Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Tuyển Sinh

 

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
 
dai-hoc-bach-khoa-da-nang
 
Tên trường: Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Đà Nẵng
Website: http://www.dut.udn.vn/
 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học của Trường Đại học Đà Nẵng năm 2018, Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

STT Tên ngành/ Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Điểm xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm Ngưỡng ĐBCL
(Mã tổ hợp xét tuyển) đầu vào
1 Công nghệ sinh học 7420201 60 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
3. Toán + Hóa học + Sinh học (B00)
2 Công nghệ thông tin 7480201 170 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
3 Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù) 7480201CLC1 90 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
4 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC2 40 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
5 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
6 Công nghệ chế tạo máy 7510202 130 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
7 Quản lý công nghiệp 7510601 70 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
8 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103 135 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
9 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
10 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 95 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
11 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
12 Kỹ thuật nhiệt (2 chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 7520115 95 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
13 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
14 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 50 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
15 Kỹ thuật điện 7520201 210 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
16 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
17 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 7520207 180 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
18 Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 7520207CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
19 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7520216 100 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
20 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC 90 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
21 Kỹ thuật hóa học 7520301 80 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
22 Kỹ thuật môi trường 7520320 75 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
23 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701CLC 45 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 85 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
3. Toán + Hóa học + Sinh học (B00)
25 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC 45 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
3. Toán + Hóa học + Sinh học (B00)
26 Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC 80 1. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn (V01) Ưu tiên theo thứ tự: VẽMT, Toán Từ 18,00 trở lên
2. Vẽ MT + Toán + Vật lý (V02)
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh
27 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201A 170 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
28 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 7580201CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
29 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201B 50 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
30 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 110 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
31 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 135 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
33 Kinh tế xây dựng 7580301 70 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
34 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC 45 1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)
35 Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 60 1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa Từ 18,00 trở lên
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
36 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 7905206 90 1. Tiếng Anh*2+ Toán + Vật lý (A01) Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán Từ 24,00 trở lên (có tính hệ số)
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học (D07)
37 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 50 1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý (A01) Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán Từ 24,00 trở lên (có tính hệ số)
2. Tiếng Anh*2+ Toán + Hóa học (D07)
38 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV 100 1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học (A00) Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý Từ 36,00 trở lên (có tính hệ số)
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh (A01)

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

1. Đối tượng tuyển sinh
– Các thí sinh dự thi THPT Quốc gia năm 2018 và tốt nghiệp.
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2018 và có bằng tốt nghiệp, dự thi THPT Quốc gia và sử dụng kết quả thi để đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng.
2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
– Toàn bộ các ngành: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.
– Với ngành Kiến trúc của Trường ĐH Bách Khoa Đà Nẵng: Thí sinh phải dự thi thêm môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật).
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng tuyển sinh các thí sinh có tổng điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học.
5. Thời gian đăng ký, thi tuyển môn năng khiếu
– Thời gian nhận đăng ký xét tuyển các môn văn hóa: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
– Thời gian thi môn Vẽ mỹ thuật của ngành Kiến trúc: dự kiến 1 tuần sau khi kết thúc thi THPT Quốc gia năm 2018.
– Lệ phí xét tuyển và lệ phí đăng ký thi năng khiếu: Theo quy định của Đại học Đà Nẵng
6. Chính sách ưu tiên
Nhà trường xét tuyển các chính sách ưu tiên theo thứ tự Tuyển thẳng, Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển các thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả thi THPT.
7. Học phí dự kiến
a. Chương trình đại học
Mức học phí dự kiến cho chương trình đại học năm học 2018 – 2019 là 9.600.000đ/học sinh/năm học.
b. Chương trình chất lượng cao
Dự kiến năm học 2018 – 2019: 24.000.000đ/sinh viên/năm học
c. Chương trình tiên tiến
Dự kiến năm học 2018 – 2019: 1.450.000đ/sinh viên/tháng.
 
Thông tin liên hệ
Điện thoại: 2336 3733 591
Email: dt.dhbk@dut.udn.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status