Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM Tuyển Sinh

 

Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
dai-hoc-kinh-te-tphcm
 
Tên trường: Đại học Kinh Tế TPHCM
Mã trường: KSA
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh
Website: http://www.ueh.edu.vn/
 
Căn cứ theo quy chế tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Kinh Tế TPHCM thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM

TT Ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu

Tổ hợp bài thi/môn thi

xét tuyển

1 Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành: Kinh tế kế hoạch và đầu tư, Quản lý nguồn nhân lực, Thẩm định giá, Bất động sản 7310101 400 A00, A01, D01, D07
2 Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp 7340101 600 A00, A01, D01, D07
3 Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 500 A00, A01, D01, D07
4 Ngành Kinh doanh thương mại 7340121 200 A00, A01, D01, D07
5 Ngành Marketing 7340115 200 A00, A01, D01, D07
6 Ngành Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Ngân hàng, Tài chính 7340201 750 A00, A01, D01, D07
7 Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán 7340301 800 A00, A01, D01, D07
    Tổng (I) 3.450  

Nhóm II: gồm có 25 chuyên ngành

TT Chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu

Tổ hợp bài thi/môn thi

xét tuyển

1 Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng – Ngành Kinh tế 7310101_01 50 A00, A01, D01, D96
2 Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp – Ngành Kinh tế 7310101_02 50 A00, A01, D01, D96
3 Chuyên ngành Kinh tế chính trị – Ngành Kinh tế 7310101_03 50 A00, A01, D01, D96
4 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện – Ngành Quản trị kinh doanh 7340101_01 100 A00, A01, D01, D07
5 Chuyên ngành Ngoại thương – Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120_01 100 A00, A01, D01, D07
6 Chuyên ngành Quản trị lữ hành – Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_01 50 A00, A01, D01, D07
7 Chuyên ngành Quản trị khách sạn – Ngành Quản trị khách sạn 7810201_01 50 A00, A01, D01, D07
8 Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Ngành Quản trị khách sạn 7810201_02 50 A00, A01, D01, D07
9 Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_01 50 A00, A01, D01, D07
10 Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương  – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_02 50 A00, A01, D01, D07
11 Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_03 50 A00, A01, D01, D07
12 Chuyên ngành Thị trường chứng khoán – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_04 50 A00, A01, D01, D07
13 Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_05 50 A00, A01, D01, D07
14 Chuyên ngành Đầu tư tài chính – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_06 50 A00, A01, D01, D07
15 Chuyên ngành Tài chính quốc tế – Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201_07 50 A00, A01, D01, D07
16 Chuyên ngành Toán tài chính – Ngành Toán kinh tế 7310108_01 50

A00, A01, D01, D07

Điểm bài thi Toán hệ số 2

17 Chuyên ngành Thống kê kinh doanh – Ngành Thống kê kinh tế 7310107_01 50

A00, A01, D01, D07

Điểm bài thi Toán hệ số 2

18 Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh – Ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405_01 50

A00, A01, D01, D07

Điểm bài thi Toán hệ số 2

19 Chuyên ngành Thương mại điện tử – Ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405_02 100

A00, A01, D01, D07

Điểm bài thi Toán hệ số 2

20 Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – Ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405_03 50

A00, A01, D01, D07

Điểm bài thi Toán hệ số 2

21 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm – Ngành Kỹ thuật phần mềm 7480103_01 50

A00, A01, D01, D07

Điểm bài thi Toán hệ số 2

22 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại – Ngành Ngôn ngữ Anh 7220201_01 150

D01, D96

Điểm bài thi Tiếng Anh hệ số 2

23 Chuyên ngành Luật kinh doanh – Ngành Luật 7380101_01 100 A00, A01, D01, D96
24 Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế – Ngành Luật 7380101_02 50 A00, A01, D01, D96
25 Chuyên ngành Quản lý công – Ngành Quản lý công 7340403_01 50 A00, A01, D01, D07
    Tổng (II) 1.550  
    Cộng (I) và (II) 5.000  

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM

1. Đối tượng tuyển sinh
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
– Nhà trường sử dụng kết quả kỳ thi THPT để xét tuyển vào các ngành thí sinh đã đăng ký xét tuyển.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
– Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia.
– Các điều kiện xét tuyển, theo quy định của Bộ GD&ĐT và sẽ được thông báo cụ thể trên trang thông tin điện tử của nhà trường.
5. Tiêu chí phụ
– Trong trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường sẽ xét điểm môn Toán.
– Nếu sau khi xét tiêu chí trên vẫn thừa chỉ tiêu, nhà trường sẽ xét tiếp điểm môn Tiếng Anh từ cao xuống thấp.
6. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng
– Chính sách ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực: Được quy định trong quy chế tuyển sinh đại học chính quy.
– Tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Các thông tin khác
– Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ).
– Học phí: 17.500.000 đ/sinh viên/năm.
– Văn bằng được cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân chính quy.
 
Thông tin liên hệ
Phòng Quản lý đào tạo – Công tác sinh viên – Trường Đại học Kinh Tế TPHCM
Điện thoại: (84) 38230082
Email: info@ueh.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status