Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học, Cao Đẳng 2018

Với việc đề thi THPT 2018 khó, mức độ phân hóa cao, đại diện nhiều trường đại học nhận định điểm chuẩn đại học cao đẳng năm 2018 sẽ giảm thậm chí là giảm sâu.

Bạn đọc có thể tham khảo thêm:

Tra cứu điểm thi THPT 2018

Bạn nên làm gì khi điểm thi THPT quốc gia quá tệ?

Những tiêu chí lựa chọn ngành công nghệ thông tin thời đại 4.0

Những ngành hot đang thiếu nguồn nhân lực

Điểm chuẩn đại học cao đẳng 2018

Dự kiến điểm chuẩn Đại học Cao đẳng 2018

Mục lục:

Đề thi khó điểm chuẩn đại học cao đẳng 2018 giảm là xu hướng chung

Dự kiến điểm chuẩn các trường đại học 2018

Danh sách điểm chuẩn các trường đại học 2018

Đề thi khó điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2018 giảm là xu hướng chung

Năm 2018 là năm đầu tiên các trường đại học được tự xác định ngưỡng điểm chuẩn đầu vào ( trừ các khối ngành sư phạm). Theo đánh giá của các chuyên gia và dư luận đang phản ánh thì đề thi THPT quốc gia 2018 khó có tính phân loại thí sinh cao. Do đó điểm chuẩn của nhiều trường đại học, cao đẳng sẽ giảm so với năm ngoái. Dự báo điểm chuẩn đại học 2018 giảm tới 3 điểm. Với đề thi khó như vậy điểm thi của thí sinh chắc chắn sẽ giảm kéo theo điểm chuản vào các trường đại học cao đẳng 2018 cũng sẽ giảm. Đây là điều hoàn toàn bình thường, không có gì đáng lo ngại.

Điểm chuẩn đại học cao đẳng 2018 có thể giảm tới 3 điểm

Nếu như các trường Y năm trước lấy 28, 29 điểm chuẩn vào các ngành thì năm nay sự báo điểm sẽ về 25, 26. Điều quan trọng hơn là với đề thi khó, điểm thi của  thí sinh sẽ thấp điều này giúp các bạn bớt ảo tưởng khả năng của mình. Với mức điểm phân loại của đề thi các em sẽ chọn được trường đại học, cao đẳng phù hợp với học lực của mình. Đồng thời đề thi khó phân loại thí sinh tốt hơn, hạn chế được tình trạng thí sinh đạt được điểm 28 – 29 mà vẫn bị rớt oan như năm trước.

Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh cũng dự đoán đợt thay đổi nguyện vọng năm nay sau khi biết điểm thi sẽ có rất nhiều thí sinh phải đăng ký lại nguyện vọng.

Điểm chuẩn các trường đại học cao đẳng sẽ được cập nhật sớm nhất vào ngày 06/08/2018. Bạn đọc truy cập vào website Diễn Đàn Giáo Dục Việt Nam để cạp nhật thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn các trường Đại học 2018

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các trường đại học trên toàn quốc:

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHU VỰC MIỀN BẮC

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG Hà Nội)

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã

Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Đại Học Điện Lực

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương Hà Nội

Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

Đại Học Giáo Dục (ĐHQG Hà Nội)

Đại Học Thủ Đô Hà Nội

Khoa Y Dược (Đhqg Hà Nội)

Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Đại Học Dược Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

Đại Học Y Tế Công Cộng

Đại Học Đông Đô

Đại Học Phương Đông

Đại Học Thăng Long

Đại Học Đại Nam

Đại Học FPT

Đại Học Hòa Bình

Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Đại Học Nguyễn Trãi

Đại Học Quốc Tế Bắc Hà

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

Đại Học Thành Tây

Đại Học Thành Đô

Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị

Đại Học Xây Dựng

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Đại Học Giao Thông Vận Tải

Đại Học Thủy Lợi

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Đại Học Công Nghiệp Việt Hung

Khoa Quốc Tế (ĐHQG Hà Nội)

Đại Học Ngoại Ngữ (ĐHQG Hà Nội)

Học Viện Ngoại Giao

Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Đại Học Hà Nội

Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn (ĐHQG Hà Nội)

Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Đại Học Lao Động Xã Hội

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Đại Học Kinh Tế (ĐHQG Hà Nội)

Học Viện Ngân Hàng

Học Viện Tài Chính

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Đại Học Thương Mại

Đại Học Ngoại Thương

Học Viện Chính Sách Và Phát Triển

Khoa Luật (Đhqg Hà Nội)

Đại Học Kiểm Sát Hà Nội

Học Viện Hành Chính Quốc Gia

Đại Học Luật Hà Nội

Học Viện Tòa Án

Đại Học Nội Vụ Hà Nội

Đại Học Công Đoàn

Đại Học Sân Khấu Điện ảnh

Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp

Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu

Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam

Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam

Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền

Đại Học Mở Hà Nội

Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội

Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội

Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Đại Học Lâm Nghiệp

Đại học Thái Nguyên

Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Đại học Công nghiệp Việt Trì

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Đại học Hạ Long

Đại học Hải Dương

Đại học Hải Phòng

Đại học Hàng hải

Đại học Hồng Đức

Đại học Hoa Lư

Đại học Hùng Vương

Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Đại học Sao Đỏ

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

Đại học Tân Trào

Đại học Tây Bắc

Đại học Thái Bình

Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Đại học Việt Bắc

Đại học Y Dược Hải Phòng

Đại học Y Dược Thái Bình

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Đại học Chu Văn An

Đại học Công nghệ Đông Á

Đại học Dân lập Hải Phòng

Đại học Dân lập Lương Thế Vinh

Đại học Kinh Bắc

Đại học Thành Đông

Đại học Trưng Vương

Học Viện Khoa Học Quân Sự

DANH  SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI MIỀN TRUNG

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Đại học Vinh

Đại học Y khoa Vinh

Đại học Kinh tế Nghệ An

Đại học Hà Tĩnh

Đại học Quảng Bình

Đại học Huế

Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Huế

Khoa Du lịch – ĐH Huế

Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế

Đại học Kinh tế – ĐH Huế

Đại học Nông lâm – ĐH Huế

Đại học Nghệ thuật – ĐH Huế

Đại học Sư phạm – ĐH Huế

Đại học Khoa học – ĐH Huế

Đại học Y dược – ĐH Huế

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Đại học Luật – ĐH Huế

Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng

Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng

Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng

Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon tum

Khoa Y dược – ĐH Đà Nẵng

Khoa Công nghệ – ĐH Đà Nẵng

Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng

Viện Công nghệ và đào tạo Việt Anh

Học viện Âm nhạc Huế

Đại học Đà Lạt

Đại học Khánh Hòa

Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng

Đại học Nha Trang

Đại học Phú Yên

Đại học Phạm Văn Đồng

Đại học Quảng Nam

Đại học Quy Nhơn

Đại học Tài chính Kế toán

Đại học Tây Nguyên

Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

Đại học Xây dựng Miền Trung

Đại học Hồng Đức

Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Phân hiệu ĐH Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận

Đại học Dân lập Duy Tân

Đại học Đông Á

Đại học Dân lập Phú Xuân

Đại học Yersin Đà Lạt

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Đại học Phan Châu Trinh

Đại học Phan Thiết

Đại học Quang Trung

Đại học Thái Bình Dương

Đại học Công nghệ Vạn Xuân

Đại học Buôn Ma Thuột

Đại học Công nghiệp Vinh

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠIHỌC KHU VỰC MIỀN NAM

Trường Đại Học An Giang

Trường Đại Học Bạc Liêu

Trường Đại Học Cần Thơ

Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam

Trường Đại Học Đồng Nai

Trường Đại Học Đồng Tháp

Trường Đại Học Kiên Giang

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Trường Đại Học Lâm Nghiệp – Cơ Sở 2

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Trường Đại Học Tiền Giang

Trường Đại Học Trà Vinh

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây

Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Trường Đại Học Bình Dương

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

Trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông

Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long

Trường Đại Học Dân Lập Lạc Hồng

Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

Trường Đại Học Nam Cần Thơ

Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông

Trường Đại Học Tân Tạo

Trường Đại Học Tây Đô

Trường Đại Học Võ Trường Toản

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠIHỌC KHU VỰC TP.HCM

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM

Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM

Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TPHCM

Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TPHCM

Đại Học Thủy Lợi Cơ Sở 2

Đại Học Mở TPHCM

National Information Center

Đại Học Lao Động Xã Hội Sở Sở TPHCM

Học Viện Hàng Không Việt Nam

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Đại Học Kinh Tế – Luật – ĐHQG TPHCM

Đại Học Luật TPHCM

Đại Học Kinh Tế TPHCM

Đại Học Tài Chính Marketing

Đại Học Tôn Đức Thắng

Đại Học Nông Lâm TPHCM

Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở Phía Nam

Đại Học Sài Gòn

Học Viện Cán Bộ TPHCM

Đại Học An Ninh Nhân Dân

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân TPHCM

Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM

Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh TPHCM

Đại Học Văn Hóa TPHCM

Đại Học Kiến Trúc TPHCM

Đại Học Mỹ Thuật TPHCM

Nhạc Viện TPHCM

Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM

Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM

Khoa Y – ĐHQG TPHCM

Đại Học Trần Đại Nghĩa – Vinhempich

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Đại Học Sư Phạm TPHCM

Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP.HCM

Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Đại Học Y Dược TPHCM

Đại Học Kinh Tế – Tài Chính TPHCM

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Đại Học Công Nghệ TPHCM

Đại Học Hoa Sen

Đại Học Hùng Vương

Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

Đại Học Nguyễn Tất Thành

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Đại Học Quốc Tế Sài Gòn

Đại Học Văn Hiến

Đại Học Văn Lang

Đại Học Việt – Đức

Dự báo điểm chuẩn đại học Kinh tế Quốc Dân 2018

Hình ảnh trường Đại học Kinh tế Quốc Dân

Trường Đại Học Kinh tế Quốc Dân

Hình ảnh tòa nhà trường Đại học Kinh tế Quốc Dân

Hồ sơ dự thi năm 2018 tăng 20%. Theo TS Bùi Đức Triệu – Trưởng phòng đào tạo trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội cho biết: đến giờ vẫn chưa có phổ điểm nên chưa thể khẳng định điểm chuẩn của trường năm 2018. Tuy nhiên nếu đúng như những gì dư luận đã và đang phản ánh sau kì thi tốt nghiệp THPT 2018 phổ điểm năm nay sẽ giảm, điểm chuẩn của các trường đại học sẽ giảm chung.

Ông Triệu cũng cho biết điểm trúng tuyển vào các ngành lấy điểm cao của trường năm nay sẽ thấp hơn năm ngoái. Trường khó có ngành lấy điểm chuẩn 27 như đợt tuyển sinh năm 2017. Tuy nhiên những ngành lấy điểm chuẩn ở mức trên dưới 20 sẽ bị ít ảnh hưởng hơn.

Dự báo điểm chuẩn trường đại học Bách Khoa Hà Nội 2018

Ông cũng trao đổi thêm: đối với các trường lấy điểm trúng tuyển tương đương mức đảm bảo với chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định ở các năm trước thì điểm chuẩn năm 2018 cũng khó hạ thấp dưới 15 điểm.

Phó hiệu trưởng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội chia sẻ: trong quá trình tư vấn tuyển sinh, nhà trường ghi nhận nhiều thí sinh được 22 – 23 điểm. Tuy nhiên trường hợp thí sinh đạt 28, 29 điểm năm nay chưa xuất hiện. Điều này không loại trừ khả năng các em tự tin, không cần tư vấn. Những thí sinh có ngưỡng điểm 22, 23 lo lắng về việc ứng tuyển các ngành “hot” của trường vì mức điểm này quá thấp so với mức điểm năm ngoái. Dù vậy, ban cố vấn tuyển sinh của trường vẫn động viên các em còn cơ hội vì mặt bằng chung năm nay điểm thấp, trường chắc chắn không thể lấy điểm trúng tuyển cao như năm ngoái được.

Dưới đây là chi tiết chỉ tiêu cụ thể từng ngành năm 2018 và điểm chuẩn năm 2016, 2017 của Đại học Bách khoa Hà Nội để các thí sinh và các bậc phụ huynh tham khảo:

Điểm chuẩn năm 2017 ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 2017 Tiêu chí phụ
1 Cơ điện tử (CTĐT) KT11 A00; A01 27 Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
2 Cơ điện tử (CTTT) TT11 A00; A01 25,5 Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
3 Cơ khí – Động lực KT12 A00; A01 25,75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
4 Nhiệt – Lạnh KT13 A00; A01 24,75 Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
5 Vật liệu (CTĐT) KT14 A00; A01 23,75 Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
6 Vật liệu (CTTT) TT14 A00; A01 22,75 Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
7 Điện tử – Viễn thông (CTĐT) KT21 A00; A01 26,25 Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
8 Điện tử – Viễn thông (CTTT) TT21 A00; A01 25,5 Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
9 Công nghệ thông tin (CTĐT) KT22 A00; A01 28,25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
10 Công nghệ thông tin (CTTT) TT22 A00; A01 26,75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
11 Toán – Tin KT23 A00; A01 25,75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
12 Điện – Điều khiển và Tự động hóa (CTTĐ) KT24 A00; A01 27,25 Tiêu chí phụ 1: 26.85; Tiêu chí phụ 2: NV1
13 Điện – Điều khiển và Tự động hóa (CTTT) TT24 A00; A01 26,25 Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
14 Kỹ thuật y sinh TT25 A00; A01 25,25 Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
15 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường KT31 A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
16 Kỹ thuật in KT32 A00; B00; D07 21,25 Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
17 Dệt-May KT41 A00; A01 24,5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
18 Sư phạm kỹ thuật KT42 A00; A01 22,5 Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
19 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân KT5 A00; A01 23,25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
20

Kinh tế – Quản lý

(Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp)

KQ1 A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
21 Kinh tế – Quản lý 2 (Quản trị kinh doanh) KQ2 A00; A01; D01 24,25 Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
22 Kinh tế – Quản lý 3 (Kế toán; Tài chính-Ngân hàng) KQ3 A00; A01; D01 23,75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
23

Ngôn ngữ Anh 1

(Tiếng Anh KHKT và công nghệ)

TA1 D01 24,5 Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
24

Ngôn ngữ Anh 2

(Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế)

TA2 D01 24,5 Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
25 Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) QT11 A00; A01; D07 23,25 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
26 Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) QT12 A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
27 Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) QT13 A00; A01; D07; D29 20 Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
28 Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) QT14 A00; A01; D07 23,5 Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
29 Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) QT15 A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
30 Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) QT21 A00; A01; D01; D07 21,25 Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
31 Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT31 A00; A01; D01; D07 21 (không có tiêu chí phụ)
32 Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT32 A00; A01; D01; D07 21,25 (không có tiêu chí phụ)
33 Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp) QT33 A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29 20,75 (không có tiêu chí phụ)
34 Quản lý hệ thống công nghiệp QT41 A00; A01; D01; D07 20 (không có tiêu chí phụ)

 

Điểm chuẩn năm 2016 ĐH Bách khoa Hà Nội:

 

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 2016
1 Cơ điện tử (CTĐT) KT11 A00; A01 8,42
2 Cơ điện tử (CTTT) TT11 A00; A01 7,58
3 Cơ khí – Động lực KT12 A00; A01 8
4 Nhiệt – Lạnh KT13 A00; A01 7,65
5 Vật liệu (CTĐT) KT14 A00; A01 7,66
6 Vật liệu (CTTT) TT14 A00; A01 7,98
7 Điện tử – Viễn thông (CTĐT) KT21 A00; A01 8,3
8 Điện tử – Viễn thông (CTTT) TT21 A00; A01 7,55
9 Công nghệ thông tin (CTĐT) KT22 A00; A01 8,82
10 Công nghệ thông tin (CTTT) TT22 A00; A01 7,53
11 Toán – Tin KT23 A00; A01 8,03
12 Điện – Điều khiển và Tự động hóa (CTTĐ) KT24 A00; A01 8,53
13 Điện – Điều khiển và Tự động hóa (CTTT) TT24 A00; A01 (chưa đào tạo)
14 Kỹ thuật y sinh TT25 A00; A01 7,61
15 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường KT31 A00; B00; D07 7,93
16 Kỹ thuật in KT32 A00; B00; D07 7,75
17 Dệt-May KT41 A00; A01 7,73
18 Sư phạm kỹ thuật KT42 A00; A01 7,11
19 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân KT5 A00; A01 7,62
20

Kinh tế – Quản lý

(Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp)

KQ1 A00; A01; D01 7,47
21 Kinh tế – Quản lý 2 (Quản trị kinh doanh) KQ2 A00; A01; D01 7,73
22 Kinh tế – Quản lý 3 (Kế toán; Tài chính-Ngân hàng) KQ3 A00; A01; D01 7,73
23

Ngôn ngữ Anh 1

(Tiếng Anh KHKT và công nghệ)

TA1 D01 7,48
24

Ngôn ngữ Anh 2

(Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế)

TA2 D01 7,29
25 Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) QT11 A00; A01; D07 7,5
26 Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) QT12 A00; A01; D07 7,28
27 Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) QT13 A00; A01; D07; D29 7
28 Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) QT14 A00; A01; D07 7,52
29 Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) QT15 A00; A01; D07 6,58
30 Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) QT21 A00; A01; D01; D07 6,7
31 Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT31 A00; A01; D01; D07 6,5
32 Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT32 A00; A01; D01; D07 6,7
33 Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp) QT33 A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29 6,52
34 Quản lý hệ thống công nghiệp QT41 A00; A01; D01; D07 6,53

Điểm chuẩn các trường Y – Dược 2018 giảm nhẹ

Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2018 sẽ giảm tới 3 điểm

Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2018 sẽ giảm thậm chí là giảm sâu

Ông Nguyễn Hữu Tú, Phó hiệu trưởng Trường Đại học Y Hà Nội khẳng định: điểm chuẩn năm nay sẽ giảm vì chủ trương chung là phân loại thí sinh. Nhưng để dự đoán điểm chuẩn của trường năm nay giảm bao nhiêu điểm ở thời điểm hiện tại là quá sớm và rất khó.

Năm 2017 điểm chuẩn vào trường Đại học Y Hà Nội cao nhất là ngành đa khoa lấy 29,25 điểm. Trừ ngành Y Tế Cộng Đồng và Điều Dưỡng lấy 24 điểm, các ngành còn lại đều lấy dao động từ 26 đến 28 điểm.

Năm 2018 Đại học Y Hà Nội tuyển 1120 chỉ tiêu, trong đó có 15% chỉ tiêu mỗi ngành cho diện được tuyển thẳng. Ngành Dinh Dưỡng và Điều dưỡng của trường có tăng chỉ tiêu. Năm nay trường vẫn xét tuyển tổ hợp các moonn thi khối B như mọi năm.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2018

Bà Phạm Thu Hương – Trưởng phòng Đào tạo trường Đại học Ngoại Thương cho biết sự chênh lệch điếm chuẩn giữa các tổ hợp sẽ giảm. Nếu năm 2017 điểm tổ hợp A00 thường chênh lệch khoảng 1 điểm so với các tổ hợp khác thì năm nay sự chênh lệch giữa các tổ hợp này có thể được rút ngắn 0,5 điểm. Điểm chuẩn năm nay của trường Ngoại Thương cũng sẽ thấp hơn năm ngoái theo xu hướng chung.

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2018 sẽ khó có thể vượt quá 15 điểm

Ông Nguyễn Tuấn Anh – Trưởng phòng Đào tạo của trường Đại học Thủy Lợi nhận định rằng điểm chuẩn đầu vào của trường năm 2018 có thể bằng hoặc thấp hơn năm ngoái tùy theo tổ hợp môn dự thi.

Diễn Đàn Giáo dục Việt Nam sẽ tiếp tục cập nhật thông tin điểm chuẩn của các trường đại học một cách sớm nhất cho các bạn thí sinh và các bậc phụ huynh thao khảo.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status