Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

hoc-vien-nong-nghiep-viet-nam

Trường: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại: 84.024.62617586 – Fax: 84 024 62617586

Website: www.vnua.edu.vn

 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy, Học viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Các ngành đào tạo Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

Tổ hợp

Các chương trình đào tạo quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

7620110T

Crop Science (Khoa học cây trồng tiên tiến)

Crop Science

D01, B00, A00, A11

(Khoa học cây trồng tiên tiến)

7340101T

Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến)

Agri-business Management

D01, C20, A00, A09

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến)

7420201E

Bio-technology (Công nghệ sinh học chất lượng cao)

Bio-technology

D01, B00, A00, A11

(Công nghệ sinh học chất lượng cao)

7310109E

Financial Economics (Kinh tế tài chính chất lượng cao)

Financial Economics

D01, D10, A00, C20

(Kinh tế tài chính chất lượng cao)

7620115E

Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao)

Agricultural Economics

D01, B00, A00, D10

(Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao)

 

Các chương trình tiêu chuẩn

7620112

Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

B00, A00, A11, D01

7620302

Bệnh học Thủy sản

Bệnh học thủy sản

B00, A11, A00, D01

7620105

Chăn nuôi

– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi; 

B00, A01, A00, D01

– Khoa học vật nuôi;

– Chăn nuôi theo định hướng nghề nghiệp

7620106

Chăn nuôi thú y

– Chăn nuôi thú y

B00, A01, A00, D01

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00, A06, A00, D01

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A01, C01, D01, A00

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A01, C01, D01, A00

7620113

Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan

– Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

A00, A09, B00, C20

– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

– Marketing và thương mại

– Nông nghiệp đô thị

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

– Công nghệ sau thu hoạch

B00, A00, A01, D01

7420201

Công nghệ sinh học

– Công nghệ sinh học

A00, A11, B00, D01

– Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu theo định hướng nghề nghiệp

7480201

Công nghệ thông tin

– Công nghệ thông tin

A00, A01, C01, D01

– Công nghệ phần mềm

– Hệ thống thông tin

– An toàn thông tin

– Mạng máy tính và web theo định hướng nghề nghiệp

– Toán tin ứng dụng theo định hướng nghề nghiệp

– Công nghệ phần mềm theo định hướng nghề nghiệp

7540101

Công nghệ thực phẩm

– Công nghệ thực phẩm

B00, A00, A01, D01

– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

B00, A00, A01, D01

7340301

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp

A00, A09, C20, D01

– Kế toán kiểm toán

– Kế toán theo định hướng nghề nghiệp

7620110

Khoa học cây trồng

– Khoa học cây trồng

B00, A00, A11, D01

– Chọn giống cây trồng

– Khoa học cây dược liệu

7620103

Khoa học đất

Khoa học đất

B00, A00, D07, D08

7440301

Khoa học môi trường

Khoa học môi trường

B00, A06, A00, D01

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A09, C20, D01

7310101

Kinh tế

– Kinh tế

D10, D01, C20, A00

– Kinh tế phát triển

7310104

Kinh tế đầu tư

– Kinh tế đầu tư

D10, D01, C20, A00

– Kế hoạch và đầu tư

7620115

Kinh tế nông nghiệp

– Kinh tế nông nghiệp

D10, D01, B00, A00

– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

7310109

Kinh tế tài chính

Kinh tế tài chính

D10, D01, C20, A00

7520103

Kỹ thuật cơ khí

– Cơ khí nông nghiệp

A01, C01, D01, A00

– Cơ khí thực phẩm

– Cơ khí chế tạo máy

7520201

Kỹ thuật điện

– Hệ thống điện

A01, C01, D01, A00

– Tự động hóa

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

D07, D14, D01, D15

7620101

Nông nghiệp

– Nông học

B00, D01, A11, A00

– Khuyến nông

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao

A00, A11, B00, B04

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Nuôi trồng thuỷ sản

B00, A11, A00, D01

7620108

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

B00, A00, D07, D08

7620116

Phát triển nông thôn

– Phát triển nông thôn

C20, D01, B00, A00

– Quản lý phát triển nông thôn 

– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông

– Công tác xã hội trong PTNT

7850103

Quản lý đất đai

– Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D01

– Quản lý bất động sản

– Công nghệ địa chính

7310110

Quản lý kinh tế

Quản lý kinh tế

D10, D01, C20, A00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, B00, D07, D08

7340418

Quản lý và phát triển du lịch

Quản lý và phát triển du lịch

B00, C20, A09, D01

7340410

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

D10, D01, A00, C20

7340101

Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh

A00, A09, C20, D01

– Quản trị marketing

– Quản trị tài chính

7140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

– Sư phạm KTNN hướng giảng dạy 

Tuyển thẳng

– Sư phạm KTNN và khuyến nông

7640101

Thú y

Thú y

B00, A01, A00, D01

7310301

Xã hội học

Xã hội học

C00, C20, A00, D01

II. Phương thức tuyển sinh Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

1. Phương thức: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

2. Khu vực tuyển sinh: Cả nước

3. Học phí: Theo quy định của Giám đốc học viện.

4. Thông tin cơ bản

– Điều kiện, thời gian, hồ sơ và địa điểm đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thông báo sau khi có kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Các điều kiện phụ khi xét tuyển:

+ Nếu các thí sinh có điểm số bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn Toán cao hơn (riêng ngành Xã hội học có khối C00 thì xét điểm môn Ngữ văn thay môn Toán)

+ Nếu tiêu chí phụ đầu tiên đã sử dụng vẫn quá chỉ tiêu thì sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 ưu tiên cao nhất)

– Các chương trình tiên tiến: Căn cứ theo điểm trúng tuyển và các tổ hợp môn xét tuyển vào các ngành, Học viện sẽ xét tuyển trong số các sinh viên mới nhập học để đào tạo theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao như sau: Lớp khoa học cây trồng: 60 sinh viên, lớp quản trị kinh doanh nông nghiệp: 60 sinh viên, lớp công nghệ sinh học chất lượng cao: 60 sinh viên, lớp kinh tế nông nghiệp chất lượng cao: 50 sinh viên. lớp Kinh tế chất lượng cao: 50 sinh viên.

* Sau 1 năm học tập, các sinh viên học theo chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao nếu không đạt yêu cầu về năng lực tiếng Anh thì sẽ được chuyển về ngành học khi mới nhập trường.

Điều kiện về tuyển thẳng và các ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.

 
Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh liên hệ
Điện thoại: 04 62617 520
Email: tuvantuyensinh@vnua.edu.vn
Website: tuyensinh.vnua.edu.vn

Trong thời gian xét tuyển, Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam sẽ thường xuyên, liên tục cập nhật mọi thông tin liên quan về tuyển sinh và tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại trang chủ và trang Facebook tuyển sinh chính thức

KA

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Năm 2019
Thủ Tục Hồ Sơ, Học Phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status