Điểm Chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2018

Điểm Chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự hệ đại học chính quy 2018 đã được công bố. Theo đó ngành Quan hệ Quốc tế Thí sinh Nữ ( lấy chỉ tiêu trên toàn quốc ) có điểm xét tuyển cao nhất là 26,14 điểm

diem chuan hoc vien khoa hoc quan su he quan su 2018

Điểm chuẩn trường Học viện Khoa học Quân Sự – Hệ Quân sự 2018

Điểm Chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2018 xét tuyển hệ đại học chính quy

Năm tuyển sinh 2018
STT Tên ngành Điểm chuẩn xét tuyển
1 Ngôn ngữ Anh Thí sinh Nam (cả nước) 17.54
2 Ngôn ngữ Anh Thí sinh Nữ (cả nước) 25.65
3 Ngôn ngữ Trung Quốc Thí sinh Nam (cả nước) 20.73
4 Ngôn ngữ Nga Thí sinh Nam (cả nước) 20.23
5 Ngôn ngữ Nga Thí sinh Nữ (cả nước) 25.71
6 Quan hệ Quốc tế Thí sinh Nữ (cả nước) 26.14
7 Ngôn ngữ Trung Quốc Thí sinh Nữ (cả nước) 25.55
8 Quan hệ Quốc tế Thí sinh Nam (cả nước) 22.65
9 ĐT Trinh sát Kỹ thuật Nam miền Nam 17.65
10 ĐT Trinh sát Kỹ thuật Nam miền Bắc 23.85

Thời gian và thủ tục nhập học tại Học Viện Khoa học Quân Sự – Hệ quân sự 2018

Xác nhận nhập học

Học viện xác nhận nhập học tại trường sẽ gửi giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 về Ban tuyển sinh Quân sự địa phương nơi thí sinh đăng ký sơ tuyển.

Hồ sơ nhập học gồm có các giấy tờ sau:

+ Bản chính giấy báo nhập học

+ Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi ( thí sinh sẽ nhận lại bản chính lúc làm thủ tục)

+ Đơn xin vào học ( thí sinh sẽ thực hiện khi đến nhập học)

+ Các giấy tờ chứng nhận được hưởng ưu tiên (nếu có)

+ Bản sao Học bạ THPT có công chứng

+ Bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2017 về trước (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT nếu tốt nghiệp năm 2018) ( bản sao có công chứng)

+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Hộ chiếu;

+ Bản sao giấy khai sinh có công chứng

Lưu ý:Các bản sao công chứng cần mang theo Bản chính để đối chiếu

+ Lệnh gọi nhập ngũ và lý lịch nghĩa vụ quân sự (đối với thanh niên)

+ Hồ sơ đảng viên hoặc sổ đoàn viên (chuyển sinh hoạt về Học viện KHQS) (nếu là đảng viên hoặc đoàn viên)

+ Hồ sơ quân nhân, Giấy giới thiệu cung cấp tài chính, Sổ quân trang (nếu là quân nhân tại ngũ)

Bạn đọc có thể tham khao thêm điểm chuẩn của trường năm trước

Năm tuyển sinh 2017
STT Tổ hợp môn Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn xét tuyển Ghi chú
1 A00; A01 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc 7860231 25.5  
2 A00; A01 Trinh sát kỹ thuật phía Nam 7860231 25.5  
3 D01 Ngôn ngữ Anh nam phía Bắc 7220201 25 Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60.
4 D01 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc 7220202 18.25  
5 D01 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc 7220202 25.75  
6 D01 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam 7220201 23.25  
7 D01 Ngôn ngữ Anh nữ toàn quốc 7220201 29  
8 D02 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc 7220202 19.5  
9 D02 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc 7220202 27.5  
10 D01 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc 7220204 18.75  
11 D01 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam 7220204 17.75  
12 D01 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc 7220204 27.75  
13 D04 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc 7220204 23.75  
14 D04 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc 7220204 27.25  
15 D01 Quan hệ quốc tế- Thí sinh Nam miền Bắc 7310206 18  
16 D01 Quan hệ quốc tế- Thí sinh nữ 7310206 26.25  
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status