Khối D1 Có Những Ngành Nào? Thi Gì? Cơ Hội Việc Làm 2021

Khối D1 gồm những ngành nào? Khối D1 gồm những môn nào? Những trường Đại học khối D1? Tất cả sẽ có trong bài viết, cùng tìm hiểu nhé. Thông tin tuyển sinh về các khối ngành D1 sẽ được chúng tôi cập nhật đầy đủ tại đây.

Khối D1 là khối đầu tiên và cũng là khối “đầu tàu” thuộc tổ hợp các khối thi khối D. Trong đó, tổ hợp khối D được chia ra làm 6 khối: Khối D1, khối D2, khối D3, khối D4, khối D5, khối D6 với 2 môn thi chính là Ngữ văn và Toán học. Bên cạnh đó, khối D1 cũng là một khối duy nhất có sự đa dạng hóa về môn ngoại ngữ trong số các khối thi Đại học. Những khối như khối A1 (tổ hợp các khối A) và khối B8 (tổ hợp các khối B) chỉ thi môn ngoại ngữ là Tiếng Anh mà không có một môn ngoại ngữ nào khác.

Khối D1 gồm những ngành nào các trường tuyển sinh khối D1

Khối D1 gồm những môn nào

Khối D1 là khối đầu tiên thuộc tổ hợp các khối thi khối D. Khối D1 gồm những môn thi là Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh. Đây cũng có thể coi là một khối có nhiều thí sinh chọn dự thi nhất trong tổ hợp các khối thi Đại học khối D. Chính bởi vì tiếng Anh chính là ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới hiện nay, cũng như chính là ngoại ngữ đầu tiên của nước ta. Hiện nay các doanh nghiệp nước ngoài đang ngày càng đầu tư mạnh tay vào thị trường Việt Nam, chính vì vậy kéo theo những cơ hội việc làm vô cùng hấp dẫn, tuy nhiên điều kiện thiết yếu của những cơ hội việc làm đó là phải đáp ứng được những yêu cầu nhất định về trình độ tiếng Anh. Vì vậy mà cũng không khó hiểu khi số lượng các thí sinh thi khối D1 chiếm đa số so với các khối D khác. Vậy các bạn đã rõ khối D1 gồm những môn nào và vì sao nên học khối D1 rồi phải không? Hãy tham khảo thêm xem khối D1 gồm những ngành nào bên dưới nhé.

Khối D1 gồm những ngành nào?

Chính bởi vì số lượng các thí sinh dự thi khối D1 rất lớn, nhu cầu tìm hiểu xem khối D1 gồm những ngành gì là vô cùng nhiều nên hôm nay mình xin tổng hợp lại tất cả những ngành khối D1 cùng mã ngành kèm theo một cách đầy đủ nhất.

Những ngành khối D1

Mã ngành Tên ngành  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã ngành Tên ngành
7480299 An toàn thông tin 7380107 Luật kinh tế
7320101 Báo chí 7380108 Luật quốc tế
7340202 Bảo hiểm 7110101 Luật thương mại quốc tế
7320305 Bảo tàng học 7320303 Lưu trữ học
7620112 Bảo vệ thực vật 7340115 Marketing
7340116 Bất động sản 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát
7110110 Các chương trình định hướng ứng dụng 7220201 Ngôn ngữ Anh
7620105 Chăn nuôi 7220211 Ngôn ngữ Ảrập
7310200 Chính trị công an nhân dân 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7310201 Chính trị học 7220205 Ngôn ngữ Đức
7510202 Công nghệ chế tạo máy 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7480203 Công nghệ đa phương tiện 7220320 Ngôn ngữ học
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7220208 Ngôn ngữ Italia
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7220202 Ngôn ngữ Nga
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7220209 Ngôn ngữ Nhật
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện. Điện tử 7220203 Ngôn ngữ Pháp
7510210 Công thôn 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7220222 Ngôn ngữ Thái Lan
7620113 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 7310302 Nhân học
7420201 Công nghệ sinh học 7220216 Nhật Bản học
7480201 Công nghệ thông tin 7620301 Nuôi trồng thủy sản
7540101 Công nghệ thực phẩm 7620116 Phát triển nông thôn
7620101 Công nghiệp POHE 7360708 Quan hệ công chúng
760102 Công tác thanh thiếu niên 7310206 Quan hệ quốc tế
7760101 Công tác xã hội   Quản lý công nghiệp
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7310103 Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh
7310501 Địa lý học 7850103 Quản lý đất đai
7520216 Điện tự động công nghiệp 7510606 Quản lý hoạt động bay
7580112 Đô thị học 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
7220214 Đông Nam Á học 7310205 Quản lý nhà nước
7220213 Đông phương học 7220342 Quản lý văn hóa
7220341 Gia đình học 7580302 Quản lý xây dựng
7140204 Giáo dục công dân 7110103 Quản trị – Luật
7140101 Giáo dục học 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7340107 Quản trị khách sạn
7140206 Giáo dục thể chất 7340101 Quản trị kinh doanh
7140202 Giáo dục tiểu học 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7220104 Hán Nôm 7340404 Quản trị nhân lực
7220217 Hàn Quốc học 7340406 Quản trị văn phòng
7480104 Hệ thống thông tin 7320110 Quảng cáo
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7220212 Quốc tế học
7340301 Kế toán 7140219 Sư phạm địa lý
7840101 Khai thác vận tải 7140212 Sư phạm hóa học
7620110 Khoa học cây trồng 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
7440306 Khoa học đất 7140217 Sư phạm ngữ văn
7480101 Khoa học máy tính 7140231 Sư phạm tiếng Anh
7440301 Khoa học môi trường 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc
7340401 Khoa học quản lý 7140232 Sư phạm tiếng Nga
7320202 Khoa học thư viện 7140236 Sư phạm tiếng Nhật
7340302 Kiểm toán 7140233 Sư phạm tiếng Pháp
7580102 Kiến trúc 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7140210 Sư phạm tin học
7340120 Kinh doanh quốc tế 52140209 Sư phạm toán học
7340121 Kinh doanh thương mại 7140211 Sư phạm vật lý
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 7340201 Tài chính – Ngân hàng
7310101 Kinh tế 7340298 Tài chính và kế toán
7620115 Kinh tế nông nghiệp 7310401 Tâm lý học
7310104 Kinh tế phát triển 7460201 Thống kê
7310106 Kinh tế quốc tế 7110105 Thống kê kinh tế
7110107 Kinh tế tài nguyên 7320201 Thông tin học
7840104 Kinh tế vận tải 7640101 Thú y
7580301 Kinh tế xây dựng 7340199 Thương mại điện tử
7580203 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7110106 Toán và ứng dụng trong thực tế
7580205 Kỹ thuật cầu đường 52220309 Tôn giáo học (thí điểm)
7520103 Kỹ thuật cơ khí 7220301 Triết học
7520207 Kỹ thuật điện tử. Truyền thông 7320104 Truyền thông đa phương tiện
7520201 Kỹ thuật điện. Điện tử 52320100 Truyền thông doanh nghiệp(tiếng Pháp)
7510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 52320407 Truyền thông quốc tế
7480214 Kỹ thuật máy tính 7480102 Truyền thông và mạng máy tính
7480103 Kỹ thuật phần mềm 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7220330 Văn học
7220310 Lịch sử 7220113 Việt Nam học
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7310301 Xã hội học
7380101 Luật 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7840106 Luật hàng hải 7320401 Xuất bản
7380109 Luật kinh doanh 7720301 Y tế công cộng

Các trường Đại học khối D1 2018

Như đã nói ở trên, khối D1 có số lượng thí sinh tham gia dự thi rất lớn. Chính vì vậy kéo theo số lượng các trường Đại học khối D1 cũng rất nhiều. Chúng tôi đã tổng hợp đầy đủ danh sách các trường Đại học khối D1 kèm theo mã trường của từng khu vực trên đất nước và các trường An ninh, Cảnh sát như sau:

Các trường Đại học khối D1 khu vực miền Bắc 2018

Tên Trường   Tên Trường
QHF Đại Học Ngoại Ngữ – ĐHQG Hà Nội QHS Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội
TMA Đại Học Thương Mại HTC Học Viện Tài Chính
HBT Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền NTH Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Bắc)
HBT Học Viện Ngoại Giao HNM Đại Học Thủ Đô Hà Nội
HQT Học Viện Ngân Hàng LPH Đại Học Luật Hà Nội
NHH Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn ĐHQG Hà Nội
QHE Đại Học Kinh Tế Quốc Dân HTA Học Viện Tòa Án
KHA Đại Học Công Đoàn NHF Đại Học Hà Nội
QHL Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Bắc)
VHH Đại Học Văn Hóa BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội
HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam CCM Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 THP Đại Học Hải Phòng
MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội YTC Đại Học Y Tế Công Cộng
DKS Đại Học Kiểm Sát Hà Nội HHA Đại Học Hàng Hải
DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội HCP Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
DTF Khoa Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên DTS Đại Học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên
DDB Đại Học Thành Đông DTL Đại Học Thăng Long
HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội
QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội QHQ Khoa Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội
NHB Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
DDL Đại Học Điện Lực HLU Đại Học Hạ Long
HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam MDA Đại Học Mỏ Địa Chất
DBG Đại Học Nông Lâm Bắc Giang DDM Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
DDD Đại Học Dân Lập Đông Đô DDN Đại Học Đại Nam
DKT Đại Học Hải Dương DHP Đại Học Dân Lập Hải Phòng
DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội (Sơn Tây) DLX Đại Học Lao Động Xã Hội (Hà Nội)
DMT Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội DQK Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
DNV Đại Học Nội Vụ DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA Đại Học Thành Tây DTB Đại Học Thái Bình
DTC Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên DTE Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên
DTN Đại Học Nông Lâm Phân Hiệu Thái Nguyên DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
DTQ Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên DTZ Đại Học Khoa Học – ĐH Thái Nguyên
FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội GTA Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
LNH Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 1) NTU Đại Học Nguyễn Trãi
  Đại Học Thành Đô SDU Đại Học Sao Đỏ
VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên VHD Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
UKB Đại Học Kinh Bắc ETU Đại Học Hòa Bình
THV Đại Học Hùng Vương DBH Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
TQU Đại Học Tân Trào DDA Đại Học Công Nghệ Đông Á
DCQ Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị DCA Đại Học Chu Văn An
DNB Đại Học Hoa Lư DVB Đại Học Việt Bắc
DTV Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh DVP Đại Học Trưng Vương
FPT Đại Học FPT  

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Các trường Đại học khối D1 khu vực miền Nam

Tên trường  

 

Tên trường
QTS Đại học Ngoại Thương (phía Nam) KSA Đại học Kinh Tế TPHCM
QSQ Đại học Quốc Tế – ĐH Quốc Gia TPHCM QSC Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc Gia TPHCM
QSB Đại học Bách Khoa – ĐH Quốc Gia TPHCM QSK Đại học Kinh Tế – Luật – ĐH Quốc Gia TPHCM
HHK Học viện Hàng Không Việt Nam GTS Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM
NHS Đại học Ngân Hàng TPHCM MBS Đại học Mở TPHCM
QSX Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐH Quốc Gia TPHCM BVS Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông TPHCM
TCT Đại học Cần Thơ LPS Đại học Luật TPHCM
VGU Đại học Việt Đức DMS Đại học Tài Chính Marketing
HCS Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)    
DVT Đại học Trà Vinh VHS Đại học Văn Hóa TPHCM
NLS Đại học Nông Lâm TPHCM DVH Đại học Văn Hiến
SPK Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM DVL Đại học Dân Lập Văn Lang
DNT Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM SPD Đại học Đồng Tháp
DCG Đại học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định DLS Đại học Lao Động – Xã Hội (phía Nam)
HUI Đại học Công Nghiệp TPHCM VLU Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
KTC Đại học Kinh Tế – Tài Chính TPHCM DCT Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
DTT Đại học Tôn Đức Thắng SPS Đại học Sư Phạm TPHCM
DKC Đại học Công Nghệ TPHCM DTH Đại học Hoa Sen
BVU Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu DTM Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM
DCD Đại học Công Nghệ Đồng Nai KCC Đại học Công Nghệ Kỹ Thuật Cần Thơ
DBD Đại học Bình Dương DCL Đại học Cửu Long
DHV Đại học Hùng Vương – TPHCM DKB Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DLH Đại học Lạc Hồng DLA Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DMD Đại học Công Nghệ Miền Đông DCN Đại học Nam Cần Thơ
DSG Đại học Công Nghệ Sài Gòn DTD Đại học Tây Đô
HBU Đại học Quốc Tế Hồng Bàng EIU Đại học Quốc Tế Miền Đông
HVC Học viện Cán Bộ TPHCM LNS Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 2)
MTU Đại học Xây Dựng Miền Tây NTT Đại học Nguyễn Tất Thành
TTQ Đại học Quốc Tế Sài Gòn TDM Đại học thủ Dầu Một
SGD Đại học Sài Gòn TTG Đại học Tiền Giang
TAG Đại học An Giang DBL Đại học Bạc Liêu
TKG Đại học Kiên Giang DNU Đại học Đồng Nai
VTT Đại học Võ Trường Toản  

Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh

Các trường đại học khối D1 khu vực miền Trung

Tên trường   Tên trường
DHA Đại học Luật – ĐH Huế DHD Khoa Du Lịch – ĐH Huế
NLN Phân viện Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận DVD Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
DDF Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng DDQ Đại học Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng
TTN Đại học Tây Nguyên DQN Đại học Quy Nhơn
DPY Đại học Phú Yên DDS Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
UKH Đại học Khánh Hòa CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An
DCV Đại học Công Nghiệp Vinh DAD Đại học Đông Á
DDC Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng DDI Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin – ĐH Đà Nẵng
DDT Đại học Dân Lập Duy Tân DDP Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
DHF Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Huế DHL Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
DHS Đại học Sư Phạm – ĐH Huế DHQ Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
DPT Đại học Phan Thiết DQT Đại học Quang Trung
DPX Đại học Phú Xuân DVX Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
HHT Đại học Hà Tĩnh NHP Học viện Ngân Hàng tại Phú Yên
KTD Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng NLG Phân viện ĐH Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
TBD Đại học Thái Bình Dương TDL Đại học Đà Lạt
TSN Đại học Nha Trang TDV Đại học Vinh
XDT Đại học Xây Dựng Miền Trung DHT Đại học Khoa Học – ĐH Huế
DQB Đại học Quảng Bình SKV Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
DPC Đại học Phan Châu Trinh DQU Đại học Quảng Nam
HDT Đại học Hồng Đức DYD Đại học Yersin Đà Lạt

 

Đại Học Đà Nẵng

Các trường Đại học khối D1 khối ngành An Ninh, Cảnh Sát

Tên trường   Tên trường
CSS Đại học Cảnh Sát Nhân Dân   Đại học An Ninh Nhân Dân
HCB Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Bắc) HCN Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Nam)
ANH Học viện An Ninh Nhân Dân HCA Học viện Chính Trị Công An Nhân Dân
CSH Học viện Cảnh Sát Nhân Dân NQH Học viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân Sự
LCS Trường Sĩ Quan Chính Trị (hệ dân sự) LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị
ZPH Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa TCU Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc

Học Viện An Ninh Nhân Dân

Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết và đầy đủ nhất về khối D1. Mong rằng những thông tin mình tổng hợp ở đây sẽ phần nào giúp các bạn có cái nhìn tổng quan hơn về khối D1. Chúc các bạn có một mùa thi may mắn và thành công nhất.

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Khối thi
READ  Các Khối Thi Đại Học Mới Nhất Chính Xác Nhất