Khối D1 Có Những Ngành Nào? Thi Gì? Cơ Hội Việc Làm 2018

Khối D1 gồm những ngành nào? Khối D1 gồm những môn nào? Những trường Đại học khối D1? Tất cả sẽ có trong bài viết, cùng tìm hiểu nhé. Thông tin tuyển sinh về các khối ngành D1 sẽ được chúng tôi cập nhật đầy đủ tại đây.

Khối D1 là khối đầu tiên và cũng là khối “đầu tàu” thuộc tổ hợp các khối thi khối D. Trong đó, tổ hợp khối D được chia ra làm 6 khối: Khối D1, khối D2, khối D3, khối D4, khối D5, khối D6 với 2 môn thi chính là Ngữ văn và Toán học. Bên cạnh đó, khối D1 cũng là một khối duy nhất có sự đa dạng hóa về môn ngoại ngữ trong số các khối thi Đại học. Những khối như khối A1 (tổ hợp các khối A) và khối B8 (tổ hợp các khối B) chỉ thi môn ngoại ngữ là Tiếng Anh mà không có một môn ngoại ngữ nào khác.

khoi d1 gom nhung nganh nao cac truong tuyen sinh khoi d1

Khối D1 gồm những ngành nào các trường tuyển sinh khối D1

Khối D1 gồm những môn nào 2018

Khối D1 là khối đầu tiên thuộc tổ hợp các khối thi khối D. Khối D1 gồm những môn thi là Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh. Đây cũng có thể coi là một khối có nhiều thí sinh chọn dự thi nhất trong tổ hợp các khối thi Đại học khối D. Chính bởi vì tiếng Anh chính là ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới hiện nay, cũng như chính là ngoại ngữ đầu tiên của nước ta. Hiện nay các doanh nghiệp nước ngoài đang ngày càng đầu tư mạnh tay vào thị trường Việt Nam, chính vì vậy kéo theo những cơ hội việc làm vô cùng hấp dẫn, tuy nhiên điều kiện thiết yếu của những cơ hội việc làm đó là phải đáp ứng được những yêu cầu nhất định về trình độ tiếng Anh. Vì vậy mà cũng không khó hiểu khi số lượng các thí sinh thi khối D1 chiếm đa số so với các khối D khác. Vậy các bạn đã rõ khối D1 gồm những môn nào và vì sao nên học khối D1 rồi phải không? Hãy tham khảo thêm xem khối D1 gồm những ngành nào bên dưới nhé.

Khối D1 gồm những ngành nào?

Chính bởi vì số lượng các thí sinh dự thi khối D1 rất lớn, nhu cầu tìm hiểu xem khối D1 gồm những ngành gì là vô cùng nhiều nên hôm nay mình xin tổng hợp lại tất cả những ngành khối D1 cùng mã ngành kèm theo một cách đầy đủ nhất.
Những ngành khối D1
 
Mã ngành
Tên ngành
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Mã ngành
Tên ngành
7480299
An toàn thông tin
7380107
Luật kinh tế
7320101
Báo chí
7380108
Luật quốc tế
7340202
Bảo hiểm
7110101
Luật thương mại quốc tế
7320305
Bảo tàng học
7320303
Lưu trữ học
7620112
Bảo vệ thực vật
7340115
Marketing
7340116
Bất động sản
7860100
Nghiệp vụ cảnh sát
7110110
Các chương trình định hướng ứng dụng
7220201
Ngôn ngữ Anh
7620105
Chăn nuôi
7220211
Ngôn ngữ Ảrập
7310200
Chính trị công an nhân dân
7220207
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7310201
Chính trị học
7220205
Ngôn ngữ Đức
7510202
Công nghệ chế tạo máy
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7480203
Công nghệ đa phương tiện
7220320
Ngôn ngữ học
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7220208
Ngôn ngữ Italia
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7220202
Ngôn ngữ Nga
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7220209
Ngôn ngữ Nhật
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện. Điện tử
7220203
Ngôn ngữ Pháp
7510210
Công thôn
7220206
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7220222
Ngôn ngữ Thái Lan
7620113
Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
7540104
Công nghệ sau thu hoạch
7310302
Nhân học
7420201
Công nghệ sinh học
7220216
Nhật Bản học
7480201
Công nghệ thông tin
7620301
Nuôi trồng thủy sản
7540101
Công nghệ thực phẩm
7620116
Phát triển nông thôn
7620101
Công nghiệp POHE
7360708
Quan hệ công chúng
760102
Công tác thanh thiếu niên
7310206
Quan hệ quốc tế
7760101
Công tác xã hội
 
Quản lý công nghiệp
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7310103
Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh
7310501
Địa lý học
7850103
Quản lý đất đai
7520216
Điện tự động công nghiệp
7510606
Quản lý hoạt động bay
7580112
Đô thị học
7620305
Quản lý nguồn lợi thủy sản
7220214
Đông Nam Á học
7310205
Quản lý nhà nước
7220213
Đông phương học
7220342
Quản lý văn hóa
7220341
Gia đình học
7580302
Quản lý xây dựng
7140204
Giáo dục công dân
7110103
Quản trị – Luật
7140101
Giáo dục học
7340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7140208
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
7340107
Quản trị khách sạn
7140206
Giáo dục thể chất
7340101
Quản trị kinh doanh
7140202
Giáo dục tiểu học
7340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7220104
Hán Nôm
7340404
Quản trị nhân lực
7220217
Hàn Quốc học
7340406
Quản trị văn phòng
7480104
Hệ thống thông tin
7320110
Quảng cáo
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
7220212
Quốc tế học
7340301
Kế toán
7140219
Sư phạm địa lý
7840101
Khai thác vận tải
7140212
Sư phạm hóa học
7620110
Khoa học cây trồng
7140215
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
7440306
Khoa học đất
7140217
Sư phạm ngữ văn
7480101
Khoa học máy tính
7140231
Sư phạm tiếng Anh
7440301
Khoa học môi trường
7140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
7340401
Khoa học quản lý
7140232
Sư phạm tiếng Nga
7320202
Khoa học thư viện
7140236
Sư phạm tiếng Nhật
7340302
Kiểm toán
7140233
Sư phạm tiếng Pháp
7580102
Kiến trúc
7140234
Sư phạm tiếng Trung Quốc
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
7140210
Sư phạm tin học
7340120
Kinh doanh quốc tế
52140209
Sư phạm toán học
7340121
Kinh doanh thương mại
7140211
Sư phạm vật lý
7320402
Kinh doanh xuất bản phẩm
7340201
Tài chính – Ngân hàng
7310101
Kinh tế
7340298
Tài chính và kế toán
7620115
Kinh tế nông nghiệp
7310401
Tâm lý học
7310104
Kinh tế phát triển
7460201
Thống kê
7310106
Kinh tế quốc tế
7110105
Thống kê kinh tế
7110107
Kinh tế tài nguyên
7320201
Thông tin học
7840104
Kinh tế vận tải
7640101
Thú y
7580301
Kinh tế xây dựng
7340199
Thương mại điện tử
7580203
Kỹ thuật an toàn hàng hải
7110106
Toán và ứng dụng trong thực tế
7580205
Kỹ thuật cầu đường
52220309
Tôn giáo học (thí điểm)
7520103
Kỹ thuật cơ khí
7220301
Triết học
7520207
Kỹ thuật điện tử. Truyền thông
7320104
Truyền thông đa phương tiện
7520201
Kỹ thuật điện. Điện tử
52320100
Truyền thông doanh nghiệp(tiếng Pháp)
7510602
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
52320407
Truyền thông quốc tế
7480214
Kỹ thuật máy tính
7480102
Truyền thông và mạng máy tính
7480103
Kỹ thuật phần mềm
7220112
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7580212
Kỹ thuật tài nguyên nước
7220330
Văn học
7220310
Lịch sử
7220113
Việt Nam học
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7310301
Xã hội học
7380101
Luật
7310202
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7840106
Luật hàng hải
7320401
Xuất bản
7380109
Luật kinh doanh
7720301
Y tế công cộng

Các trường Đại học khối D1 2018

Như đã nói ở trên, khối D1 có số lượng thí sinh tham gia dự thi rất lớn. Chính vì vậy kéo theo số lượng các trường Đại học khối D1 cũng rất nhiều. Chúng tôi đã tổng hợp đầy đủ danh sách các trường Đại học khối D1 kèm theo mã trường của từng khu vực trên đất nước và các trường An ninh, Cảnh sát như sau:

Các trường Đại học khối D1 khu vực miền Bắc 2018

Tên Trường
 
Tên Trường
QHF
Đại Học Ngoại Ngữ – ĐHQG Hà Nội
QHS
Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội
TMA
Đại Học Thương Mại
HTC
Học Viện Tài Chính
HBT
Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền
NTH
Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Bắc)
HBT
Học Viện Ngoại Giao
HNM
Đại Học Thủ Đô Hà Nội
HQT
Học Viện Ngân Hàng
LPH
Đại Học Luật Hà Nội
NHH
Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội
QHX
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn ĐHQG Hà Nội
QHE
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
HTA
Học Viện Tòa Án
KHA
Đại Học Công Đoàn
NHF
Đại Học Hà Nội
QHL
Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội
HVN
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
BVH
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
HCH
Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Bắc)
VHH
Đại Học Văn Hóa
BKA
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
HTN
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
CCM
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
SP2
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
THP
Đại Học Hải Phòng
MHN
Viện Đại Học Mở Hà Nội
YTC
Đại Học Y Tế Công Cộng
DKS
Đại Học Kiểm Sát Hà Nội
HHA
Đại Học Hàng Hải
DCN
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
HCP
Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
DTF
Khoa Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên
DTS
Đại Học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên
DDB
Đại Học Thành Đông
DTL
Đại Học Thăng Long
HVQ
Học Viện Quản Lý Giáo Dục
SPH
Đại Học Sư Phạm Hà Nội
QHT
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội
QHQ
Khoa Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội
NHB
Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh
DKK
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
DDL
Đại Học Điện Lực
HLU
Đại Học Hạ Long
HPN
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
MDA
Đại Học Mỏ Địa Chất
DBG
Đại Học Nông Lâm Bắc Giang
DDM
Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
DDD
Đại Học Dân Lập Đông Đô
DDN
Đại Học Đại Nam
DKT
Đại Học Hải Dương
DHP
Đại Học Dân Lập Hải Phòng
DLT
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Sơn Tây)
DLX
Đại Học Lao Động Xã Hội (Hà Nội)
DMT
Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội
DQK
Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
DNV
Đại Học Nội Vụ
DPD
Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA
Đại Học Thành Tây
DTB
Đại Học Thái Bình
DTC
Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên
DTE
Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên
DTN
Đại Học Nông Lâm Phân Hiệu Thái Nguyên
DTP
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
DTQ
Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên
DTZ
Đại Học Khoa Học – ĐH Thái Nguyên
FBU
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
GTA
Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
LNH
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 1)
NTU
Đại Học Nguyễn Trãi
 
Đại Học Thành Đô
SDU
Đại Học Sao Đỏ
VUI
Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
SKN
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
SKH
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHD
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
UKB
Đại Học Kinh Bắc
ETU
Đại Học Hòa Bình
THV
Đại Học Hùng Vương
DBH
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
TQU
Đại Học Tân Trào
DDA
Đại Học Công Nghệ Đông Á
DCQ
Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị
DCA
Đại Học Chu Văn An
DNB
Đại Học Hoa Lư
DVB
Đại Học Việt Bắc
DTV
Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh
DVP
Đại Học Trưng Vương
FPT
Đại Học FPT
 

 

dai-hoc-ngoai-ngu-dhqghn

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Các trường Đại học khối D1 khu vực miền Nam 2018

Tên trường
 
 
Tên trường
QTS
Đại học Ngoại Thương (phía Nam)
KSA
Đại học Kinh Tế TPHCM
QSQ
Đại học Quốc Tế – ĐH Quốc Gia TPHCM
QSC
Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc Gia TPHCM
QSB
Đại học Bách Khoa – ĐH Quốc Gia TPHCM
QSK
Đại học Kinh Tế – Luật – ĐH Quốc Gia TPHCM
HHK
Học viện Hàng Không Việt Nam
GTS
Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM
NHS
Đại học Ngân Hàng TPHCM
MBS
Đại học Mở TPHCM
QSX
Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐH Quốc Gia TPHCM
BVS
Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông TPHCM
TCT
Đại học Cần Thơ
LPS
Đại học Luật TPHCM
VGU
Đại học Việt Đức
DMS
Đại học Tài Chính Marketing
HCS
Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)
 
 
DVT
Đại học Trà Vinh
VHS
Đại học Văn Hóa TPHCM
NLS
Đại học Nông Lâm TPHCM
DVH
Đại học Văn Hiến
SPK
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
DVL
Đại học Dân Lập Văn Lang
DNT
Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
SPD
Đại học Đồng Tháp
DCG
Đại học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định
DLS
Đại học Lao Động – Xã Hội (phía Nam)
HUI
Đại học Công Nghiệp TPHCM
VLU
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
KTC
Đại học Kinh Tế – Tài Chính TPHCM
DCT
Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
DTT
Đại học Tôn Đức Thắng
SPS
Đại học Sư Phạm TPHCM
DKC
Đại học Công Nghệ TPHCM
DTH
Đại học Hoa Sen
BVU
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
DTM
Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM
DCD
Đại học Công Nghệ Đồng Nai
KCC
Đại học Công Nghệ Kỹ Thuật Cần Thơ
DBD
Đại học Bình Dương
DCL
Đại học Cửu Long
DHV
Đại học Hùng Vương – TPHCM
DKB
Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DLH
Đại học Lạc Hồng
DLA
Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DMD
Đại học Công Nghệ Miền Đông
DCN
Đại học Nam Cần Thơ
DSG
Đại học Công Nghệ Sài Gòn
DTD
Đại học Tây Đô
HBU
Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
EIU
Đại học Quốc Tế Miền Đông
HVC
Học viện Cán Bộ TPHCM
LNS
Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 2)
MTU
Đại học Xây Dựng Miền Tây
NTT
Đại học Nguyễn Tất Thành
TTQ
Đại học Quốc Tế Sài Gòn
TDM
Đại học thủ Dầu Một
SGD
Đại học Sài Gòn
TTG
Đại học Tiền Giang
TAG
Đại học An Giang
DBL
Đại học Bạc Liêu
TKG
Đại học Kiên Giang
DNU
Đại học Đồng Nai
VTT
Đại học Võ Trường Toản
 

 

dai-hoc-kinh-te-tphcm

Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh

Các trường đại học khối D1 khu vực miền Trung 2018

Tên trường
 
Tên trường
DHA
Đại học Luật – ĐH Huế
DHD
Khoa Du Lịch – ĐH Huế
NLN
Phân viện Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
DVD
Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
DDF
Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng
DDQ
Đại học Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng
TTN
Đại học Tây Nguyên
DQN
Đại học Quy Nhơn
DPY
Đại học Phú Yên
DDS
Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
UKH
Đại học Khánh Hòa
CEA
Đại học Kinh Tế Nghệ An
DCV
Đại học Công Nghiệp Vinh
DAD
Đại học Đông Á
DDC
Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng
DDI
Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin – ĐH Đà Nẵng
DDT
Đại học Dân Lập Duy Tân
DDP
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
DHF
Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Huế
DHL
Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
DHS
Đại học Sư Phạm – ĐH Huế
DHQ
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
DPT
Đại học Phan Thiết
DQT
Đại học Quang Trung
DPX
Đại học Phú Xuân
DVX
Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
HHT
Đại học Hà Tĩnh
NHP
Học viện Ngân Hàng tại Phú Yên
KTD
Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
NLG
Phân viện ĐH Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
TBD
Đại học Thái Bình Dương
TDL
Đại học Đà Lạt
TSN
Đại học Nha Trang
TDV
Đại học Vinh
XDT
Đại học Xây Dựng Miền Trung
DHT
Đại học Khoa Học – ĐH Huế
DQB
Đại học Quảng Bình
SKV
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
DPC
Đại học Phan Châu Trinh
DQU
Đại học Quảng Nam
HDT
Đại học Hồng Đức
DYD
Đại học Yersin Đà Lạt

 

dai-hoc-da-nang

Đại Học Đà Nẵng

Các trường Đại học khối D1 khối ngành An Ninh, Cảnh Sát 2018

Tên trường
 
Tên trường
CSS
Đại học Cảnh Sát Nhân Dân
 
Đại học An Ninh Nhân Dân
HCB
Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Bắc)
HCN
Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Nam)
ANH
Học viện An Ninh Nhân Dân
HCA
Học viện Chính Trị Công An Nhân Dân
CSH
Học viện Cảnh Sát Nhân Dân
NQH
Học viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân Sự
LCS
Trường Sĩ Quan Chính Trị (hệ dân sự)
LCH
Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị
ZPH
Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa
TCU
Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc
 
hoc-vien-an-ninh

Học Viện An Ninh Nhân Dân

Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết và đầy đủ nhất về khối D1. Mong rằng những thông tin mình tổng hợp ở đây sẽ phần nào giúp các bạn có cái nhìn tổng quan hơn về khối D1. Chúc các bạn có một mùa thi may mắn và thành công nhất.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status