Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2018 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng hệ đại học chính quy đã chính thức được công bố. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường theo chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao ngay bên dưới

diem chuan dai hoc su pham da nang

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 2018 hệ đại học chính quy

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
1 Báo chí 7320101 C00, C14, C15, D66 17
2 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00, C14, C15, D66 15
3 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 15
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15
5 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC A00, A01 15.1
6 Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT A00, A01 22.25
7 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 15
8 Địa lý học 7310501 C00, D15 15
9 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66 19
10 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 19.25
11 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 17.75
12 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 15
13 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao) 7440112CLC A00, B00, D07 15.7
14 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 21.5
15 Lịch sử 7229010 C00, C19, D14 15.25
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 15.05
17 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC A00, B00, D08 21.05
18 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 20.65
19 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 17.5
20 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18.5
21 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 17
22 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 21
23 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 17
24 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 21
25 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 19.5
26 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 17
27 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 15
28 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC B00, C00, D01 15.4
29 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 21
30 Văn hoá học 7229040 C00, C14, D15, D66 15.25
31 Văn học 7229030 C00, C14, D15, D66 15
32 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02 21.5
33 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 15
34 Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC C00, D14, D15 15.05

Thời gian và địa điểm, hồ sơ nhập học

Địa điểm: Hội trường B4 trường đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng số 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Thí sinh nộp giấy xác nhận nhập học và hoàn thiện hồ sơ nhập học trong 2 ngày 08 và 09 tháng 08 năm 2018

Hồ sơ nhập học gồm có:

+ 04 ảnh 3×4 ( ảnh chụp không quá 06 tháng)

+ Giấy báo trúng tuyển bản sao

+ Bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đối với thí sinh mới tốt nghiệp THPT năm nay. Hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2017 trở về trước. ( bản sao công chứng và kèm theo bản chính để đối chiếu)

+ Bản sao giấy khai sinh

+ 02 bản sao chứng minh thư/ thẻ căn cước

+ Giấy chuyển sinh hoạt Đoàn/ Đảng ( nếu có)

+ Các giấy tờ chứng nhận thuộc diện ưu tiên ( nếu có)

+ Giấy xác nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự ( đối với nam)

Các khoản phải nộp

1. Học phí học kỳ I (không bao gồm GD Quốc phòng) (tạm thu cho 16 tín chỉ):

– Khối tự nhiên: 269.000đ/tín chỉ (4.304.000đ/học kỳ)

– Khối xã hội: 226.000đ/tín chỉ (3.616.000đ/học kỳ)

– CLC ngành Công nghệ thông tin: 672.500đ/tín chỉ (10.356.500đ/học kỳ)

– CLC ngành Tâm lý học, Báo chí, Việt Nam học: 632.800đ/tín chỉ (9.718.000đ/học kỳ)

– CLC ngành Quản lý tài nguyên môi trường, Hóa dược: 753.200đ/tín chỉ (11.567.000đ/ học kỳ)

2. Học phí Giáo dục quốc phòng: 670.000đ

3. Bảo hiểm thân thể ( tự nguyện): 120.000đ

4. Bảo hiểm y tế năm 2018: 131.355đ (03 tháng) và năm 2019: 525.420đ (12 tháng)

5. Phí khám sức khỏe đầu khóa học: 77.000đ.

Để biết thêm thông tin chi tiết nhập học thí sinh có thể truy cập http://ctsv.ued.udn.vn/

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status