Trường Đại Học Bạc Liêu Tuyển Sinh 2018

 

Trường Đại Học Bạc Liêu Thông Báo Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
dai-hoc-bac-lieu
 
 
Tên trường: Đại học Bạc Liêu
Mã trường: DBL
Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Website: http://blu.edu.vn/
 
Trường Đại học Bạc Liêu thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018 theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Bạc Liêu

Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển (chọn 1 trong các tổ hợp môn) Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu
Đại học 500
 Quản trị kinh doanh

 

 

 

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Kế toán

 

 

 

52340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Tài chính – Ngân hàng

 

 

 

7234021

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Công nghệ thông tin 7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Nuôi trồng thủy sản

 

 

 

7620301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Bảo vệ thực  vật

 

 

 

7620112

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Chăn nuôi 7620105

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50
 

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Tiếng Việt  và Văn hóa Việt Nam

 

 

 

7220101

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

C03: Toán, Văn, Sử

Từ học bạ THPT 50

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C15: Toán, Văn, KHXH

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Ngôn ngữ Anh

 

 

 

7220201

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D09: Toán, Sử, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D09: Toán, Sử, Tiếng Anh

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Khoa học môi trường

 

 

 

7440301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 50

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Cao đẳng Sư phạm 210
 Giáo dục Tiểu học 51140202

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

C03: Toán, Văn, Sử

Từ học bạ THPT 80

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C15: Toán, Văn, KHXH

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Giáo dục Mầm Non 51140201 Toán, Văn, và thi môn năng khiếu: đọc, kể chuyện, hát Từ học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu 100
Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu
 Giáo dục thể chất 51140206 Toán, Sinh, và thi môn năng khiếu Thể dục thể thao Từ học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu 30
Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu
Cao đẳng ngoài Sư phạm (Theo quy định của Bộ LĐ-TB và XH) 190
 Kế toán 51340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 30

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Công nghệ thông tin 51480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 40

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Nuôi trồng thủy sản 51620301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 40

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018
 Dịch vụ thú y 51640201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 40

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn DL, Chuyên ngành Văn hóa DL

51220 113

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT 40

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C15: Toán, Văn, KHXH

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

II. Thông tin tuyển sinh Đại Học Bạc Liêu

1. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc các thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề.
– Các thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình kiến thức THPT.
– Các thí sinh đã tốt nghiệp những năm trước chỉ phải đăng ký các môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đã chọn.

2. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia.
– Xét học bạ
– Xét tuyển học bạ/điểm thi THPT Quốc gia kết hợp thi môn năng khiếu đối với các ngành có môn thi năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển.

3. Điều kiện nhận xét tuyển

– Thí sinh tốt nghiệp THPT.
– Thí sinh nộp đầy đủ hồ sơ và đúng hạn.
– Các ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất, thí sinh cần đáp ứng các tiêu chí riêng về mức điểm thi và yêu cầu hình thể.
a. Xét tuyển theo kết quả thi THPT
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Học sinh có hộ khẩu thường trú 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc và Tây Nam Bộ được sử dụng kết quả thi với mức điểm thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm nhưng phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi chính thức nhập học.
b. Xét học bạ
– Điểm TB chung các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển từ 6,0 trở lên (xét đại học).
– Học sinh có hộ khẩu thường trú 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc và Tây Nam Bộ được sử dụng kết quả thi với mức điểm thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm nhưng phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi chính thức nhập học.
– Trường Đại học Bạc Liêu sẽ công khai ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học sau khi có thông báo từ Bộ GD&ĐT.

4. Chính sách ưu tiên

Thực hiện chính sách ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018.

5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.
– Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu (nếu thi 1 trong 2 ngành Giáo dục mầm non hoặc Giáo dục thể chất).
– Bản sao học bạ THPT (có chứng thực).
– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
– Lệ phí xét tuyển/thi năng khiếu: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
 
Thông tin liên hệ
Phòng Đào tạo – Đại học Bạc Liêu
Điện thoại: 07813 821 107
Email: mail@blu.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status