• Connect with us:

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tuyển Sinh 2020

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội tuyển sinh trên cả nước. Những thông tin mới nhất và chính xác nhất sẽ được cập nhật dưới đây. Xem và liên hệ ngay!

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Trường: Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 0243.623.1732 - 0243 868 0898

Website: https://www.hust.edu.vn/

Căn cứ theo quy định về tuyển sinh Đại học chính quy, Trường Đại Học Bách Khoa thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tuyển Sinh

Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh ĐH hệ chính quy năm 2017
Tổng điểm TB của các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển, tính cho  06 học kỳ thi THPT Quốc gia từ 20,0 trở lên (Trường sẽ kiểm tra học bạ THPT khi thí sinh trúng tuyển đến nhập học). Điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng, thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của Trường lên đại học và các Chương trình đào tạo quốc tế với mã QT21, QT31, QT32 và QT33.

I. Các ngành đào tạo

Phương thức xét tuyển 

  1. 1Xét tuyển tài năng: Trường sẽ chọn từ 10% đến 15% chỉ tiêu tuyển sinh gồm các đối tượng:
  2. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế, đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Quốc gia hoặc cuộc thi KHKT Quốc gia, Quốc tế).
  3. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT, ACT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường.
  4. Xét tuyển tài năng theo hồ sơ năng lực, phỏng vấn
  • Đối tượng:
  1. Đội tuyển cấp tỉnh/thành phố
  2. Giải tỉnh/thành phố (Nhất – Nhì – Ba)
  3. Đội tuyển KHKT cấp tỉnh/thành phố
  4. Hệ chuyên trường Chuyên THPT (thêm điều kiện sơ loại hồ sơ – đảm bảo ngưỡng quy định của Trường)
  5. Tham gia cuộc thi Olympia vòng thi tháng
  6. IELTS 6.0 + (được xét vào ngành ngôn ngữ Anh, điều kiện học bạ đảm  bảo ngưỡng quy định của Trường)
  7. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPTtheo các tổ hợp truyền thống với tỉ lệ 50% đến 60% trên tổng chỉ tiêu tuyển sinh.
  8. Xét tuyển kết hợpdưới hình thức Điểm thi TNTHPT và Bài kiểm tra tư duy, dự kiến lấy từ 30% đến 35% chỉ tiêu tuyển sinh của Trường.
  • Điều kiện sơ loại hồ sơ: Điểm trung bình của 5 học kỳ THPT đối với tổng 3 môn Toán +  Lý+ Hóa hoặc Toán + Lý  + Anh hoặc Toán + Hóa + Anh hoặc Toán + Hóa+Sinh ≥ 20,0 và điểm trung bình môn Toán ≥ 7,0.
  • Bài kiểm tra tư duy:(toán và đọc hiểu)
  • Áp dụng đối với xét tuyển nhóm ngành Kỹ thuật, Kinh tế
  • Học sinh THPT toàn quốc
  • Số lượng: không quá 10.000, sơ tuyển học bạ theo kết quả 3 môn tổ hợp
  • Nội dung: Toán (tự luận + trắc nghiệm) 90 phút + Đọc hiểu khoa học 30 phút
  • Thời gian: 15/8/2020
  • Địa điểm: Hà Nội, Thanh Hóa, Sơn La

Thí sinh đăng ký lựa chọn ngành/chương trình, mã xét tuyển và lựa chọn tổ hợp tương ứng (A19, A20) trên cùng phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển đại học do Bộ GD-ĐT phát hành.

Lưu ý: theo hình thức này, mã xét tuyển có đuôi “x”

Ví dụ cách đăng ký xét tuyển đại học:

  1. NV1 – Điện tử viễn thông – ET1 – Tổ hợp A00
  2. NV2 – Điện tử viễn thông – ET1x – Tổ hợp A19
  3. NV3 – Kỹ thuật hóa học – CH1 – Tổ hợp A01
  4. NV4 – Kỹ thuật hóa học – CH1x – Tổ hợp A20

 

 Lưu ý:   

  • Trường HN có ưu tiên xét tuyển và cộng điểm ưu tiên cho các thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng và các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế.
  • Toàn bộ những minh chứng về hồ sơ đăng ký xét tuyển được upload lên hệ thống online, các thí sinh có thể chụp ảnh, scan bản gốc….

Chỉ tiêu, mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển 

TT

Tên ngành,

chương trình đào tạo

Chỉ tiêu

Xét điểm thi TNTHPT

Xét kết hợp điểm thi TNTHPT + Bài KTTD

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

1

Kỹ thuật Cơ điện tử

300

ME1

A00, A01

ME1x

A19

2

Kỹ thuật Cơ khí

500

ME2

A00, A01

ME2x

A19

3

Kỹ thuật Cơ điện tử

(CT tiên tiến)

80

ME-E1

A00, A01

ME-E1x

A19

4

Kỹ thuật Ô tô

220

TE1

A00, A01

TE1x

A19

5

Kỹ thuật Cơ khí động lực

90

TE2

A00, A01

TE2x

A19

6

Kỹ thuật Hàng không

50

TE3

A00, A01

TE3x

A19

7

Kỹ thuật Ô tô

(CT tiên tiến)

40

TE-E2

A00, A01

TE-E2x

A19

8

Cơ khí Hàng không

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35

TE-EP

A00, A01, D29

TE-EPx

A19

9

Kỹ thuật Nhiệt

250

HE1

A00, A01

HE1x

A19

10

Kỹ thuật Điện

220

EE1

A00, A01

EE1x

A19

11

Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa

500

EE2

A00, A01

EE2x

A19

12

Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

80

EE-E8

A00, A01

EE-E8x

A19

13

Tin học công nghiệp

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35

EE-EP

A00, A01, D29

EE-EPx

A19

14

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

500

ET1

A00, A01

ET1x

A19

15

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

(CT tiên tiến)

40

ET-E4

A00, A01

ET-E4x

A19

16

Kỹ thuật Y sinh

(CT tiên tiến)

40

ET-E5

A00, A01

ET-E5x

A19

17

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

60

ET-E9

A00, A01, D28

ET-E9x

A19

18

CNTT: Khoa học Máy tính

260

IT1

A00, A01

IT1x

A19

19

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

180

IT2

A00, A01

IT2x

A19

20

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

100

IT-E10

A00, A01

IT-E10x

A19

21

Công nghệ Thông tin

(Việt-Nhật)

240

IT-E6

A00, A01, D28

IT-E6x

A19

22

Công nghệ Thông tin

(Global ICT)

80

IT-E7

A00, A01

IT-E7x

A19

23

Công nghệ Thông tin

(Việt-Pháp)

40

IT-EP

A00, A01, D29

IT-EPx

A19

24

Toán-Tin

120

MI1

A00, A01

MI1x

A19

25

Hệ thống Thông tin quản lý

60

MI2

A00, A01

MI2x

A19

26

Kỹ thuật Hóa học

490

CH1

A00, B00, D07

CH1x

A19, A20

27

Hóa học

100

CH2

A00, B00, D07

CH2x

A19, A20

28

Kỹ thuật In

30

CH3

A00, B00, D07

CH3x

A19, A20

29

Kỹ thuật Hóa dược

(CT tiên tiến)

30

CH-E11

A00, B00, D07

CH-E11x

A19, A20

30

Kỹ thuật Sinh học

100

BF1

A00, B00, D07

BF1x

A20

31

Kỹ thuật Thực phẩm

200

BF2

A00, B00, D07

BF2x

A20

32

Kỹ thuật Thực phẩm

(CT tiên tiến)

40

BF-E12

A00, B00, D07

BF-E12x

A20

33

Kỹ thuật Môi trường

120

EV1

A00, A01, B00, D07

EV1x

A19, A20

34

Kỹ thuật Vật liệu

220

MS1

A00, A01, D07

MS1x

A19, A20

35

KHKT Vật liệu

(CT tiên tiến)

50

MS-E3

A00, A01, D07

MS-E3x

A19, A20

36

Kỹ thuật Dệt-May

200

TX1

A00, A01, D07

TX1x

A19, A20

37

Công nghệ Giáo dục

40

ED2

A00, A01, D01

ED2x

A19

38

Vật lý Kỹ thuật

150

PH1

A00, A01

PH1x

A19

39

Kỹ thuật Hạt nhân

30

PH2

A00, A01, A02

PH2x

A19

40

Kinh tế Công nghiệp

40

EM1

A00, A01, D01

EM1x

A19

41

Quản lý Công nghiệp

100

EM2

A00, A01, D01

EM2x

A19

42

Quản trị Kinh doanh

80

EM3

A00, A01, D01

EM3x

A19

43

Kế toán

60

EM4

A00, A01, D01

EM4x

A19

44

Tài chính-Ngân hàng

50

EM5

A00, A01, D01

EM5x

A19

45

Phân tích Kinh doanh

(CT tiên tiến)

40

EM-E13

A00, A01

EM-E13x

A19

46

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

140

FL1

D01

 

 

47

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

60

FL2

D01

 

 

48

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

100

ME-NUT

A00, A01, D28

ME-NUTx

A19

49

Cơ khí-Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)

40

ME-GU

A00, A01

ME-GUx

A19

50

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

ET-LUH

A00, A01, D26

ET-LUHx

A19

51

Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

ME-LUH

A00, A01, D26

ME-LUHx

A19

52

Công nghệ Thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

70

IT-LTU

A00, A01

IT-LTUx

A19

53

Công nghệ Thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

60

IT-VUW

A00, A01

IT-VUWx

A19

54

Quản trị Kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

40

EM-VUW

A00, A01, D01

EM-VUWx

A19

55

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)

50

EM-NU

A00, A01, D01

EM-NUx

A19

56

Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

Troy-BA

A00, A01, D01

Troy-BAx

A19

57

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

Troy-IT

A00, A01, D01

Troy-ITx

A19

II. Lưu ý tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội 

- Các nhóm ngành có chung mã đăng ký xét tuyển, có cùng tổ hợp các môn xét tuyển và cùng điểm chuẩn trúng tuyển. Đối với một nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển. Do đó thí sinh chỉ cần đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

Việc phân ngành học (đối với các nhóm có 2 ngành trở lên) được thực hiện ngay sau khi thí sinh trúng tuyển vào trường trên cơ sở nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định.

Thí sinh đã trúng tuyển với kết quả thi đạt yêu cầu của Trường có thể đăng ký tham dự bài kiểm tra đánh giá năng lực để được chọn vào học các chương trình Đào tạo tài năng hay Kỹ sư Chất lượng cao PFEIV.

Mọi thông tin chi tiết liên hệ 

Văn phòng tuyển sinh Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 0243.623.1732 - 0243 868 0898

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Đại Học Bách Khoa Hà Nội

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
Nguyễn Quốc Huy
Nguyễn Quốc Huy

Lại chuẩn bị bắt đầu một cho một mùa thi tuyển sinh; Không biết không khi thi vào trường ĐHBK HN năm nay có giống không khi thi vào trường ĐHBK Hà Nội năm 1996, 1997 không nhỉ? sao cứ gần đến mùa thi ký ức lại vọng về trong tôi thế ! (K41)

avatar