Trường Đại Học Đông Đô Thông Báo Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

dai hoc dan lap dong do

Trường: Đại Học Đông Đô

Mã trường: DDD

Địa chỉ: Cơ sở 1: Tầng 1, số 1 Hoàng Đạo Thúy, Hà Nội
             Cơ sở 2: 170 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 04.3771 9960

Website: http://www.hdiu.edu.vn

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh Đại học chính quy. Thông tin tuyển sinh của trường chi tiết như sau:

I. Các ngành tuyển sinh trường Đại học Dân lập Đông Đô

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

7510406

 

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

–          Công nghệ môi trường

–          An toàn bức xạ môi trường

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 – Toán, Hóa, Địa;

B00 – Toán, Hóa, Sinh.

7420201

 

Công nghệ sinh học

–          Sinh hóa học

–          Công nghệ sinh học phân tử

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh;

C08 – Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

7480201

 

Công nghệ Thông tin

–          Công nghệ phần mềm

–          Đồ họa, Lập trình game

–          Quản trị mạng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7520207

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

–          Điện tử viễn thông

–          Thông tin di động

–          Truyền thông đa phương tiện

–          Điện tử ứng dụng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580201

 

Kỹ thuật Xây dựng

–          Thiết kế công trình

–          Tổ chức thi công, giám sát

–          Xây dựng dân dụng và CN

–          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580101

 

Kiến trúc

–          Kiến trúc công trình

–          Quy hoạch

–          Nội thất

 

 

H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7510205

 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

–          Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô

–          Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340101

 

Quản trị Kinh doanh

–          Quản trị doanh nghiệp

–          Quản trị nhân lực

–          Quản trị Marketing

–          Tài chính ngân hàng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340201

 

Tài chính Ngân hàng

–          Ngân hàng thương mại

–          Tài chính doanh nghiệp

–          Thanh toán quốc tế

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7310206

 

Quan hệ Quốc tế

–          Quan hệ đối ngoại

–          Kinh tế đối ngoại

–          Kinh doanh quốc tế

–          Quan hệ công chúng và truyền thông

 

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; 

C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 – Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 – Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

7380107

Luật kinh tế

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7810101

 

Du lịch

–          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

–          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

–          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

 

7220201

 

Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật)

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7220204

 

Ngôn ngữ Trung

–          Ngôn ngữ tiếng Trung

–          Sư phạm tiếng Trung

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7320201

 

Thông tin – Thư viện

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7340301

 

Kế  toán

–          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng

–          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế

–          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC

–          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 – Văn, Sử, Địa.

7310205

Quản lý nhà nước

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7720301

Điều dưỡng 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7640101

Thú y

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7220209

Ngôn Ngữ Nhật 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7340122

Thương mại điện tử 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D08 – Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7720201

Dược học

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

7720606

Xét nghiệm y học

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học; 

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

II. Phương thức tuyển sinh trường đại học Dân lập Đông Đô

1. Điều kiện ĐKXT

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

2. Phương thức tuyển sinh

– Dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển vào các ngành học đăng ký: Thí sinh trúng tuyển vào trường khi có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo

– Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

+ Xét tuyển các thí sinh đã tốt nghiệp dựa trên kết quả học tập cả năm học lớp 12

+ Thí sinh có tổng 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 18,0 trở lên (TB mỗi môn 6,0)

+ Đối với ngành Kiến trúc, xét tuyển môn Toán hoặc môn Văn (cả năm)  và thí sinh phải thi thêm 2 môn: NK và Vẽ mỹ thuật (hs2) do trường tổ chức.

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT

– Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có)

– 4 ảnh thẻ cỡ 3×4 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh mặt sau

– 1 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận

Mọi chi tiết về thông tin tuyển sinh liên hệ

Văn phòng tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô

P.505, tầng 5 tòa nhà Viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline0983 282 282 – 0911 178 222
Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Đông Đô Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Đông Đô Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Đông Đô

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status