Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2018 Chính Thức

Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh xét tuyển hệ đại học chính quy đã chính thức được công bố. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường ngay bên dưới

diem-chuan-dai-hoc-su-pham-ky-thuat-tphcm

Điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2018 hệ đại học chính quy

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510301C A00; A01; D01; D90 19.4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ đại trà) 7510102D A00; A01, D01; D90 19.4
Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510102A A00; A01; D01; D90 16.9
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) 7510206D A00; A01; D01; D90 19.4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510203A A00; A01;D01;D90 19.4
Công nghệ kỹ thuật Điện tứ – Viễn thông (hệ Đại trà) 7510302D A00; A01; D01; D90 19.65
Công nghç Kỳ thuật Hóa học (hệ Đại trà) 7510401D A00; B00; D07; D90 21
Công nghệ chc biến lảm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) 7549001D A00; A01; D01; D90 17
Công nghệ chc tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510202A A00; A01;D01;D90 18.2
Công nghệ chê tạo máy (hệ Đại trà) 7510202D A00; A01;D01;D90 20.05
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) 7510203D A00; A01;D01;D90 21.4
Công nghệ kỹ thuật điện- điện tử (hệ Đại trà) 7510301D A00; A01, D01; D90 20.65
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510102C A00; A01;D01;D90 17.4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510203C A00; A01;D01;D90 19.9
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510201A A00; A01; D01; D90 18.7

Công nghệ kỹ thuật cơ khi (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

7510201C A00; A01;D01;D90 19.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510302A A00, A01, D01, D90 17.65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ Đại trà) 7510303D A00; A01;D01;D90 21.25
Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ chất lượng cao tiếng Việt) 7510303C A00; A01;D01;D90 20.4
Công nghệ kỹ thuật in (hệ đại trà) 7510801D A00; A01; D01; D90 18.6
Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ (chất lượng cao tiếng anh) 7480108A A00; A01; D01;D90 18.1
Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7480108C A00; A01;D01;D90 18.9
Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) 7480108D A00; A01;D01;D90 20.6
Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) 7510406D A00; B00; D07; D90 18.35
Công nghệ kỳ thuật môi trưừng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510406C A00, B(K); D07; D9() 16
Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510206C A00; A01;D01;D90 18.3
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hộ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510206A A00; A01;D01;D90 17.6
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) 7510205D A00; A01;D01;D90 21.6
Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao tiếng Anh) 7510205A A00, A01, D01;D90 20.2
Công nghệ kỹ thuật oto (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510205C A00; A01;D01;D90 20.8
Công nghệ kỹ thuật may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510801c A00; A01; D01; D90 17
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếngViệt) 7540205C A00; A01; D01; D90 17.9
Công nghệ may (hệ Đại trả) 7540205D A00; A01; D01; D90 20.2
Công nghệ Thông Tin (hệ Chấl lượng cao tiếng Việt) 7480201C A00; A01; D01; D90 20.2
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7480201A A00; A01;D01;D90 20
Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) 7480201D A00; A01; D01ế D90 21.8
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7540101C A00; B00; D07; D90 19.2
Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) 7540101D A00, B00; D07; D90 20.85
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7540101A A00; B00; D07; D90 18.45
Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510202C A00; A01, D01; D90 19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (hộ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510302C A00; A01;D01;D90 17.9
Công nghộ vật liệu (hệ đại trà) 7510402D A00; A01; D07; D90 17.8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí ( hệ đại trà) 7510201D A00; A01;D01;D90 21.1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510303A A00, A01;D01;D90 19.9
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510301A A00; A01;D01;D90 18.9
Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7340301C A00; A01;D01;D90 17.7
Kế toán (hệ Đại trà) 7340301D A00; A01; D01; D90 19.3
Kiên trúc (hệ Đại trà) 7580101D V03; V04; V05; V06 18.6
KỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà) 7520117D A00, A01;D01;D90 19.1
Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00; A0 1; D01; D90 19.1
Kỷ thuật nử công (hộ Đại trà) 7810502D A00; B00;D01;D07 16.7
Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) 7580205D A00; A01;D01;D90 16.35
Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) 7520212D A00, A01;D01;D90 19
Logistics và quán lý chuồi cung ứng (hv Dự! trà) 7510605D A00; A01; D01; D90 21.5
Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) 7510208D A00; A01; D01; D90 18.85
Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) 7220201D D01; D96 20.5
Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) 7510601D A00; A01;D01;DW 20.4
Quan lý Còng nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7510601C A00; A01;D01;D90 18.95
Quản lý xây dựng (hệ Đại trà) 7580302D A00; A01; D01; D90 17.7
Quản trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả) 7810202D A00; A01;D01;D07 19.2
Su phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà) 7140231D D01; D96 20.93
Thict kế dồ họa (hệ Đại trà) 7210403D V01; V02; V07; V08 20.4
Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) 7210404D V01; V02 18.6
Thương mại điện tử (hệ Đại trà) 7340122D A00; A01;D01;D90 20.4

Hồ sơ nhập học gồm

Sau khi thí sinh xác nhận nhập học tại trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM, thí sinh chuẩn bị các giấy tờ trong giấy báo nhập học để nhập học đúng thời gian

+ Bản chính giấy báo trúng tuyển ( thí sinh nên photo thêm các bản để sử dụng công việc cá nhân)

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2017 trở về trước. Hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh mới tốt nghiệp năm nay

+ Bản photo học bạ THPT có công chứng

+ Bản photo giấy khai sinh theo quy định của Bộ tư Pháp/ bản photo công chứng

+ Bản photo giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân có công chứng

+ Bản sao hộ khẩu công chứng

+ Bản photo các giấy tờ xác nhận thuộc diện ưu tiên 

+ Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự và Giấy xác nhận đăng ký vắng mặt (đối với nam sinh viên)

Mọi thông tin cần hỗ trợ phụ huynh/ thí sinh vui lòng liên hệ:

website: https://hcmute.edu.vn/

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status