Trường Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

dai-hoc-can-tho

Trường: Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Địa chỉ: Khu II đường 3/2, P. Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ

Điện thoại: (84-292) 3832663

Website: https://www.ctu.edu.vn/

 
Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:
Đối tượng tuyển sinh
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và thuộc diện được xét tuyển Đại học theo quy định của Bộ Giáo dục
– Có đủ sức khỏe để học tập.
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh với 9000 chỉ tiêu:
– Chương trình Đào tạo đại trà, chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
– Đào tạo tại khu Hòa An: 900 chỉ tiêu.
– Chỉ sử dụng các tổ hợp thi truyền thống để xét tuyển.
– Các môn thi thuộc các tổ hợp không nhân hệ số.
– Trường thực hiện chính sách ưu tiên về tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh Đại học

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Cần Thơ

TT

Mã ngành

Tên Ngành, chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Lý (C01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

50

2

7140204

Giáo dục Công dân

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

40

3

7140206

Giáo dục Thể chất

– Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00)

– Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01)

40

4

7140209

Sư phạm Toán học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40

5

7140210

Sư phạm Tin học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

40

6

7140211

Sư phạm Vật lý

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

40

7

7140212

Sư phạm Hóa học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)

40

8

7140213

Sư phạm Sinh học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

40

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40

11

7140219

Sư phạm Địa lý

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Địa (C04)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)

40

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

50

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40

14

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140

15

7229030

Văn học

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140

16

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

180

17

7220203

Ngôn ngữ Pháp

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

80

18

7229001

Triết học

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80

19

7310201

Chính trị học

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80

20

7310301

Xã hội học

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

100

21

7320201

Thông tin – thư viện

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80

22

7340101

Quản trị kinh doanh

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

160

23

7310101

Kinh tế

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

120

24

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140

25

7340115

Marketing

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

80

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

130

27

7340121

Kinh doanh thương mại

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

110

28

7340201

Tài chính – Ngân hàng

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140

29

7340301

Kế toán

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140

30

7340302

Kiểm toán

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

100

31

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

300

32

7420101

Sinh học, có 2 chuyên ngành

– Sinh học

– Vi Sinh vật học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140

33

7420201

Công nghệ sinh học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

34

7420203

Sinh học ứng dụng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

90

35

7440112

Hóa học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

36

7720203

Hóa dược

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

37

7440301

Khoa học môi trường

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

38

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

39

7460112

Toán ứng dụng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

60

40

7480101

Khoa học máy tính

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

41

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

42

7480103

Kỹ thuật phần mềm

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

140

43

7480104

Hệ thống thông tin

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

100

44

7480201

Công nghệ thông tincó 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Tin học ứng dụng

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

240

45

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160

46

7520309

Kỹ thuật vật liệu

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60

47

7510601

Quản lý công nghiệp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

120

48

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí chế biến

– Cơ khí giao thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

260

49

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

50

7520201

Kỹ thuật điện

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

51

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

52

7480106

Kỹ thuật máy tính

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

53

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

54

7520320

Kỹ thuật môi trường

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

130

55

7520401

Vật lý kỹ thuật

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

60

56

7540101

Công nghệ thực phẩm

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200

57

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

58

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

59

7580201

Kỹ thuật xây dựng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200

60

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

60

61

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

62

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

63

7620105

Chăn nuôi

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140

64

7620109

Nông học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

65

7620110

Khoa học cây trồngcó 3 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng

– Công nghệ giống cây trồng

– Nông nghiệp công nghệ cao

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

66

7620112

Bảo vệ thực vật

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160

67

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

60

68

7620115

Kinh tế nông nghiệp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140

69

7620116

Phát triển nông thôn

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

180

71

7620302

Bệnh học thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

72

7620305

Quản lý thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

73

7640101

Thú ycó 2 chuyên ngành:

– Thú y;

– Dược thú y

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

74

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

120

75

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

100

76

7850103

Quản lý đất đai

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

II. Thông tin tuyển sinh chương trình đào tạo đại trà

1. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. Với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đăng ký thi môn năng khiếu thể dục thể thao do Trường Đại học Cần Thơ tổ chức để và xét tuyển 2 môn văn hóa Toán và Sinh từ kết quả thi THPT Quốc gia.

2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

– Thí sinh có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Không có điểm môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt.

– Điểm môn thi năng khiếu (nếu có) đạt 5,0 trở lên.

– Thời gian đăng ký: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

III. Chương trình đào tạo tiên tiến và chất lượng cao

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

– Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục quy định, không có bài thi nào điểm liệt, điểm thi môn tiếng Anh phải đạt ngưỡng quy định của Đại học Cần thơ

2. Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy có nguyện vọng học chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao.

– Thí sinh có kết quả thi THPT và kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Đại học Cần Thơ tổ chức) hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng tại Việt Nam trở lên.

– Tiêu chí phụ:

+ Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoặc chứng chỉ tiếng anh.

+ Tổng điểm tổ hợp xét tuyển môn của thí sinh đã đăng ký.

IV. Các thông tin tuyển sinh chung

1. Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển = tổng điểm các môn đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên.

– Các thí sinh thuộc cuối danh sách xét tuyển, nếu có điểm thi bằng nhau sẽ xét ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 có độ ưu tiên cao nhất).

– Không có sự chênh lệch điểm thi giữa các tổ hợp thi trong cùng 1 ngành.

– Sau khi trúng tuyển, thí sinh sẽ đăng ký chọn chuyên nganh học. Đại học Cần Thơ căn cứ vào nguyện vọng và điểm xét tuyển của thí sinh để xét chuyên ngành.

2. Chính sách ưu tiên

Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh Đại học với 3 hình thức:

a. Ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên khu vực

b. Tuyển thẳng: Các đối tượng hưởng chính sách tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh Đại học.

c. Ưu tiên xét tuyển

3. Học phí dự kiến Đại học Cần Thơ

a. Các ngành đào tạo Đại học đại trà

– Nhóm 1: 810.000đ/tín chỉ

– Nhóm 2: 960.000đ/tín chỉ

– Các ngành Sư phạm: Miễn học phí các học phần trong chương trình đào tạo. Những học phần ngoài chương trình đào tạo và học cải thiện phải đóng học phí theo quy định.

b. Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến

– Ngành Công nghệ sinh học: Nhân 2,2 học phí chương trình đào tạo đại trà.

– Ngành Nuôi trồng thủy sản: Nhân 2,0 học phí chương trình đào tạo đại trà.

c. Ngành đào tạo chương trình chất lượng cao

– Ngành Công nghệ thông tin: 22 triệu/năm học/sinh viên.

– Ngành Kinh doanh quốc tế: 20 triệu/năm học/sinh viên

– Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: 22 triệu/năm học/sinh viên.

d. Diện xét tuyển thẳng

– Học bồi dưỡng kiến thức: 7.320.000đ/năm học.

– Sau khi vào học Đại học chính quy: Nhân hệ số 1,3 mức học phí đại trà.

 
Thông tin liên hệ
Phòng Đào tạo – Đại học Cần Thơ
Điện thoại: (0292) 3831 633
Email: dhct@ctu.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Nguyện Vọng 2 Đại Học Cần Thơ Năm 2019 
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Cần Thơ
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status