Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2019

dai-hoc-cong-nghiep-tphcm

Trường: Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Mã trường: HUI

Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, Quận Gò Vấp, TPHCM

Điện thoại: 0283.8940 390

Website: http://www.hui.edu.vn/

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy, Cao đẳng chính quy, Trường Đại học Công Nghiệp TPHCM thông báo tuyển sinh Đại học chính quy. Thông tin tuyển sinh của nhà trường chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Stt

Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn chính

Hệ Đại Trà

Hệ Chất Lượng Cao

1

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510301

7510301C

A00, A01,
C01, D90

Toán

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông

7510302

7510302C

A00, A01, C01, D90

Toán

3

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

 

A00, C01, D01, D90

Toán

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

A00, A01, C01, D90

Toán

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7510203C

A00, A01, C01, D90

Toán

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

A00, A01, C01, D90

Toán

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 

A00, A01, C01, D90

Toán

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

 

A00, A01, C01, D90

Toán

9

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

A00, A01,
C01, D90

Toán

10

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

 

A00, A01,
C01, D90

Toán

11

Công nghệ dệt, may

7540204

 

A00, C01, D01, D90

Toán

12

Thiết kế thời trang

7210404

 

A00, C01, D01, D90

Toán

13

Nhóm ngành Công nghệ thông tingồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

7480201

7480103C

A00, C01,
D01, D90

Toán

14

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu

7510401

7510401C

A00, B00,
D07, D90

Hóa

15

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101C

A00, B00, D07, D90

Hóa

16

Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

7720497

 

A00, B00, D07, D90

Hóa

17

Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

7540106

 

A00, B00, D07, D90

Hóa

18

Công nghệ sinh học

7420201

7420201C

A00, B00, D07, D90

Hóa

19

Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường

7510406

7510406C

A00, B00, D07, C02

Hóa

20

Quản lý đất đai

7850103

 

A01, C01, D01, D96

Toán

21

Bảo hộ lao động

7850201

 

A01, C01, B00, D07

Toán

22

Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

7340301

7340301C

A00,  A01, 
D01, D90

Toán

23

Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201

7340201C

A00,  C01,
D01, D90

Toán

24

Marketing

7340115

7340115C

A01, C01, D01, D96

Toán

25

Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

-Quản trị kinh doanh

7340101

7340101C

A01, C01, D01, D96

Toán

 

-Quản trị khách sạn

7810201

 

A01, C01, D01, D96

Toán

 

-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

 

A01, C01, D01, D96

Toán

26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

 

A01, C01, D01, D96

Toán

27

Kinh doanh quốc tế

7340120

7340120C

A01, C01, D01, D96

Toán

28

Thương mại điện tử

7340122

 

A01, C01, D01, D90

Toán

29

Luật kinh tế

7380107

 

A00, D01, D96

Toán

C00

Văn

30

Luật quốc tế

7380108

 

A00, D01, D96

Toán

C00

Văn

31

Ngôn ngữ Anh

7220201

 

D01, D14, D15, D96

Tiếng Anh

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH

Stt

Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu 2019

 

 

Đại trà

Chất lượng cao

 

1

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

300

120

420

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông

160

40

200

3

Công nghệ kỹ thuật máy tính

200

 

200

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

120

80

200

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

120

80

200

6

Công nghệ chế tạo máy

120

80

200

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

210

 

210

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

280

 

280

9

Kỹ thuật xây dựng

210

 

210

10

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

70

 

70

11

Công nghệ dệt, may

210

 

210

12

Thiết kế thời trang

110

 

110

13

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

460

80

540

14

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu

500

80

580

15

Công nghệ thực phẩm

160

40

200

16

Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

80

 

80

17

Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

80

 

80

18

Công nghệ sinh học

160

40

200

19

Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường

180

40

220

20

Quản lý đất đai

140

 

140

21

Bảo hộ lao động

140

 

140

22

Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

440

80

520

23

Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

320

80

400

24

Marketing

200

80

280

25

Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

 

 

 

 

-Quản trị kinh doanh

280

160

440

 

-Quản trị khách sạn

80

 

80

 

-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

70

 

70

26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

70

 

70

27

Kinh doanh quốc tế

70

40

110

28

Thương mại điện tử

70

 

70

29

Luật kinh tế

70

 

70

 

 

 

30

Luật quốc tế

70

 

70

 

 

 

31

Ngôn ngữ Anh

600

 

600

TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH

6,190

1,280

7.470

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc và tham dự kỳ thi THPT Quốc gia tại các cụm thi do các trường Đại học tổ chức.

2. Phương thức tuyển sinh

– Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Điểm xét tuyển sẽ là tổng điểm của các bài thi/ môn thi theo thang điểm 10 được làm tròn 0,25 và không nhân hệ số 2, đã cộng điểm ưu tiên. Điểm bài thi KHTN và KHXH được tính bằng điểm trung bình chung của các môn thi thành phần

3. Nguyên tắc xét tuyển:

– Xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu đào tạo

– Điều kiện phụ: Với các thí sinh bằng điểm thì tiêu chí phụ sử dụng là điểm môn thi chính trong tổ hợp xét tuyển.

– Cách thức xét tuyển giữa ngành thứ nhất và ngành thứ 2 (theo thứ tự ghi trong nguyện vọng đăng ký xét tuyển: Hội đồng sẽ xét tuyển nguyện vọng đầu tiên trước, các thí sinh không trúng tuyển sẽ được xét tuyển vào các ngành đã đăng ký nguyện vọng thứ 2.

4. Hồ sơ xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường

– Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT quốc gia

– 1 phong bì dán sẵn tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận và số điện thoại

 Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ

Thông tin chi tiết liên hệ
Phòng Đào tạo Trường Đại học Công Nghiệp TPHCM
Email: tuyensinh@hui.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghiệp TPHCM Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status