Trường Đại Học Kinh Tế Huế Tuyển Sinh

 

Trường Đại Học Kinh Tế Huế Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
 
dai-hoc-kinh-te-hue
 
Tên trường: Đại học Kinh tế – Đại học Huế
Mã trường: DHK
Địa chỉ: Số 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế
Website: http://www.hce.edu.vn/
 
Căn cứ theo quy định về tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Kinh tế Huế thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy trong cả nước.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Kinh Tế

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp Chỉ tiêu
I. Nhóm ngành Kinh tế   380

Kinh tế

Gồm 2 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường)

7310101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 210
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Kinh tế nông nghiệp 7620115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 120
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán   310
Kế toán 7340301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 170
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Kiểm toán 7340302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 140
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin   130
Hệ thống thông tin quản lý(chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16

Thống kê kinh tế

(Chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

7310107 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 70
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
IV. Nhóm ngành Thương mại   150
Kinh doanh thương mại 7340121 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH C15
Thương mại điện tử 7340122 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH C15
V. Nhóm ngành quản trị kinh doanh   410
Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 250 (*)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH C15
Marketing 7340115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
Quản trị nhân lực 7340404 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH C15
VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng   100

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng

7340201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp D03
VII. Nhóm ngành Kinh tế chính trị   50
Kinh tế chính trị 7310102 1. Toán, Vật lí, Hóa học; A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn; KHXH A15
VIII. Các chương trình liên kết   140
Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học RennesI, Cộng hoà Pháp) 7349001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp D03
Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia) 7903124 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland) 7349002 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH C15
IX. Các chương trình chất lượng cao   200
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) 7310101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Kiểm toán 7340302CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Hệ thống thông tin quản lýchuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN A16
Quản trị kinh doanh 7340101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH C15
Tài chính – Ngân hàng 7340201CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp D03

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế

1. Đối tượng tuyển sinh
Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có nguyện vọng theo học tại trường Đại học Kinh tế Huế.
2. Phương thức tuyển sinh
Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018.
3. Các ngành đào tạo đại học
a. Ngành Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với đại học Rennes I – Cộng Hòa Pháp)
– Thời gian đào tạo: 4 năm trong đó năm thứ 4 sẽ học tại Đại học Rennes – Pháp nếu thí sinh đáp ứng được yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp.
– Thí sinh tốt nghiệp sẽ được cấp 2 bằng tốt nghiệp của ĐH Kinh Tế – Đại học Huế và bằng ĐH của trường Rennes I.
– Học phí: 15 triệu/học kỳ (không bao gồm chi phí học tập tại Pháp) và không thay đổi trong suốt khóa học. Sinh viên sang Pháp sẽ hưởng toàn bộ ưu đãi học tập tại trường đại học Rennes I – Pháp.
b. Ngành Kinh tế nông nghiệp – tài chính (đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường  ĐH Sydney, Úc).
– Nhà trường sẽ dạy tiếng Anh trong năm đầu để đảm bảo trình độ tiếng Anh của sinh viên.
– Thời gian đào tạo: 4 năm
– Học phí: 9 triệu/học kỳ (4 kỳ đầu), 10 triệu/học kỳ (4 kỳ cuối).
c. Ngành Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland)
– Giảng dạy bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
– Thời gian đào tạo: 4 – 5 năm tùy mô hình.
– Mô hình 4+0: Bằng cử nhân ngành Quản trị kinh doanh do trường Đại học Kinh tế Huế cấp bằng.
– Mô hình 3+1 hoặc 3+2: Sinh viên được cấp 2 bằng do Trường Đại học Kinh tế Huế và Viện Công nghệ Tallaght – Ireland cấp.
 
Thông tin liên hệ
Điện thoại: 0234 369 1333
Email: vanthudhkt@hce.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status