Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2018

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2018 hệ đại học chính quy đã được chính thức công bố. Theo đó năm nay điểm chuẩn của một số ngành bằng đúng điểm sàn của Bộ Giáo Dục và Đào tạo đã đặt ra. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường ngay bên dưới

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội hệ đại học chính quy năm 2018

STT Tên ngành Tổ hợp môn Mã ngành Điểm chuẩn
1 Quản lí giáo dục A00 (Gốc) 7140114A 17.1
2 Quản lí giáo dục C00 (Gốc) 7140114C 20.75
3 Quản lí giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140114D 17.4
4 Giáo dục Mầm non M00 (Gốc) 7140201A 21.15
5 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 (Gốc) 7140201B 19.45
6 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 (Gốc) 7140201C 19.03
7 Giáo dục Tiểu học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140202A 22.15
8 Giáo dục Tiểu học D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) 7140202B 21.15
9 Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 (Gốc) 7140202C 20.05
10 Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 7140202D 21.95
11 Giáo dục Đặc biệt B03 (Gốc) 7140203B 19.5
12 Giáo dục Đặc biệt C00 (Gốc) 7140203C 21.75
13 Giáo dục Đặc biệt D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140203D 19.1
14 Giáo dục công dân C14 (Gốc) 7140204A 21.05
15 Giáo dục công dân D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 7140204B 17.25
16 Giáo dục công dân D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140204D 17.1
17 Giáo dục chính trị C14 (Gốc) 7140205A 17
18 Giáo dục chính trị D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 7140205B 17.5
19 Giáo dục chính trị D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140205D 17.85
20 SP Toán học A00 (Gốc) 7140209A 21.5
21 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 7140209B 23.3
22 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 7140209C 23.35
23 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 7140209D 24.8
24 SP Tin học A00 (Gốc) 7140210A 17.15
25 SP Tin học A01 (Gốc) 7140210B 17
26 SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 7140210C 22.85
27 SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 7140210D 22.15
28 SP Vật lý A00 (Gốc) 7140211A 18.55
29 SP Vật lý A01 (Gốc) 7140211B 18
30 SP Vật lý C01 (Gốc) 7140211C 21.4
31 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 7140211D 18.05
32 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 7140211E 18.35
33 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 (Gốc) 7140211G 20.75
34 SP Hoá học A00 (Gốc) 7140212A 18.6
35 SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 7140212B 18.75
36 SP Sinh học A00 (Gốc) 7140213A 17.9
37 SP Sinh học B00 (Gốc) 7140213B 19.35
38 SP Sinh học B03 (Gốc) 7140213C 20.45
39 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 7140213D 17.55
40 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 7140213E 18.4
41 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 (Gốc) 7140213F 17.8
42 SP Ngữ văn C00 (Gốc) 7140217C 24
43 SP Ngữ văn D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140217D 21.1
44 SP Lịch sử C00 (Gốc) 7140218C 22
45 SP Lịch sử D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 7140218D 18.05
46 SP Địa lý A00 (Gốc) 7140219A 17.75
47 SP Địa lý C04 (Gốc) 7140219B 21.55
48 SP Địa lý C00 (Gốc) 7140219C 22.25
49 SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 7140231 22.6
50 SP Tiếng Pháp D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) 7140233C 18.65
51 SP Tiếng Pháp D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7140233D 18.6
52 SP Công nghệ A00 (Gốc) 7140246A 21.45
53 SP Công nghệ A01 (Gốc) 7140246B 20.1
54 SP Công nghệ C01 (Gốc) 7140246C 20.4
55 Ngôn ngữ Anh D01 (Gốc) 7220201 21
56 Triết học C03 (Gốc) 7229001B 16.75
57 Triết học C00 (Gốc) 7229001C 16.5
58 Triết học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7229001D 16
59 Văn học C00 (Gốc) 7229030C 16
60 Văn học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7229030D 16
61 Việt Nam học C04 (Gốc) 7310630B 16.4
62 Việt Nam học C00 (Gốc) 7310630C 16
63 Việt Nam học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7310630D 16.45
64 Sinh học A00 (Gốc) 7420101A 19.2
65 Sinh học B00 (Gốc) 7420101B 17.05
66 Sinh học C04 (Gốc) 7420101C 16
67 Hóa học A00 (Gốc) 7440112 16.85
68 Công tác xã hội D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 7760101B 16.75
69 Công tác xã hội C00 (Gốc) 7760101C 16
70 Công tác xã hội D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7760101D 16
71 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 (Gốc) 7310201A 16.6
72 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) 7310201B 16.65
73 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7310201D 17.35
74 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 (Gốc) 7310401A 16.1
75 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 (Gốc) 7310401C 16
76 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7310401D 16.05
77 Tâm lý học giáo dục C03 (Gốc) 7310403A 16.4
78 Tâm lý học giáo dục C00 (Gốc) 7310403C 16
79 Tâm lý học giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 7310403D 16.05
80 Toán học A00 (Gốc) 7460101B 16.1
81 Toán học A01 (Gốc) 7460101C 16.3
82 Toán học D01 (Gốc) 7460101D 16.1
83 Công nghệ thông tin A00 (Gốc) 7480201A 16.05
84 Công nghệ thông tin A01 (Gốc) 7480201B 16.05

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status