Điểm Chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2018 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển hệ đại học chính quy đã được công bố chính thức. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường bên dưới

diem-chuan-dai-hoc-ky-thuat-cong-nghe-can-tho

Điểm chuẩn trường Đại hoc Công Nghệ Cần Thơ năm 2018

Điểm chuẩn đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ 2018 hệ đại học chính quy

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
1 Quản lý xây dựng 7580302 A02; A00; A01; C01 13
2 Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; C01; D01 16
3 Khoa học máy tính 7480101 D07; A00; A01; C01 14.5
4 Kỹ thuật phần mềm 7480103 D07; A00; A01; C01 16
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A02, C01, D01; A00 13
6 Hệ thống thông tin 7480104 D07; A00; A01; C01 14.25
7 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; D08 15.5
8 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, D07, D08 13
9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; A02; C01 14.5
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A02; C01 14.5
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; A02; C01 14.5
12 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A01; C01; A02 13

Thủ tục nhập học Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ, Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Hồ sơ nhập học bao gồm:

+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm nay

+ Bằng tốt nghiệp THPT bản sao có chứng thực đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2017 trở về trước

+  Học bạ bậc trung học phổ thông đối với thí sinh không có hộ khẩu tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ( bản sao có công chứng, có bản chính để đối chiếu)

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự đối với nam (có thể bổ sung sau khi nhập học)

+ Hộ khẩu bản sao có công chứng

+ Giấy khai sinh bản sao công chứng

+ Giấy chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân bản sao công chứng

+ Sơ yếu lý lịch học sinh sinh viên theo mẫu của trường có xác nhận của địa phương

+ Sổ đoàn viên hoặc giấy chuyển sinh hoạt Đảng (nếu có)

+ Giấy xác nhận thuộc diện chính sách ưu tiên (nếu có)

Các khoản phí phải nộp

Học phí kỳ I năm 2018 – 2019 các ngành

Ngành học Số tín chỉ

Học phí (đồng)

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 3330000
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 3330000
Công nghệ sinh học 20 4440000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17 3774000
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 3774000
Công nghệ thực phẩm 18 3996000
Hệ thống thông tin 19 4218000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 16 3552000
Kỹ thuật phần mềm 19 4218000
Khoa học máy tính 19 4218000
Quản lý công nghiệp 16 3552000
Quản lý xây dựng 17 3774000

– Bảo hiểm y tế (bắt buộc): 525.420 đồng/năm

– Khám sức khỏe đầu khóa: 234.500 đồng/thí sinh

– Bảo hiểm tai nạn (tự nguyện): 30.000 đồng/năm

– Kiểm tra ngoại ngữ đầu vào (bắt buộc): 50.000 đồng/thí sinh

– Thư viện số, thẻ sinh viên (bắt buộc): 90.000 đồng/thí sinh

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ phòng Đào tạo qua số điện thoại: 02923.898167

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status