Trường Đại Học Nông Lâm Huế Tuyển Sinh

 

Trường Đại Học Nông Lâm Huế Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
dai-hoc-nong-lam-hue
 
Tên trường: Đại học Nông lâm – Đại học Huế
Mã trường: DHL
Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế
Website: http://www.huaf.edu.vn/
 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Nông lâm Huế thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Nông Lâm Huế

 
TT Tên trường Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến (Theo phương thức khác)
(Theo xét KQ thi THPT QG
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC DHL       1972 448
 NÔNG LÂM
  I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng     175 75
1 Lâm học   7620201 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học A02
2 Lâm nghiệp đô thị   7620202 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 35 15
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3 Quản lý tài nguyên rừng   7620211 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học A02
  II. Nhóm ngành Thủy sản     260 90
4 Nuôi trồng thủy sản   7620301 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200 50
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí C13
5 Quản lý thủy sản   7620305 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí C13
6 Bệnh học thủy sản   7620302 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí C13
  III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao     250 130
7 Khoa học cây trồng   7620110 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 100 40
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
8 Bảo vệ thực vật   7620112 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
9 Nông học   7620109 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 20
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
10 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   7620113 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 25 25
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
11 Khoa học đất   7620103 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 15 15
2. Toán, Sinh học, GDCD B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
  IV. Các ngành khác     1137 103
12 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)   7620105 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
13 Thú y   7640101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
14 Công nghệ thực phẩm   7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150  
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học C02
15 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 66 14
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học A02
16 Công nghệ sau thu hoạch   7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 56 14
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
17 Kỹ thuật cơ – điện tử   7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học A02
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn C01
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 80  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí C01
19 Công nghệ chế biến lâm sản   7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
20 Quản lý đất đai   7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 50
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)   7620102 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 10
2. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
22 Phát triển nông thôn   7620116 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 150  
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
23 Bất động sản   7340116 1. Toán, Lý , Hóa A00 100 50
2. Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Toán, Địa C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   7540106   B00; A00; D01; A01 50  
1. Toán, Sinh học, Hóa học  
2. Toán, Vật lí, Hóa học  
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  
4.Toán, Vật lí, Tiếng Anh  
   

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Nông Lâm Huế

1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế.
2. Phương thức tuyển sinh
a. Tuyển sinh đại học và cao đẳng
Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018.
b. Tuyển sinh liên thông chính quy
Theo quy chế tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.
c. Văn bằng 2 chính quy
Theo quy định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.
3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Nông lâm Huế.
– Học bạ photo công chứng.
– Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
– Giấy chứng nhận kết quả thi.
– 1 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận.
4. Địa điểm nộp hồ sơ
– Nộp trực tiếp tại Ban khảo thí & ĐBCLGD – Đại học Huế (số 2 Lê Lợi) hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên.  Email: tuyensinh@huaf.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status