Trường Đại Học Công Nghệ TPHCM Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

dai-hoc-cong-nghe-tphcm

Trường: Đại Học Công Nghệ TPHCM

Mã trường: DKC

Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, P.25, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: (028) 5445 7777

Website: https://www.hutech.edu.vn/

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Công nghệ TPHCM thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Công Nghệ TPHCM

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Dược học
– Sản xuất & phát triển thuốc
– Dược lâm sàng: Quản lý & cung ứng thuốc

7720201

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)

 

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

7720601

3

Điều dưỡng (dự kiến)

7720301

4

Công nghệ thực phẩm
– Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
– Dinh dưỡng & ẩm thực
– Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ

7540101

5

Kỹ thuật môi trường
– Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
– Quản lý tài nguyên & môi trường
– Thẩm định & quản lý dự án môi trường

7520320

6

Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học nông nghiệp
– Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
– Công nghệ sinh học dược

7420201

7

Thú y

7640101

8

Kỹ thuật y sinh

7520212

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
 D01 (Toán, Văn, Anh)

 

9

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

10

Kỹ thuật điện

7520201

11

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

12

Kỹ thuật cơ khí

7520103

13

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

Công nghệ thông tin
– Mạng máy tính & truyền thông
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin

7480201

16

An toàn thông tin

7480202

17

Hệ thống thông tin quản lý
– Khoa học dữ liệu (Data science)
– Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
– Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược

7340405

18

Kỹ thuật xây dựng

7580201

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

20

Quản lý xây dựng

7580302

21

Kinh tế xây dựng

7580301

22

Công nghệ dệt, may
– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng

7540204

23

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

24

Kế toán
– Kế toán – Kiểm toán
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán tổng hợp
– Kế toán công

7340301

25

Tài chính – Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá

7340201

26

Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh thương mại
– Quản lý chuỗi cung ứng

7340121

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00  (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

 

27

Thương mại điện tử

7340122

28

Tâm lý học
– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự

7310401

29

Marketing
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– Quản trị Marketing

7340115

30

Quản trị kinh doanh
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng không

7340101

31

Kinh doanh quốc tế
– Thương mại quốc tế
– Tài chính quốc tế
– Thương mại điện tử

7340120

32

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

33

Quản trị khách sạn

7810201

34

Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

7810202

35

Luật kinh tế

7380107

36

Luật

7380101

37

Kiến trúc
– Kiến trúc công trình
– Kiến trúc xanh

7580101

A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
 V00 (Toán, Lý, Vẽ)

38

Thiết kế nội thất
– Thiết kế nội thất
– Trang trí mỹ thuật nội thất

7580108

39

Thiết kế thời trang
– Thiết kế thời trang
– Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
– Thiết kế xây dựng phong cách

7210404

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)

40

Thiết kế đồ họa
– Thiết kế đồ họa truyền thông
– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403

41

Truyền thông đa phương tiện
– Sản xuất truyền hình
– Sản xuất phim & quảng cáo
– Tổ chức sự kiện

7320104

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

42

Đông phương học
– Hàn Quốc học
– Nhật Bản học
– Trung Quốc học

7310608

43

Việt Nam học
– Du lịch – lữ hành
– Báo chí – truyền thông

7310630

44

Ngôn ngữ Hàn Quốc
– Biên – phiên dịch tiếng Hàn
 Giáo dục tiếng Hàn

7220210

45

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

46

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

47

Ngôn ngữ Nhật

7220209

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Nghệ TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp.

– Thí sinh tốt nghiệp Trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông.

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.

2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh

– Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển vào các ngành Đại học chính quy.

– Với các ngành đào tạo có tổ hợp xét tuyển gồm các môn năng khiếu, Nhà trường có tổ chức thi môn năng khiếu hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả thi từ trường khác để xét tuyển.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học

– Với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:

+ Tốt nghiệp THPT và tham dự kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học theo quy định.

– Với các thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển bằng kết quả Trung bình năm lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển = tổng điểm Trung bình năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Với các ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu nhân hệ số 2.

5. Hồ sơ

– Phiếu đăng ký xét tuyển.

– Bản photo công chứng học bạ THPT.

– Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.

– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có.

6. Tổ chức thi tuyển môn năng khiếu vẽ

– Thông báo trên website của Nhà trường.

7. Chính sách ưu tiên

Nhà trường không tổ chức tuyển thẳng cũng như không tổ chức ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh Đại học chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Lệ phí

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ/thí sinh.

– Lệ phí dự thi năng khiếu: 300.000đ/hồ sơ/thí sinh.

9. Học phí dự kiến

– Học phí phụ thuộc vào số tín chỉ đăng ký học của mỗi sinh viên

+ Bình quân dự kiến 2.000.000 đ – 2.400.000 đ/tháng

+ Ngành Dược học: 3.000.000 đ – 3.400.000 đ/tháng

Thông tin liên hệ
Văn phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ TPHCM
Email: hutech@hutech.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TPHCM Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghệ TPHCM Năm 2020
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Công Nghệ TPHCM
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status