Trường Đại Học Quốc Tế TPHCM Tuyển Sinh

 

Trường Đại Học Quốc Tế TPHCM Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
dai-hoc-quoc-te-tphcm
 
Tên trường: Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM
Mã trường: QSQ
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Website: http://www.hcmiu.edu.vn/
 
Căn cứ theo chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Quốc Tế TPHCM – ĐHQG TPHCM thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Quốc Tế TPHCM

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1520
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh 160
2 Công nghệ sinh học 7420201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh 160
3 Công nghệ thông tin 7480201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh 150
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh 55
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 100
6 Kỹ thuật Y Sinh 7520212 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, BPhương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. 80
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản 7620305 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. 30
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, BPhương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. 80
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 120
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 45
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 40
12 Hóa Học (Hóa sinh) 7440112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, BPhương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. 60
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 50
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 150
15 Kỹ thuật Không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 30
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh. 60
17 Kỹ thuật Môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, BPhương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. 30
18 Kỹ thuật Cơ khí (Dự kiến) 7520103 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 40
19 Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến) 7520301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 40
20 Khoa học Dữ liệu (Dự kiến)   Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. 40
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài 780
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
1.1 Công nghệ thông tin 11201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
1.2 Quản trị kinh doanh 20301 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
1.3 Công nghệ sinh học 30401 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.  
1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10801 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 150
2.1 Công nghệ thông tin 11202 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)Quản trị kinh doanh (3+1) 203021203022 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10802 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
2.4 Công nghệ sinh học 30402 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.  
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 150
3.1 Quản trị kinh doanh 20303 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 50
4.1 Quản trị kinh doanh 20304 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10804 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (USA) 50
5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10805 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
5.2 Kỹ thuật máy tính 11205 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11105 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA) 50
6.1 Kỹ thuật máy tính 11207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11107 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10807 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 100
7.1 Quản trị kinh doanh 20306 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.  
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 200
8.1 Quản trị kinh doanh (4+0) 203023 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp. Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT cần học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông.
2. Khu vực tuyển sinh:Toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018.
– Thi tuyển kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học.
5. Xét tuyển và thi tuyển
– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Thời gian và địa điểm theo Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Kỳ thi Đánh giá năng lực(do Trường Quốc tế tổ chức): Thí sinh dự thi 2 môn: Toán và 1 môn tự chọn (Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh). Thời gian thi sẽ thông báo trên website của Nhà trường.
6. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng
a. Tuyển thẳng
– Đối tượng: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên, năng khiếu cấp trường Đại học, tỉnh thành trên toàn quốc và các trường THPT thuộc top 100 trường có điểm thi TB THPT Quốc gia năm 2016, 2017.
– Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu.
– Sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT.
– Xét tổng điểm TB 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).
– Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp các khối thi truyền thống.
b.Xét tuyển thẳng
– Đối tượng: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia, Olympic Quốc tế.
– Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu.
– Xét tuyển thành tích của các thí sinh tại các kỳ học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế với môn thi phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.
7. Lệ phí
– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Lệ phí dự thi kỳ thi đánh giá năng lực: 50.000 đ/môn
8. Học phí dự kiến
– Chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng: ~ 42 triệu/năm.
– Chương trình liên kết (du học tại các trường liên kết):
+ Gđ1: ~ 56 triệu/năm.
+ GĐ2: Theo học phí của trường liên kết.
 
Thông tin liên hệ
Phòng Tuyển sinh và Đào tạo – Trường Đại học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM
Điện thoại: (08) 372 44270
Email: info@hcmiu.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status