.Toán, Hóa, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4.Toán, Sinh, Anh (B08)

Công nghệ Sinh học*

310

Chú thích: (*) Ngành mới

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Dân Lập Duy Tân

1. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Dân lập Duy Tân tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập năm lớp 12). Áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Dược và Bác sĩ đa khoa.

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia áp dụng với tất cả các ngành.

– Ngành Kiến trúc: Nhà trường có tổ chức thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật). Thí sinh có thể đăng ký dự thi tại trường Đại học Dân lập Duy Tân hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tại trường khác đăng ký vào ngành Kiến trúc trường Đại học Duy Tân.

3. Chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài

a. Liên kết đào tạo với trường Đại học Purdue, Đại học Applachian State, Hoa Kỳ.

b. Liên kết với trường Đại học Troy, Đại học Keuka, Đại học Upper Iowa, Mỹ tổ chức tuyển sinh chương trình du học tai chỗ các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Quản trị khách sạn, Quản trị tài chính.

c. Liên kết với Trường Đại học Medaille, Hoa Kỳ đào tạo các chuyên ngành: Kế toán và Quản trị kinh doanh.

d. Liên kết với Cao đẳng Cộng đồng Lorain, Hoa Kỳ đào tạo các ngành Kế toán, Tài chính, Quản trị kinh doanh, Marketing, Du lịch, Công nghệ thông tin.

e. Liên kết với trường Đại học Coventry, Anh Quốc đào tạo các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Quản trị du lịch và khách sạn, Công nghệ thông tin.

f. Liên kết Học viện Quản lý Nanyang, Singapore đào tạo ngành Du lịch.

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

a. Với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia.

b. Xét học bạ

– Phiếu đăng ký xét tuyển.

– Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu (với thí sinh thi ngành Kiến trúc).

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với thí sinh tốt nghiệp.

– Bản sao học bạ THPT.

5. Địa điểm nộp hồ sơ

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại

Trung tâm Tuyển sinh – Đại học Duy Tân

Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng.

– Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên của trường.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Dân Lập Duy Tân Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Dân Lập Duy Tân
 
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

1 Bình luận Bật "Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân Tuyển Sinh 2019"

avatar
  Theo dõi  
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Nhận thông báo
Trần Thị Tuy An
Guest

ở THPT em không học tiếng trung vậy làm sao để thi vào trường được ạ. khi xét tuyển bao nhiêu điểm mới đậu ạ

Số Điện Thoại
397688175

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status