Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh

 
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh 2018

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 dai hoc kinh doanh va cong nghe ha noi

Tên trường: Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội ( HUBT )

Mã trường: DQK

Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Email: tttt@hubt.edu.vn

  
Căn cứ theo quy chuẩn về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2018, Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy.
Chi tiết thông tin tuyển sinh của trường như sau:

I. Các ngành tuyển sinh trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

 
TT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
Xét KQ thi THPT QG

Xét học bạ

THPT

1 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
2 Thiết kế đồ họa 7210403 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
3 Thiết kế nội thất 7210405 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
4 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 125 125
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
5 Ngôn ngữ Nga 7220202 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 30 30
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 125 125
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
7 Quản lý nhà nước 7310205 B00 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 100 100
C00 Toán, Hóa học, Sinh học
C03 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
8 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 325 325
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, GDCD
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, GDCD
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
10 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
11 Kế toán 7340301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 250
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, GDCD
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 Luật kinh tế 7380107 A08 Toán, Lịch sử, GDCD 200 200
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14 Ngữ văn, Toán, GDCD
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 250
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 60 60
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
A10 Toán, Vật lí, GDCD
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
A10 Toán, Vật lí, GDCD
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, GDCD
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 45 45
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B04 Toán, Sinh học, GDCD
18 Kiến trúc 7580101 V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật* 30 30
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 70 70
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
20 Y đa khoa 7720101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 150 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
21 Dược học 7720201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
22 Điều dưỡng 7720301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
23 Răng Hàm Mặt 7720501 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 45 45
A11 Toán, Hóa học, GDCD
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí

*Lưu ý tổ hợp các khối thi đại học xét tuyển

Khối A00: Toán, Lý Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
A03: Toán, Lý, Sử
A04: Toán, Lý, Địa
A06: Toán, Hóa, Địa
A07: Toán, Sử, Địa
A08: Toán, Sử, GDCD
A09: Toán, Địa, GDCD
A10: Toán, Lý. GDCD
B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
B03: Toán, Sinh, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
C01: Văn, Toán, Lý
C03: Văn, Toán, Sử
C14: Văn, Toán, GDCD
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D09: Toán, Sử, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
D66: Văn, GDCD, Anh

II. Phương thức tuyển sinh trường đại học Kinh doanh và Công Nghệ Hà Nội 2018

1. Phương thức

– Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển (2200 chỉ tiêu)
– Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12 – 3000 chỉ tiêu)
– Sinh viên có thể chọn lựa 1 trong 2 cơ sở của trường để học tập)

2. Điều kiện và tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia
– Sử dụng kết quả thi THPT của năm 2018
– Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đáp ứng được ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT
Xét tuyển bằng học bạ
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
– Tổng điểm TB của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 >=18
– Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại khá trở lên

3. Hồ sơ ĐKXT

– Phiếu ĐKXT theo mẫu của Trường HUBT (down trên website của trường)
– Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm ĐKXT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với các thí sinh tốt nghiệp trong năm ĐKXT.
– Học bạ THPT (bản sao có công chứng)
– 1 phong bì dán tem có ghi rõ địa chỉ, điện thoại người nhận
 
Mọi thông tin tuyển sinh chi tiết liên hệ
Điện thoại: 04. 36 339113
Website: www.hubt.edu.vn
 
 
 
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status