Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh

 

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
 
dai-hoc-su-pham-da-nang
 
Tên trường: Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS
Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, Thành phố Đà Nẵng
Website: http://ued.udn.vn/
 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Đà Nẵng năm 2018, Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp điểm xét tuyển Mã tổ hợp
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 45 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 36 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 1.C00
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 2.C20
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 3.D66
3 Sư phạm Toán học 7140209 36 1. Toán + Vật lý + Hóa học 1.A00
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh 2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 36 1. Toán + Vật lý + Hóa học 1.A00
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh 2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 36 1. Vật lý + Toán + Hóa học 1.A00
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 2.A01
3. Vật lý + Toán + Sinh học 3.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 36 1. Hóa học + Toán + Vật lý 1.A00
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 2.D07
3. Hóa học + Toán + Sinh học 3.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 36 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1.B00
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 2.D08
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 36 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 1.C00 2.C14 3.D66
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 36 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 1.C00
2. Lịch sử + Ngữ Văn + GDCD 2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 36 1. Đ ịa lý + Ngữ văn + Lịch sử 1.C00
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh 2.D15
11 Giáo dục Mầm non 7140201 45 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1.M00
12 Công nghệ sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán 1.B00 2.D08 3.A00
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
13 Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 60 1. Vật lý + Toán + Hóa học 1.A00 2.A01 3.A02
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
14 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 7440112 100 1. Hóa học + Toán + Vật lý 1.A00 2.D07 3.B00
1. Hóa Dược; 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
2. Hóa Dược (tăngcường Tiếng Anh); 3. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa phân tích môi trường  
15 Hóa học 7440112 50 1. Hóa học + Toán + Vật lý 1.A00 2.D07 3.B00
1. Hóa Dược chất lượng cao;  CLC 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
    3. Hóa học + Toán + Sinh học
16 Khoa học môi trường 7440301 60 1. Hóa học + Toán + Vật lý 1.A00 2.D07 3.B00
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
17 Toán ứng dụng, gồm: 57460112 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học 1.A00
1. Toán ứng dụng; 2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh 2.A01
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)    
18 Công nghệ thông tin 7480201 250 1. Toán + Vật lý + Hóa học 1.A00
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 2.A01
19 Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201 100 1. Toán + Vật Lý + Hóa học 1.A00
CLC 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 2.A01
20 Văn học 7220330 70 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 1.D15 2.C14 3.D66
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
21 Lịch sử 7220310 50 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 1.C00 2.C19 3.D14
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
22 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 100 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 1.C00
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh 2.D15
23 Việt Nam học 7220113 190 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử 1.C00
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 2.D15
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3.D14
24 Việt Nam học (chất lượng cao) 7220113 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử 1.C00
CLC 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 2.D15
  3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3.D14
25 Văn hoá học 7220340 60 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 1.D15 2.C14 3.D66
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
26 Tâm lý học 7310401 100 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1.B00
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử 2.C00
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3.D01
27 Tâm lý học (chất lượng cao) 7310401 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1.B00
CLC 2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử 2.C00
  3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3.D01
28 Công tác xã hội 7760101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử 1.C00
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 2.D01
29 Báo chí 7320101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 1.D15 2.C14 3.D66
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
30 Báo chí (chất lượng cao) 7320101 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 1.D15 2.C14 3.D66
CLC 2. Ngữ văn + GDCD + Toán
  3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
31 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1.B00 2.D08 3.A00
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
32 Quản lý tài nguyên và môi trường (chất lượng cao) 7850101 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1.B00 2.D08 3.A00
CLC 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
  3. Hóa học + Toán + Vật lý
33 Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201 300 1. To án + Vật lý + Hóa học 1.A00 2.A01
ĐT 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp. Các thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT sẽ phải đăng ký học và được công nhận đã hoàn thành chương trình phổ thông giáo dục.
2. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển năng khiếu kết hợp xét tuyển
– Với ngành Sư phạm Âm nhạc (mã ngành: 52140221) có chỉ tiêu là 30 và thi các môn sau:
+ Năng khiếu 1 (Thẩm âm + Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học
Theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.
4. Thời gian tổ chức tuyển sinh
a. Thời gian thi tuyển
– Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
– Đợt 2: Thông báo trên website của Nhà trường.
b. Hình thức đăng ký
– Thí sinh xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: Đăng ký cùng với đăng ký dự thi THPT Quốc gia.
– Xét học bạ: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên website: http://tuyensinh.ued.udn.vn/ và nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Đào tạo – Trường Đại học Đà Nẵng (số 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng).
– Với các ngành thi môn năng khiếu: Thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu trên website Nhà trường và nộp hồ sơ theo địa chỉ trên.
5. Chính sách ưu tiên
Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với các đối tượng thuộc diện được hưởng chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
6. Các thông tin khác
– Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Học phí dự kiến: + Chương trình đại trà: Theo quy định của Chính phủ.
                              + Chương trình chất lượng cao: 19.440.000đ/sinh viên/năm học.
– Các chính sách ưu đãi cho học sinh có điểm thi cao (không tính điểm ưu tiên): Theo quy định của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status