• Connect with us:

Trường Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh 2020

Trường Đại Học Cần Thơ tuyển sinh trên cả nước. Mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh tham khảo những thông tin chi tiết tại đây. Xem và liên hệ ngay!

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

 

Trường: Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Địa chỉ: Khu II đường 3/2, P. Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ

Điện thoại: (84-292) 3832663

Website: https://www.ctu.edu.vn/

 
Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:
Đối tượng tuyển sinh
- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và thuộc diện được xét tuyển Đại học theo quy định của Bộ Giáo dục
- Có đủ sức khỏe để học tập.
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh với 9000 chỉ tiêu:
- Chương trình Đào tạo đại trà, chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
- Đào tạo tại khu Hòa An: 900 chỉ tiêu.
- Chỉ sử dụng các tổ hợp thi truyền thống để xét tuyển.
- Các môn thi thuộc các tổ hợp không nhân hệ số.
- Trường thực hiện chính sách ưu tiên về tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh Đại học

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Cần Thơ

  1. Chương trình đào tạo đại trà
Mã ngành Tên Ngành - chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, A01, D07 170
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 100
7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành: A00, A01 240
- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí ôtô
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 120
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 100
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 100
7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 100
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 180
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, B00, A01, D07 60
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 60
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 60
7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 120
7480201 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: A00, A01 180
- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 80
7480101 Khoa học máy tính A00, A01 80
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 140
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 80
7310201 Chính trị học C00, D14, D15, C19 80
7229001 Triết học C00, D14, D15, C19 80
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 200
7720203 Hóa dược A00, B00, D07 80
7440112 Hóa học A00, B00, D07 120
7420101 Sinh học B00, D08 110
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 60
7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 60
7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành: D01, D14, D15 200
- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01, D14, D64 80
7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D29, D03 80
7229030 Văn học C00, D14, D15 140
7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 170
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
7310301 Xã hội học A01, C00, D01, C19 100
7340301 Kế toán A00, A01, D01, C02 90
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, C02 70
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, C02 100
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, C02 80
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C02 120
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 100
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01, C02 100
7340115 Marketing A00, A01, D01, C02 70
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C02 160
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 120
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, C02 90
7380101 Luật, có 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03 300
- Luật hành chính
- Luật thương mại
- Luật tư pháp
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 140
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, A01 100
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 140
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 100
7620112 Bảo vệ thực vật B00, D08, D07 180
7620105 Chăn nuôi A00, B00, A02, D08 140
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, A01 60
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, A01 220
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00, D07, D08, A00 60
7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành: B00, A02, D07, D08 180
- Khoa học cây trồng
- Nông nghiệp công nghệ cao
7620103 Khoa học đất B00, A00, D07, D08 60
Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón
7620109 Nông học B00, D08, D07 80
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, A01, D08 90
7640101 Thú y B00, A02, D07, D08 160
7140204 Giáo dục Công dân C00, D14, D15, C19 40
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 40
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C01, D03 50
7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 40
7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 40
7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 40
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 40
7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 40
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D07, D01 40
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 50
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03, D01, D14, D64 40
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 40
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 40
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D07, D08 80
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, A01 140
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D07, D08 280
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D07, D08 80
7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 60
7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, C02 80
7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 60
7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 60
7380101H Luật A00, C00, D01, D03 80
Chuyên ngành Luật hành chính
7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 100
7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 60
7310630H Việt Nam học C00, D01, D14, D15 80
Chuyên ngành HDV du lịch
2 Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC) 
Mã ngành Tên Ngành; Tổ hợp xét tuyển Tổ hợp xét tuyển
  Thời gian và Danh hiệu phương thức A; phương thức B;
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân A01, D07, D08  A00, B00, A01, D07, D08
Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư A01, D07, D08   A00, B00, A01, D07, D08
Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08  A00, B00, A01, D07, D08
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7540101C Công nghệ thực phẩm A01, D07, D08  A00, B00, A01, D07, D08
(CTCLC) Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
4,5 năm; Kỹ sư    
Học phí: 28 triệu đồng/năm     
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D07, D01  A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D07, D01 A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01, D07, D01  A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7580201C Kỹ thuật xây dựng A01, D01, D07  A00, A01, D07, D01 
(CTCLC)  Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
4,5 năm; Kỹ sư    
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 D01, D14, D15, D66
4 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 120 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)  A01, D07, D01 A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    

II. Thông tin tuyển sinh chương trình đào tạo đại trà

1. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. Với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đăng ký thi môn năng khiếu thể dục thể thao do Trường Đại học Cần Thơ tổ chức để và xét tuyển 2 môn văn hóa Toán và Sinh từ kết quả thi THPT Quốc gia.

2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

- Thí sinh có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Không có điểm môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt.

- Điểm môn thi năng khiếu (nếu có) đạt 5,0 trở lên.

- Thời gian đăng ký: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

III. Chương trình đào tạo tiên tiến và chất lượng cao

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

- Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục quy định, không có bài thi nào điểm liệt, điểm thi môn tiếng Anh phải đạt ngưỡng quy định của Đại học Cần thơ

2. Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy có nguyện vọng học chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao.

- Thí sinh có kết quả thi THPT và kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Đại học Cần Thơ tổ chức) hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng tại Việt Nam trở lên.

- Tiêu chí phụ:

+ Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoặc chứng chỉ tiếng anh.

+ Tổng điểm tổ hợp xét tuyển môn của thí sinh đã đăng ký.

IV. Các thông tin tuyển sinh chung

1. Điểm xét tuyển

- Điểm xét tuyển = tổng điểm các môn đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên.

- Các thí sinh thuộc cuối danh sách xét tuyển, nếu có điểm thi bằng nhau sẽ xét ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 có độ ưu tiên cao nhất).

- Không có sự chênh lệch điểm thi giữa các tổ hợp thi trong cùng 1 ngành.

- Sau khi trúng tuyển, thí sinh sẽ đăng ký chọn chuyên nganh học. Đại học Cần Thơ căn cứ vào nguyện vọng và điểm xét tuyển của thí sinh để xét chuyên ngành.

2. Chính sách ưu tiên

Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh Đại học với 3 hình thức:

a. Ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên khu vực

b. Tuyển thẳng: Các đối tượng hưởng chính sách tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh Đại học.

c. Ưu tiên xét tuyển

3. Học phí dự kiến Đại học Cần Thơ

a. Các ngành đào tạo Đại học đại trà

- Nhóm 1: 810.000đ/tín chỉ

- Nhóm 2: 960.000đ/tín chỉ

- Các ngành Sư phạm: Miễn học phí các học phần trong chương trình đào tạo. Những học phần ngoài chương trình đào tạo và học cải thiện phải đóng học phí theo quy định.

b. Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến

- Ngành Công nghệ sinh học: Nhân 2,2 học phí chương trình đào tạo đại trà.

- Ngành Nuôi trồng thủy sản: Nhân 2,0 học phí chương trình đào tạo đại trà.

c. Ngành đào tạo chương trình chất lượng cao

- Ngành Công nghệ thông tin: 22 triệu/năm học/sinh viên.

- Ngành Kinh doanh quốc tế: 20 triệu/năm học/sinh viên

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: 22 triệu/năm học/sinh viên.

d. Diện xét tuyển thẳng

- Học bồi dưỡng kiến thức: 7.320.000đ/năm học.

- Sau khi vào học Đại học chính quy: Nhân hệ số 1,3 mức học phí đại trà.

 
Thông tin liên hệ
Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ
Điện thoại: (0292) 3831 633
Email: dhct@ctu.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Nguyện Vọng 2 Đại Học Cần Thơ Năm 2020
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Cần Thơ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách