Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-dan-lap-duy-tan

Trường: Đại Học Dân Lập Duy Tân

Mã trường: DDT

Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng.

Điện thoại: (+84) 236.3650403 – (+84) 236.3827111

Website: http://duytan.edu.vn/

 
Trường Đại học Dân lập Duy Tân thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Dân Lập Duy Tân

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển

1) Xét tuyển thẳng

2) Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

3) Xét kết quả Học bạ THPT (kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển) cho tất cả các ngành:

Các ngành = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm

Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 19.5 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Ngành Dược = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 25 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân tổ chức (dự kiến ngày 04&05/7/2020) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác có tổ chức thi.

III. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN

  1. Chương trình đào tạo trong nước

TT

Ngành học

Mã ngành/
Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn
để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12

1

Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:

7480103

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Công nghệ Phần mềm

102

Trí tuệ Nhân tạo *

121

2

Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:

7480202

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Kỹ thuật Mạng

101

3

Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành:

7340405

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU

410(CMU)

4

Ngành Thiết kế đồ họa có chuyên ngành:

7210403

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Thiết kế Đồ họa

111

5

Ngành Thiết kế thời trang có chuyên ngành:

7210404

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Thiết kế Thời trang *

119

6

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

7510301

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Điện tự động

110

Hệ thống Nhúng

114

 Điện tử-Viễn thông

109

7

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:

7510205

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô *

117

8

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có chuyên ngành:

7520216

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

  Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa *

118

9

Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:

7340101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

400

   Quản trị Kinh doanh Marketing

401

Ngoại thương (QTKD Quốc tế)

411

Kinh doanh Thương mại

412

Quản trị Nhân lực

417

Quản trị Hành chính Văn phòng

418

Kinh doanh Số *
Quản trị Kinh doanh Bất động sản *

421
415

10

Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành:

7340201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Tài chính doanh nghiệp

403

Ngân hàng

404

11

Ngành Kế toán có các chuyên ngành:

7340301

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Kế toán Kiểm toán

405

Kế toán doanh nghiệp

406

Kế toán Nhà Nước

409

Thuế và Tư vấn Thuế

419

12

Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành:

7580201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

105

13

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành:

7510102

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Quản lý Xây dựng

206

14

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chuyên ngành:

7580205

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

  Xây dựng Cầu đường

106

15

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:

7510406

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường

301

16

Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:

7540101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00

   Công nghệ Thực phẩm

306

17

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:

7850101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

307

Quản lý Tài nguyên Du lịch *

414

18

Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:

7810201

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn

407

19

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:

7810103

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Lữ hành

408

 Quản trị Sự kiện và Giải trí *

413

20

Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:

7810202

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU

409(PSU)

21

Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:

7720301

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16)
3. Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Điều dưỡng Đa khoa

302

22

Ngành Dược có chuyên ngành:

7720201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16)
3. Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Dược sỹ (Đại học)

303

23

Ngành Y Khoa có chuyên ngành:

7720101

1. Toán, KHTN, Văn (A16)
2. Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Anh (D90)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)

Bác sĩ Đa khoa

305

24

Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành

7720501

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hóa, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Anh (D72)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)

Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT

304

25

Ngành Văn học có chuyên ngành:

7229030

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Văn, Toán, Địa (C04)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Sử (C03)
4.Văn, Toán, Địa (C04)

  Văn Báo chí

601

26

Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:

7310630

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4. Toán, Lý, Anh (A01)

   Văn hoá Du lịch

605

27

Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:

7320104

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Toán, Lý, Anh (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)

  Truyền thông Đa phương tiện

607

28

Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:

7310206

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)

608

 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)

604

 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) *

603

29

Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:

7220201

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch

701

Tiếng Anh Du lịch

702

30

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành:

7220204

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa,Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Toán, Sử, Anh (D09)
3.Văn, Sử, Anh (D14)
4.Văn, Đia, Anh (D15)

Tiếng Trung Quốc

703

31

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:

7220210

1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, Sử, Anh (D09)
4.Toán, Địa, Anh (D10)

1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, Sử, Anh (D09)
4.Toán, Địa, Anh (D10)

Ngôn ngữ Hàn Quốc *

705

32

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

7580101

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Anh, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

  Kiến trúc công trình

107

   Kiến trúc nội thất

108

Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch *

120

33

Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:

7380107

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Luật Kinh tế

609

34

Ngành Luật có chuyên ngành

7380101

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH  (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Luật học

606

35

Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:

7420201

1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Anh (D90)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hóa, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Anh (D08)

Công nghệ Sinh học

310

Chú thích: (*) Ngành mới

Chương Trình Quốc tế

TT

Ngành học

Mã ngành/
Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn
để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả
học bạ năm lớp 12

1

Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:

7480103

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Phần mềm

102(CMU)

2

Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:

7480202

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

An ninh Mạng chuẩn CMU

116(CMU)

3

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành:

7340405

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU

410(CMU)

4

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

7510301

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Cơ điện tử chuẩn PNU

112(PNU)

Điện-Điện tử chuẩn PNU

113(PNU)

5

Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:

7340101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU

400(PSU)

6

Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành:

7340201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU

404(PSU)

7

Ngành Kế toán có chuyên ngành

7340301

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU

405(PSU)

8

Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:

7810201

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU

407(PSU)

9

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:

7810103

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU

408(PSU)

10

Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:

7810202

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU

409(PSU)

11

Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:

7580201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU

105(CSU)

12

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

7580101

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
3.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Anh, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

Kiến trúc Công trình chuẩn CSU

107(CSU)

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Dân Lập Duy Tân

1. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Dân lập Duy Tân tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập năm lớp 12). Áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Dược và Bác sĩ đa khoa.

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia áp dụng với tất cả các ngành.

– Ngành Kiến trúc: Nhà trường có tổ chức thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật). Thí sinh có thể đăng ký dự thi tại trường Đại học Dân lập Duy Tân hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tại trường khác đăng ký vào ngành Kiến trúc trường Đại học Duy Tân.

3. Chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài

a. Liên kết đào tạo với trường Đại học Purdue, Đại học Applachian State, Hoa Kỳ.

b. Liên kết với trường Đại học Troy, Đại học Keuka, Đại học Upper Iowa, Mỹ tổ chức tuyển sinh chương trình du học tai chỗ các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Quản trị khách sạn, Quản trị tài chính.

c. Liên kết với Trường Đại học Medaille, Hoa Kỳ đào tạo các chuyên ngành: Kế toán và Quản trị kinh doanh.

d. Liên kết với Cao đẳng Cộng đồng Lorain, Hoa Kỳ đào tạo các ngành Kế toán, Tài chính, Quản trị kinh doanh, Marketing, Du lịch, Công nghệ thông tin.

e. Liên kết với trường Đại học Coventry, Anh Quốc đào tạo các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Quản trị du lịch và khách sạn, Công nghệ thông tin.

f. Liên kết Học viện Quản lý Nanyang, Singapore đào tạo ngành Du lịch.

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

a. Với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia.

b. Xét học bạ

– Phiếu đăng ký xét tuyển.

– Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu (với thí sinh thi ngành Kiến trúc).

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với thí sinh tốt nghiệp.

– Bản sao học bạ THPT.

5. Địa điểm nộp hồ sơ

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại

Trung tâm Tuyển sinh – Đại học Duy Tân

Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng.

– Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên của trường.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Dân Lập Duy Tân Năm 2020
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Dân Lập Duy Tân
 
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

1 Bình luận Bật "Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân Tuyển Sinh 2020"

avatar
  Theo dõi  
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Nhận thông báo
Trần Thị Tuy An

ở THPT em không học tiếng trung vậy làm sao để thi vào trường được ạ. khi xét tuyển bao nhiêu điểm mới đậu ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status