Trường Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh 2018

 

Trường Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh Thông Báo Năm 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

dai-hoc-can-tho

 

Tên trường: Đại học Cần Thơ (dhct)
Mã trường: TCT
Địa chỉ: Khu II đường 3/2, P. Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ
Website: https://www.ctu.edu.vn/
Đại học Cần Thơthông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:
Đối tượng tuyển sinh
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và thuộc diện được xét tuyển đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Có đủ sức khỏe để học tập.
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh với 9000 chỉ tiêu:
– Chương trình đào tạo đại trà, chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
– Đào tạo tại khu Hòa An: 900 chỉ tiêu.
– Chỉ sử dụng các tổ hợp thi truyền thống để xét tuyển.
– Các môn thi thuộc các tổ hợp không nhân hệ số.
– Trường thực hiện chính sách ưu tiên về tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Cần Thơ

TT Mã ngành Tên Ngành – chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 7140202 Giáo dục Tiểu học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Lý (C01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

40
2 7140204 Giáo dục Công dân

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, GDCD (C19)

40
3 7140206 Giáo dục Thể chất

– Toán, Sinh, NK TDTT (T00)

– Toán, Hóa, NK TDTT (T01)

40
4 7140209 Sư phạm Toán học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40
5 7140210 Sư phạm Tin học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

40
6 7140211 Sư phạm Vật lý

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

40
7 7140212 Sư phạm Hóa học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)

40
8 7140213 Sư phạm Sinh học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

40
10 7140218 Sư phạm Lịch sử

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40
11 7140219 Sư phạm Địa lý

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Địa (C04)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)

40
12 7140231 Sư phạm tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

40
13 7140233 Sư phạm tiếng Pháp

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40
14 7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140
15 7229030 Văn học

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140
16 7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

180
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

80
18 7229001 Triết học

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, GDCD (C19)

80
19 7310201 Chính trị học

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, GDCD (C19)

80
20 7310301 Xã hội học

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, GDCD (C19)

100
21 7320201 Thông tin – thư viện

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80
22 7340101 Quản trị kinh doanh

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

120
23 7310101 Kinh tế

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

120
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140
25 7340115 Marketing

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

80
26 7340120 Kinh doanh quốc tế

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

130
27 7340121 Kinh doanh thương mại

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

110
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

120
29 7340301 Kế toán

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

120
30 7340302 Kiểm toán

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

80
31 7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

280
32 7420101

Sinh học, có 2 chuyên ngành

– Sinh học

– Vi Sinh vật học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140
33 7420201 Công nghệ sinh học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160
34 7420203 Sinh học ứng dụng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

90
35 7440112 Hóa học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100
36 7720203 Hóa dược

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
37 7440301 Khoa học môi trường

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140
38 7620103 Khoa học đất

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80
39 7460112 Toán ứng dụng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

60
40 7480101 Khoa học máy tính

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
41 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

140
43 7480104 Hệ thống thông tin

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

100
44 7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Tin học ứng dụng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

240
45 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160
46 7520309 Kỹ thuật vật liệu

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60
47 7510601 Quản lý công nghiệp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

120
48 7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí chế biến

– Cơ khí giao thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

260
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
50 7520201 Kỹ thuật điện

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160
51 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
52 7480106 Kỹ thuật máy tính

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
53 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
54 7520320 Kỹ thuật môi trường

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

130
55 7520401 Vật lý kỹ thuật

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

60
56 7540101 Công nghệ thực phẩm

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80
58 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
59 7580201 Kỹ thuật xây dựng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200
60 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

60
61 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80
62 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60
63 7620105 Chăn nuôi

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140
64 7620109 Nông học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
65 7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng

– Công nghệ giống cây trồng

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160
66 7620112 Bảo vệ thực vật

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160
67 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

60
68 7620115 Kinh tế nông nghiệp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140
69 7620116 Phát triển nông thôn

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
70 7620205 Lâm sinh

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

60
71 7620301 Nuôi trồng thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

180
72 7620302 Bệnh học thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80
73 7620305 Quản lý thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80
74 7640101

Thú y, có 2 chuyên ngành:

– Thú y;

– Dược thú y

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160
75 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100
76 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

100
77 7850103 Quản lý đất đai

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

120
Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An  
1 7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

80
2 7220201H Ngôn ngữ Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

80
3 7340101H Quản trị kinh doanh

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

60
4 7620115H Kinh tế nông nghiệp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

80
5 7620114H Kinh doanh nông nghiệp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

60
6 7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80
7 7480201H Công nghệ thông tin

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80
8 7580201H Kỹ thuật xây dựng

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80
9 7620109H

Nông học

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
10 7620102H Khuyến nông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

60
11 7620301H Nuôi trồng thủy sản

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

60

II. Thông tin tuyển sinh chương trình đào tạo đại trà

1. Phương thức tuyển sinh
– Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018. Với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đăng ký thi môn năng khiếu thể dục thể thao do Trường Đại học Cần Thơtổ chức để và xét tuyển 2 môn văn hóa Toán và Sinh từ kết quả thi THPT Quốc gia.
2. Điều kiện đăng ký xét tuyển
– Thí sinh có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Không có điểm môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt.
– Điểm môn thi năng khiếu (nếu có) đạt 5,0 trở lên.
– Thời gian đăng ký: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

III. Chương trình đào tạo tiên tiến và chất lượng cao

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
– Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định, không có bài thi nào điểm liệt, điểm thi môn tiếng Anh phải đạt ngưỡng quy định của dhct.
2. Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy có nguyện vọng học chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao.
– Thí sinh có kết quả thi THPT và kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do dhct tổ chức) hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng tại Việt Nam trở lên.
– Tiêu chí phụ:
+ Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoặc chứng chỉ tiếng anh.
+ Tổng điểm tổ hợp xét tuyển môn của thí sinh đã đăng ký.

IV. Các thông tin tuyển sinh chung

1. Điểm xét tuyển
– Điểm xét tuyển = tổng điểm các môn đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên.
– Các thí sinh thuộc cuối danh sách xét tuyển, nếu có điểm thi bằng nhau sẽ xét ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 có độ ưu tiên cao nhất).
– Không có sự chênh lệch điểm thi giữa các tổ hợp thi trong cùng 1 ngành.
– Sau khi trúng tuyển, thí sinh sẽ đăng ký chọn chuyên nganh học. Dhct căn cứ vào nguyện vọng và điểm xét tuyển của thí sinh để xét chuyên ngành.
2. Chính sách ưu tiên
Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018 với 3 hình thức:
a. Ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên khu vực
b. Tuyển thẳng: Các đối tượng hưởng chính sách tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018.
c. Ưu tiên xét tuyển
3. Học phí dự kiến ĐHCT
a. Các ngành đào tạo đại học đại trà
– Nhóm 1: 810.000đ/tín chỉ
– Nhóm 2: 960.000đ/tín chỉ
– Các ngành Sư phạm: Miễn học phí các học phần trong chương trình đào tạo. Những học phần ngoài chương trình đào tạo và học cải thiện phải đóng học phí theo quy định.
b. Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến
– Ngành Công nghệ sinh học: Nhân 2,2 học phí chương trình đào tạo đại trà.
– Ngành Nuôi trồng thủy sản: Nhân 2,0 học phí chương trình đào tạo đại trà.
c. Ngành đào tạo chương trình chất lượng cao
– Ngành Công nghệ thông tin: 22 triệu/năm học/sinh viên.
– Ngành Kinh doanh quốc tế: 20 triệu/năm học/sinh viên
– Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: 22 triệu/năm học/sinh viên.
d. Diện xét tuyển thẳng
– Học bồi dưỡng kiến thức: 7.320.000đ/năm học.

– Sau khi vào học đại học chính quy: Nhân hệ số 1,3 mức học phí đại trà.

Thông tin liên hệ
Phòng Đào tạo – Đại học Cần Thơ
Điện thoại: (0292) 3831 633
Email: dhct@ctu.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status