Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh 2018

 
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Thông Báo Tuyển Sinh 2018

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
hoc-vien-nong-nghiep-viet-nam
 
Tên trường: Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN
Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Website: www.vnua.edu.vn
 

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2018, Học viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

Khu vực tuyển sinh: Cả nước

I. Các ngành đào tạo Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

TT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
1 7620112 Bảo vệ thực vật A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
80
2 7620105 Chăn nuôi A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
410
3 7620110 Khoa học cây trồng A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
190
4 7620103 Khoa học đất A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
50
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
90
7 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
8 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
55
9 7620116 Phát triển nông thôn A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
10 7640101 Thú y A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
940
11 7420201 Công nghệ sinh học A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
330
12 7480201 Công nghệ thông tin A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
105
13 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
270
15 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
20 7520201 Kỹ thuật điện A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
125
21 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
22 7310101 Kinh tế A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
400
23 7310104 Kinh tế đầu tư A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
90
24 7340301 Kế toán A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
420
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
180
26 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
135
27 7310301 Xã hội học A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
170
28 7440301 Khoa học môi trường A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
280
29 7850103 Quản lý đất đai A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
420
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN (giảng dạy bằng tiếng Anh)
1 7620111 Khoa học cây trồng tiên tiến A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
2 7340102  Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (giảng dạy bằng tiếng Anh)
1 7420201 Công nghệ sinh học chất lượng cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
50
2 7620115 Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
50
3 7310101 Kinh tế tài chính chất lượng cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE)
1 7620105 Chăn nuôi A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
2 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
3 7620101 Nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
4 7620116 Phát triển nông thôn A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
5 7420201 Công nghệ sinh học A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
60
6 7480201 Công nghệ thông tin A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
7 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
8 7340301 Kế toán A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
9 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
TỔNG 5990

II. Phương thức tuyển sinh Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

1. Phương thức

Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018

2. Học phí

Theo quy định của Giám đốc học viện.

3. Thông tin cơ bản

– Điều kiện, thời gian, hồ sơ và địa điểm đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thông báo sau khi có kết quả kỳ thi THPT Quốc gia
– Các điều kiện phụ khi xét tuyển:
+ Nếu các thí sinh có điểm số bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn Toán cao hơn (riêng ngành Xã hội học có khối C00 thì xét điểm môn Ngữ văn thay môn Toán)
+ Nếu tiêu chí phụ đầu tiên đã sử dụng vẫn quá chỉ tiêu thì sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 ưu tiên cao nhất)
– Các chương trình tiên tiến: Căn cứ theo điểm trúng tuyển và các tổ hợp môn xét tuyển vào các ngành, Học viện sẽ xét tuyển trong số các sinh viên mới nhập học để đào tạo theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao như sau: Lớp khoa học cây trồng: 60 sinh viên, lớp quản trị kinh doanh nông nghiệp: 60 sinh viên, lớp công nghệ sinh học chất lượng cao: 60 sinh viên, lớp kinh tế nông nghiệp chất lượng cao: 50 sinh viên. lớp Kinh tế chất lượng cao: 50 sinh viên.
* Sau 1 năm học tập, các sinh viên học theo chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao nếu không đạt yêu cầu về năng lực tiếng Anh thì sẽ được chuyển về ngành học khi mới nhập trường.
Điều kiện về tuyển thẳng và các ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh liên hệ
Điện thoại: 04 62617 520
Email: tuvantuyensinh@vnua.edu.vn
Website: tuyensinh.vnua.edu.vn
 
 
 
 
 
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status